Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Isaac Kiese Thelin 13 | |
Sead Haksabanovic (Thay: Anders Christiansen) 45 | |
Arnor Sigurdsson 45 | |
Tobias Gulliksen 45 | |
Rasmus Schueller 45+2' | |
Jens Stryger Larsen 45+8' | |
Colin Roesler 45+9' | |
Erik Botheim (Thay: Isaac Kiese Thelin) 61 | |
Hugo Bolin (Thay: Arnor Sigurdsson) 61 | |
Nino Zugelj (Thay: Patric Aaslund) 63 | |
Matias Siltanen (Thay: Rasmus Schueller) 63 | |
Sead Haksabanovic 66 | |
Lasse Berg Johnsen 72 | |
Zakaria Sawo (Thay: Oskar Fallenius) 77 | |
Miro Tenho (Thay: Jacob Une Larsson) 77 | |
Oliver Berg (Thay: Taha Abdi Ali) 82 | |
Santeri Haarala (Thay: Tobias Gulliksen) 88 |
Thống kê trận đấu Djurgaarden vs Malmo FF


Diễn biến Djurgaarden vs Malmo FF
Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Santeri Haarala.
Taha Abdi Ali rời sân và được thay thế bởi Oliver Berg.
Jacob Une Larsson rời sân và được thay thế bởi Miro Tenho.
Oskar Fallenius rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.
Thẻ vàng cho Lasse Berg Johnsen.
Thẻ vàng cho Sead Haksabanovic.
Thẻ vàng cho [player1].
Rasmus Schueller rời sân và được thay thế bởi Matias Siltanen.
Patric Aaslund rời sân và được thay thế bởi Nino Zugelj.
Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Hugo Bolin.
Isaac Kiese Thelin rời sân và được thay thế bởi Erik Botheim.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Anders Christiansen rời sân và được thay thế bởi Sead Haksabanovic.
Thẻ vàng cho Colin Roesler.
V À A A O O O - Jens Stryger Larsen đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Malmoe FF đã ghi bàn.
Thẻ vàng cho Rasmus Schueller.
Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.
Thẻ vàng cho Arnor Sigurdsson.
Đội hình xuất phát Djurgaarden vs Malmo FF
Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Adam Ståhl (18), Jacob Une (4), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Daniel Stensson (13), Rasmus Schüller (6), Patric Aslund (22), Tobias Gulliksen (7), Oskar Fallenius (15), Tokmac Chol Nguen (10)
Malmo FF (4-2-3-1): Ricardo Friedrich (1), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Busanello (25), Lasse Berg Johnsen (23), Otto Rosengren (7), Arnór Sigurðsson (8), Anders Christiansen (10), Taha Abdi Ali (22), Isaac Kiese Thelin (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Rasmus Schueller Matias Siltanen | 45’ | Anders Christiansen Sead Hakšabanović |
| 63’ | Patric Aaslund Nino Žugelj | 61’ | Arnor Sigurdsson Hugo Bolin |
| 77’ | Oskar Fallenius Zakaria Sawo | 61’ | Isaac Kiese Thelin Erik Botheim |
| 77’ | Jacob Une Larsson Miro Tehno | 82’ | Taha Abdi Ali Oliver Berg |
| 88’ | Tobias Gulliksen Santeri Haarala | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Albin Ekdal | Sead Hakšabanović | ||
Matias Siltanen | Emmanuel Ekong | ||
Santeri Haarala | Hugo Bolin | ||
August Priske | Erik Botheim | ||
Zakaria Sawo | Oliver Berg | ||
Miro Tehno | Nils Zatterstrom | ||
Nino Žugelj | Martin Olsson | ||
Theo Bergvall | Johan Karlsson | ||
Max Croon | Melker Ellborg | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Djurgaarden
Thành tích gần đây Malmo FF
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch