Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Dobrudzha Dobrich vs Slavia Sofia hôm nay 28-07-2025

Giải VĐQG Bulgaria - Th 2, 28/7

Kết thúc

Dobrudzha Dobrich

Dobrudzha Dobrich

2 : 1

Slavia Sofia

Slavia Sofia

Hiệp một: 1-1
T2, 23:00 28/07/2025
Vòng 2 - VĐQG Bulgaria
Spartak, Varna
 
Kristiyan Balov
5
Bogdan Kostov
25
Ivaylo Mihaylov
44
Lucas Cardoso
45+1'
Milcho Angelov (Thay: Ivaylo Mihaylov)
46
Anton Ivanov (Thay: Zdravko Serafimov)
46
Yanis Guermouche
50
Martin Georgiev
53
Lucas Cardoso (Kiến tạo: Aykut Ramadan)
57
Marko Miletic (Thay: Yanis Guermouche)
58
Vladimir Medved (Thay: Kristiyan Balov)
58
Mouhamed Dosso (Thay: Boris Todorov)
58
Roberto Raychev
62
Denislav Aleksandrov (Thay: Roberto Raychev)
68
Iliyan Stefanov (Thay: Ivan Minchev)
71
Dimitar Pirgov (Thay: Lucas Cardoso)
72
Rumen Rumenov (Thay: Aykut Ramadan)
78
Ivaylo Klimentov (Thay: Andrian Dimitrov)
90
Andrian Dimitrov
90+4'
Galin Grigorov
90+6'

Thống kê trận đấu Dobrudzha Dobrich vs Slavia Sofia

số liệu thống kê
Dobrudzha Dobrich
Dobrudzha Dobrich
Slavia Sofia
Slavia Sofia
42 Kiểm soát bóng 58
10 Phạm lỗi 14
16 Ném biên 17
1 Việt vị 7
13 Chuyền dài 22
4 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 3
4 Thủ môn cản phá 6
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dobrudzha Dobrich vs Slavia Sofia

Tất cả (405)
90+8'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Dobrudzha Dobrich đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 42%, Slavia Sofia: 58%.

90+7'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+7'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+6' Galin Grigorov của Dobrudzha Dobrich nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Galin Grigorov của Dobrudzha Dobrich nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+6'

Phát bóng lên cho Dobrudzha Dobrich.

90+5'

Ventsislav Kerchev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Slavia Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Angel Angelov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 43%, Slavia Sofia: 57%.

90+5'

Ventsislav Kerchev thắng trong pha không chiến với Marko Miletic.

90+5'

Lazar Marin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Trận đấu được tiếp tục.

90+4'

Andrian Dimitrov rời sân để được thay thế bởi Ivaylo Klimentov trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4' Andrian Dimitrov của Dobrudzha Dobrich nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Andrian Dimitrov của Dobrudzha Dobrich nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+3'

Iliyan Stefanov từ Slavia Sofia bị bắt việt vị.

90+3'

Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Jhonatan Cuero từ Dobrudzha Dobrich cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Kristiyan Stoyanov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

Đội hình xuất phát Dobrudzha Dobrich vs Slavia Sofia

Dobrudzha Dobrich (3-4-3): Galin Grigorov (13), Zdravko Serafimov (28), Jhonatan Cuero (22), Ventsislav Kerchev (37), Bogdan Kostov (15), Malick Fall (23), Andrian Dimitrov (31), Angel Angelov (27), Aykut Ramadan (20), Ivaylo Nikolaev Mihaylov (98), Lucas Cardoso (8)

Slavia Sofia (4-2-3-1): Ivan Andonov (99), Emil Stoev (77), Martin Georgiev (6), Lazar Marin (24), Jordan Semedo Varela (20), Christian Stoyanov (71), Boris Todorov (23), Kristiyan Balov (18), Ivan Stoilov Minchev (73), Roberto Raychev (9), Yanis Guermouche (10)

Dobrudzha Dobrich
Dobrudzha Dobrich
3-4-3
13
Galin Grigorov
28
Zdravko Serafimov
22
Jhonatan Cuero
37
Ventsislav Kerchev
15
Bogdan Kostov
23
Malick Fall
31
Andrian Dimitrov
27
Angel Angelov
20
Aykut Ramadan
98
Ivaylo Nikolaev Mihaylov
8
Lucas Cardoso
10
Yanis Guermouche
9
Roberto Raychev
73
Ivan Stoilov Minchev
18
Kristiyan Balov
23
Boris Todorov
71
Christian Stoyanov
20
Jordan Semedo Varela
24
Lazar Marin
6
Martin Georgiev
77
Emil Stoev
99
Ivan Andonov
Slavia Sofia
Slavia Sofia
4-2-3-1
Thay người
46’
Ivaylo Mihaylov
Milcho Angelov
58’
Kristiyan Balov
Vladimir Medved
46’
Zdravko Serafimov
Anton Ivanov
58’
Yanis Guermouche
Marko Miletic
72’
Lucas Cardoso
Dimitar Pirgov
58’
Boris Todorov
Mouhamed Dosso
78’
Aykut Ramadan
Rumen Ivaylov Rumenov
68’
Roberto Raychev
Denislav Aleksandrov
90’
Andrian Dimitrov
Ivaylo Klimentov
71’
Ivan Minchev
Iliyan Stefanov
Cầu thủ dự bị
Rumen Ivaylov Rumenov
Georgi Petkov
Krasian Kolev
Artem Varganov
Ivaylo Klimentov
Vasil Kazaldzhiev
Milcho Angelov
Vladimir Medved
Anton Ivanov
Denislav Aleksandrov
Georgi Rangelov Argilashki
Iliyan Stefanov
Dimitar Pirgov
Marko Miletic
Dzhan Hasan
Mouhamed Dosso
Oktay Ahmedov Hamdiev
Thang Chung Chan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
28/07 - 2025

Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich

VĐQG Bulgaria
29/08 - 2025
24/08 - 2025
18/08 - 2025
08/08 - 2025
03/08 - 2025
28/07 - 2025
Hạng 2 Bulgaria
24/05 - 2025
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Slavia Sofia

VĐQG Bulgaria
25/08 - 2025
16/08 - 2025
10/08 - 2025
04/08 - 2025
28/07 - 2025
20/07 - 2025
Giao hữu
21/06 - 2025
VĐQG Bulgaria
19/04 - 2025
14/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LudogoretsLudogorets54101013T T T T H
2Levski SofiaLevski Sofia5410913T T T T H
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia6411313H T B T T
4Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv6330312H T H T H
5Cherno More VarnaCherno More Varna7331612T H T H B
6PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19297241310T T H H B
7Botev VratsaBotev Vratsa7241210H H H T T
8MontanaMontana7223-68B H B T T
9Septemvri SofiaSeptemvri Sofia7205-86B B T B T
10Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich7205-46B T B B B
11Arda KardzhaliArda Kardzhali512225B H T H B
12BeroeBeroe5122-45H H B T B
13Spartak VarnaSpartak Varna6042-34H H B B H
14Slavia SofiaSlavia Sofia6114-54B B B B T
15Botev PlovdivBotev Plovdiv5113-64H B B B T
16PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia5032-23H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow