Thứ Sáu, 27/02/2026
Neill Byrne
28
Lee Nicholls
33
(Pen) Luke Molyneux
34
Bobby Wales (Thay: Dion Charles)
63
Cameron Ashia (Thay: Sean Roughan)
63
Robbie Gotts
64
Hakeeb Adelakun (Thay: Jordan Gibson)
68
Brandon Hanlan (Thay: Elliot Lee)
68
Owen Bailey
75
Lasse Soerensen (Thay: Lynden Gooch)
79
Ryan Hardie (Thay: Will Alves)
79
Cameron Humphreys (Thay: David Kasumu)
79
Matthew Pearson (Thay: Ben Close)
81
George Broadbent (Thay: Robbie Gotts)
82
Luke Molyneux
88

Thống kê trận đấu Doncaster Rovers vs Huddersfield

số liệu thống kê
Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
Huddersfield
Huddersfield
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 8
0 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 16
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
26 Ném biên 25
4 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
9 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Doncaster Rovers vs Huddersfield

Tất cả (18)
88' Thẻ vàng cho Luke Molyneux.

Thẻ vàng cho Luke Molyneux.

82'

Robbie Gotts rời sân và được thay thế bởi George Broadbent.

81'

Ben Close rời sân và được thay thế bởi Matthew Pearson.

79'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Cameron Humphreys.

79'

Will Alves rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.

79'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.

75' Thẻ vàng cho Owen Bailey.

Thẻ vàng cho Owen Bailey.

68'

Elliot Lee rời sân và được thay thế bởi Brandon Hanlan.

68'

Jordan Gibson rời sân và được thay thế bởi Hakeeb Adelakun.

64' Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

63'

Sean Roughan rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.

63'

Dion Charles rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' V À A A O O O - Luke Molyneux từ Doncaster thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Luke Molyneux từ Doncaster thực hiện thành công quả phạt đền!

33' Thẻ vàng cho Lee Nicholls.

Thẻ vàng cho Lee Nicholls.

28' Thẻ vàng cho Neill Byrne.

Thẻ vàng cho Neill Byrne.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Huddersfield

Doncaster Rovers (4-1-4-1): Thimothée Lo-Tutala (29), Jamie Sterry (2), Neill Byrne (12), Jay McGrath (6), Jack Senior (23), Ben Close (33), Luke Molyneux (7), Owen Bailey (4), Robbie Gotts (22), Jordan Gibson (11), Elliot Lee (18)

Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lynden Gooch (7), Ryan Ledson (4), William Alves (27), Bali Mumba (19), David Kasumu (18), Marcus Harness (10), Dion Charles (15)

Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
4-1-4-1
29
Thimothée Lo-Tutala
2
Jamie Sterry
12
Neill Byrne
6
Jay McGrath
23
Jack Senior
33
Ben Close
7
Luke Molyneux
4
Owen Bailey
22
Robbie Gotts
11
Jordan Gibson
18
Elliot Lee
15
Dion Charles
10
Marcus Harness
18
David Kasumu
19
Bali Mumba
27
William Alves
4
Ryan Ledson
7
Lynden Gooch
23
Sean Roughan
3
Murray Wallace
12
Radinio Balker
22
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-4-2-1
Thay người
68’
Elliot Lee
Brandon Hanlan
63’
Dion Charles
Bobby Wales
68’
Jordan Gibson
Hakeeb Adelakun
63’
Sean Roughan
Cameron Ashia
81’
Ben Close
Matty Pearson
79’
Lynden Gooch
Lasse Sørensen
82’
Robbie Gotts
George Broadbent
79’
David Kasumu
Cameron Humphreys
79’
Will Alves
Ryan Hardie
Cầu thủ dự bị
Jake Oram
Jak Alnwick
Matty Pearson
Lasse Sørensen
George Broadbent
Cameron Humphreys
Brandon Hanlan
Josh Feeney
Billy Sharp
Bobby Wales
Harry Clifton
Ryan Hardie
Hakeeb Adelakun
Cameron Ashia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/07 - 2022
Hạng 3 Anh
20/08 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Doncaster Rovers

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Bradford CityBradford City331779658B T T B T
5Stockport CountyStockport County331689556T H B T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Burton AlbionBurton Albion3310914-839B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
19BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
20Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town349718-1634T H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United328717-1531T B B B B
24Port ValePort Vale316817-1826B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow