Thứ Ba, 03/02/2026

Trực tiếp kết quả Diosgyori VTK vs Kisvarda FC hôm nay 01-02-2026

Giải VĐQG Hungary - CN, 01/2

Kết thúc

Diosgyori VTK

Diosgyori VTK

1 : 1

Kisvarda FC

Kisvarda FC

Hiệp một: 1-0
CN, 18:45 01/02/2026
Vòng 20 - VĐQG Hungary
Diosgyori Stadion
 
Agoston Benyei (Thay: Ivan Saponjic)
22
Agoston Benyei
39
Nikola Radmanovac
49
Anderson Esiti (Thay: Milan Peto)
57
Tonislav Yordanov (Thay: Hiang'a Mbock)
61
Gabor Molnar (Thay: Levente Szor)
61
(Pen) Tonislav Yordanov
69
Milan Demeter (Thay: Bence Babos)
70
Alex Vallejo (Thay: Gergo Holdampf)
70
Milan Demeter (Thay: Bence Szakos)
70
Bence Bardos (Thay: Bence Babos)
71
Branimir Cipetic (Thay: Aleksandar Jovicic)
87
Soma Novothny (Thay: Marko Matanovic)
87
Aleksandar Jovicic
87
Sinan Medgyes (Thay: Martin Chlumecky)
90

Thống kê trận đấu Diosgyori VTK vs Kisvarda FC

số liệu thống kê
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
Kisvarda FC
Kisvarda FC
39 Kiểm soát bóng 61
11 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Diosgyori VTK vs Kisvarda FC

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Martin Chlumecky rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.

87' Thẻ vàng cho Aleksandar Jovicic.

Thẻ vàng cho Aleksandar Jovicic.

87'

Marko Matanovic rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.

87'

Aleksandar Jovicic rời sân và được thay thế bởi Branimir Cipetic.

71'

Bence Babos rời sân và được thay thế bởi Bence Bardos.

70'

Bence Szakos rời sân và được thay thế bởi Milan Demeter.

70'

Gergo Holdampf rời sân và được thay thế bởi Alex Vallejo.

70'

Bence Babos rời sân và được thay thế bởi Milan Demeter.

69' V À A A O O O - Tonislav Yordanov từ Kisvarda thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Tonislav Yordanov từ Kisvarda thực hiện thành công quả phạt đền!

61'

Levente Szor rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

61'

Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.

57'

Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Anderson Esiti.

49' Thẻ vàng cho Nikola Radmanovac.

Thẻ vàng cho Nikola Radmanovac.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' V À A A A O O O - Agoston Benyei đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Agoston Benyei đã ghi bàn!

22'

Ivan Saponjic rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Diosgyori VTK vs Kisvarda FC

Diosgyori VTK (4-4-2): Karlo Sentic (30), Bence Szakos (85), Csaba Szatmari (3), Mark Tamas (93), Szilard Bokros (22), Bence Babos (74), Gergo Holdampf (25), Aboubakar Keita (19), Milan Peto (23), Lamin Colley (11), Ivan Saponjic (8)

Kisvarda FC (4-2-3-1): Illia Popovych (30), Aleksandar Jovicic (3), Nikola Radmanovac (26), Balint Olah (50), Martin Chlumecky (5), Levente Szor (70), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Marko Matanovic (11), Hianga'a Mbock (80), Bogdan Melnyk (14), Bence Biro (29)

Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
4-4-2
30
Karlo Sentic
85
Bence Szakos
3
Csaba Szatmari
93
Mark Tamas
22
Szilard Bokros
74
Bence Babos
25
Gergo Holdampf
19
Aboubakar Keita
23
Milan Peto
11
Lamin Colley
8
Ivan Saponjic
29
Bence Biro
14
Bogdan Melnyk
80
Hianga'a Mbock
11
Marko Matanovic
6
Abdulrasaq Ridwan Popoola
70
Levente Szor
5
Martin Chlumecky
50
Balint Olah
26
Nikola Radmanovac
3
Aleksandar Jovicic
30
Illia Popovych
Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-2-3-1
Thay người
22’
Ivan Saponjic
Agoston Benyei
61’
Hiang'a Mbock
Tonislav Yordanov
57’
Milan Peto
Anderson Esiti
61’
Levente Szor
Gabor Molnar
70’
Gergo Holdampf
Alex Vallejo
87’
Aleksandar Jovicic
Branimir Cipetic
70’
Bence Szakos
Milan Demeter
87’
Marko Matanovic
Soma Novothny
71’
Bence Babos
Bence Bardos
90’
Martin Chlumecky
Sinan Medgyes
Cầu thủ dự bị
Gabor Megyeri
Marcell Kovacs
Bence Bardos
Sinan Medgyes
Mate Sajban
Tibor Lippai
Bence Komlosi
Tonislav Yordanov
Agoston Benyei
Branimir Cipetic
Ante Roguljic
Gabor Molnar
Anderson Esiti
Istvan Soltesz
Márk Mucsányi
Krisztian Nagy
Alex Vallejo
Maxim Osztrovka
Lirim Kastrati
Hennadij Szikszai
Zeteny Varga
Atilla Filip Pinter
Milan Demeter
Soma Novothny

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Hungary
26/08 - 2023
10/12 - 2023
06/04 - 2024
06/10 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
29/11 - 2025
24/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
01/02 - 2026
24/01 - 2026
21/12 - 2025
15/12 - 2025
07/12 - 2025
05/12 - 2025
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2011632139T T T T H
2FerencvarosFerencvaros2011451637T B T B T
3Paksi SEPaksi SE2010641336T T T T B
4DebrecenDebrecen201055635B T B T H
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy20947131T T B B T
6Kisvarda FCKisvarda FC20848-828B H T B H
7ZalaegerszegZalaegerszeg20767327T H H T B
8MTK BudapestMTK Budapest207310-524B B H T B
9UjpestUjpest20659-623B T T H B
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK20479-719T B B B H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC204610-1418B B B H T
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC204214-2014B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow