Thẻ vàng cho Keita Kosugi.
Matias Siltanen 37 | |
Rockson Yeboah 61 | |
Jeppe Okkels (Thay: Oskar Fallenius) 64 | |
Rockson Yeboah 66 | |
Felix Eriksson (Thay: Benjamin Brantlind) 71 | |
Albin Ekdal (Thay: Matias Siltanen) 84 | |
Patric Aaslund (Thay: Rasmus Schueller) 84 | |
Zakaria Sawo (Thay: Mikael Anderson) 84 | |
Keita Kosugi 90+8' |
Thống kê trận đấu Djurgaarden vs IFK Gothenburg


Diễn biến Djurgaarden vs IFK Gothenburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mikael Anderson rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.
Rasmus Schueller rời sân và được thay thế bởi Patric Aaslund.
Matias Siltanen rời sân và được thay thế bởi Albin Ekdal.
Benjamin Brantlind rời sân và được thay thế bởi Felix Eriksson.
THẺ ĐỎ! - Rockson Yeboah nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rockson Yeboah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Oskar Fallenius rời sân và được thay thế bởi Jeppe Okkels.
Thẻ vàng cho Rockson Yeboah.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Matias Siltanen.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Djurgaarden vs IFK Gothenburg
Djurgaarden (4-2-3-1): Filip Manojlovic (45), Adam Ståhl (18), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Rasmus Schüller (6), Matias Siltanen (20), Oskar Fallenius (15), Mikael Anderson (17), Tokmac Chol Nguen (10), August Priske (9)
IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Thomas Santos (29), Gustav Svensson (13), Rockson Yeboah (4), Noah Tolf (22), Benjamin Brantlind (26), David Kruse (15), Kolbeinn Thordarson (23), Saidou Alioum (11), Max Fenger (9), Tobias Heintz (14)


| Thay người | |||
| 64’ | Oskar Fallenius Jeppe Okkels | 71’ | Benjamin Brantlind Felix Eriksson |
| 84’ | Matias Siltanen Albin Ekdal | ||
| 84’ | Mikael Anderson Zakaria Sawo | ||
| 84’ | Rasmus Schueller Patric Aslund | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Rinne | Pontus Dahlberg | ||
Albin Ekdal | Sebastian Clemmensen | ||
Zakaria Sawo | Imam Jagne | ||
Theo Bergvall | Felix Eriksson | ||
Daniel Stensson | Alfons Boren | ||
Jeppe Okkels | |||
Mikael Marques | |||
Patric Aslund | |||
Ahmed Wisam Saeed | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Djurgaarden
Thành tích gần đây IFK Gothenburg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch