Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Martin Petkov 5 | |
![]() Malick Fall (VAR check) 32 | |
![]() Martin Petkov (Kiến tạo: Vladislav Naydenov) 40 | |
![]() Ivaylo Mihaylov (Thay: Zdravko Serafimov) 46 | |
![]() Aykut Ramadan (Thay: Malick Fall) 46 | |
![]() Radoslav Tsonev (Thay: Vladislav Naydenov) 60 | |
![]() Rumen Rumenov (Thay: Lucas Cardoso) 66 | |
![]() Iliya Yurukov (Thay: Martin Smolenski) 71 | |
![]() Bozhidar Penchev (Thay: Jose Gallegos) 71 | |
![]() Andrian Dimitrov 77 | |
![]() Iliya Yurukov 78 | |
![]() Aymen Souda (Thay: Martin Petkov) 80 | |
![]() Martin Dichev (Thay: Daniel Genov) 80 | |
![]() Martin Achkov 81 | |
![]() Bozhidar Penchev 84 | |
![]() Krasian Kolev (Thay: Di Mateo Lovric) 85 |
Thống kê trận đấu Dobrudzha Dobrich vs Botev Vratsa


Diễn biến Dobrudzha Dobrich vs Botev Vratsa
Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 61%, Botev Vratsa: 39%.
Radoslav Tsonev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bozhidar Penchev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dobrudzha Dobrich thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dimitar Evtimov bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Ivaylo Mihaylov thắng trong pha không chiến với Arian Kabashi.
Dobrudzha Dobrich đang kiểm soát bóng.
Nikola Vlajkovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Botev Vratsa.
Cơ hội đến với Rumen Rumenov từ Dobrudzha Dobrich nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Aykut Ramadan từ Dobrudzha Dobrich thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Iliya Yurukov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dobrudzha Dobrich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dobrudzha Dobrich thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Arian Kabashi từ Botev Vratsa cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Dobrudzha Dobrich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ventsislav Kerchev từ Dobrudzha Dobrich cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Botev Vratsa bắt đầu một pha phản công.
Dobrudzha Dobrich thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Antoan Stoyanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Dobrudzha Dobrich vs Botev Vratsa
Dobrudzha Dobrich (3-4-2-1): Galin Grigorov (13), Zdravko Serafimov (28), Jhonatan Cuero (22), Ventsislav Kerchev (37), Bogdan Kostov (15), Malick Fall (23), Mateo Lovric (35), Anton Ivanov (7), Lucas Cardoso Soares (8), Andrian Dimitrov (31), Milcho Angelov (9)
Botev Vratsa (4-2-3-1): Dimitar Evtimov (25), Nikola Vlajkovic (2), Arian Kabashi (4), Milen Stoev (36), Martin Achkov (11), Antoan Stoyanov (8), Martin Smolenski (24), Vladislav Naydenov (97), Jose Gallegos (17), Daniel Nedyalkov Genov (9), Martin Petkov (79)


Thay người | |||
46’ | Malick Fall Aykut Ramadan | 60’ | Vladislav Naydenov Radoslav Tsonev |
46’ | Zdravko Serafimov Ivaylo Nikolaev Mihaylov | 71’ | Jose Gallegos Bozidar Krasimirov Penchev |
66’ | Lucas Cardoso Rumen Ivaylov Rumenov | 71’ | Martin Smolenski Iliya Yurukov |
85’ | Di Mateo Lovric Krasian Kolev | 80’ | Martin Petkov Aymen Souda |
80’ | Daniel Genov Martin Dichev |
Cầu thủ dự bị | |||
Georgi Rangelov Argilashki | Lyubomir Vasilev | ||
Dimitar Pirgov | Aymen Souda | ||
Rumen Ivaylov Rumenov | Bozidar Krasimirov Penchev | ||
Aykut Ramadan | Dilyan Georgiev | ||
Almin Kurtovic | Romeesh Nathaniel Ivey Belgrave | ||
Dzhan Hasan | Martin Dichev | ||
Kolyo Stanev | Radoslav Tsonev | ||
Krasian Kolev | Rosen Marinov | ||
Ivaylo Nikolaev Mihaylov | Iliya Yurukov |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich
Thành tích gần đây Botev Vratsa
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T H T |
2 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 4 | 15 | T H T H T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | T B T T B |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 6 | 12 | T H T H B |
6 | ![]() | 7 | 2 | 4 | 1 | 3 | 10 | T T H H B |
7 | ![]() | 7 | 2 | 4 | 1 | 2 | 10 | H H H T T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | B H B T T |
9 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | H B T B H |
10 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | B B T B T |
11 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | 2 | 6 | H T H B H |
12 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | B T B B B |
13 | ![]() | 7 | 1 | 2 | 4 | -5 | 5 | B B B T H |
14 | ![]() | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | H B H B H |
15 | ![]() | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B |
16 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại