Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Djurgaarden vs IFK Gothenburg hôm nay 02-11-2025

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 02/11

Kết thúc

Djurgaarden

Djurgaarden

0 : 0

IFK Gothenburg

IFK Gothenburg

Hiệp một: 0-0
CN, 22:30 02/11/2025
Vòng 29 - VĐQG Thụy Điển
Tele2 Arena
 
Matias Siltanen
37
Rockson Yeboah
61
Jeppe Okkels (Thay: Oskar Fallenius)
64
Rockson Yeboah
66
Felix Eriksson (Thay: Benjamin Brantlind)
71
Albin Ekdal (Thay: Matias Siltanen)
84
Patric Aaslund (Thay: Rasmus Schueller)
84
Zakaria Sawo (Thay: Mikael Anderson)
84
Keita Kosugi
90+8'

Thống kê trận đấu Djurgaarden vs IFK Gothenburg

số liệu thống kê
Djurgaarden
Djurgaarden
IFK Gothenburg
IFK Gothenburg
60 Kiểm soát bóng 40
16 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Djurgaarden vs IFK Gothenburg

Tất cả (14)
90+8' Thẻ vàng cho Keita Kosugi.

Thẻ vàng cho Keita Kosugi.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Mikael Anderson rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.

84'

Rasmus Schueller rời sân và được thay thế bởi Patric Aaslund.

84'

Matias Siltanen rời sân và được thay thế bởi Albin Ekdal.

71'

Benjamin Brantlind rời sân và được thay thế bởi Felix Eriksson.

66' THẺ ĐỎ! - Rockson Yeboah nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Rockson Yeboah nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

66' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rockson Yeboah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rockson Yeboah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

64'

Oskar Fallenius rời sân và được thay thế bởi Jeppe Okkels.

61' Thẻ vàng cho Rockson Yeboah.

Thẻ vàng cho Rockson Yeboah.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Matias Siltanen.

Thẻ vàng cho Matias Siltanen.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Djurgaarden vs IFK Gothenburg

Djurgaarden (4-2-3-1): Filip Manojlovic (45), Adam Ståhl (18), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Rasmus Schüller (6), Matias Siltanen (20), Oskar Fallenius (15), Mikael Anderson (17), Tokmac Chol Nguen (10), August Priske (9)

IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Thomas Santos (29), Gustav Svensson (13), Rockson Yeboah (4), Noah Tolf (22), Benjamin Brantlind (26), David Kruse (15), Kolbeinn Thordarson (23), Saidou Alioum (11), Max Fenger (9), Tobias Heintz (14)

Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
45
Filip Manojlovic
18
Adam Ståhl
5
Miro Tehno
3
Marcus Danielson
27
Keita Kosugi
6
Rasmus Schüller
20
Matias Siltanen
15
Oskar Fallenius
17
Mikael Anderson
10
Tokmac Chol Nguen
9
August Priske
14
Tobias Heintz
9
Max Fenger
11
Saidou Alioum
23
Kolbeinn Thordarson
15
David Kruse
26
Benjamin Brantlind
22
Noah Tolf
4
Rockson Yeboah
13
Gustav Svensson
29
Thomas Santos
25
Elis Bishesari
IFK Gothenburg
IFK Gothenburg
4-3-3
Thay người
64’
Oskar Fallenius
Jeppe Okkels
71’
Benjamin Brantlind
Felix Eriksson
84’
Matias Siltanen
Albin Ekdal
84’
Mikael Anderson
Zakaria Sawo
84’
Rasmus Schueller
Patric Aslund
Cầu thủ dự bị
Jacob Rinne
Pontus Dahlberg
Albin Ekdal
Sebastian Clemmensen
Zakaria Sawo
Imam Jagne
Theo Bergvall
Felix Eriksson
Daniel Stensson
Alfons Boren
Jeppe Okkels
Mikael Marques
Patric Aslund
Ahmed Wisam Saeed

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
21/04 - 2022
18/09 - 2022
23/04 - 2023
13/08 - 2023
01/04 - 2024
04/08 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Điển
VĐQG Thụy Điển
13/05 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
30/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây IFK Gothenburg

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
21/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
08/10 - 2025
VĐQG Thụy Điển
05/10 - 2025
30/09 - 2025
21/09 - 2025
16/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MjaellbyMjaellby3023613975T T T T T
2Hammarby IFHammarby IF3019563162T T T H T
3GAISGAIS30141061552T T T H B
4IFK GothenburgIFK Gothenburg3016311851B B T H T
5DjurgaardenDjurgaarden30131072049H B T H T
6Malmo FFMalmo FF30131071349B T B H T
7AIKAIK301398748B B H T B
8ElfsborgElfsborg3012414-640B T B B B
9SiriusSirius3011613239T H T T T
10BK HaeckenBK Haecken309813-835T H H H B
11Halmstads BKHalmstads BK3010515-2635B T B H T
12BrommapojkarnaBrommapojkarna309417-731B H B H B
13DegerforsDegerfors308616-1930H B T H T
14IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping308517-1729B B B B B
15Oesters IFOesters IF306816-1926T B B H B
16VaernamoVaernamo303720-3316T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow