Ronald Schuszter rời sân và được thay thế bởi Gergo Szoke.
- Anderson Esiti
45+1' - Lamin Colley
45+6' - Mate Sajban (Thay: Bence Babos)
46 - Ante Roguljic (Thay: Agoston Benyei)
46 - Lamin Colley
56 - Lamin Colley
57 - Zeteny Varga (Thay: Milan Peto)
67 - Aboubakar Keita (Thay: Anderson Esiti)
68
- Mykhailo Meskhi
11 - Ronald Schuszter
30 - Janos Ferenczi (Thay: Meshack Ubochioma)
43 - (Pen) Balint Kartik
45+7' - Eduvie Ikoba (Thay: Norbert Konyves)
63 - Milan Klausz (Thay: Maksym Pukhtieiev)
63 - Vince Nyiri
71 - Milan Klausz
74 - Nimrod Baranyai (Thay: Mykhailo Meskhi)
79 - Gergo Szoke (Thay: Ronald Schuszter)
79
Thống kê trận đấu Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC
Diễn biến Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mykhailo Meskhi rời sân và được thay thế bởi Nimrod Baranyai.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Milan Klausz đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Vince Nyiri đã ghi bàn!
Anderson Esiti rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.
Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Zeteny Varga.
Maksym Pukhtieiev rời sân và được thay thế bởi Milan Klausz.
Norbert Konyves rời sân và được thay thế bởi Eduvie Ikoba.
THẺ ĐỎ! - Lamin Colley nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lamin Colley nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Agoston Benyei rời sân và được thay thế bởi Ante Roguljic.
Bence Babos rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.
Hiệp hai đã bắt đầu.
V À A A O O O - Balint Kartik từ Kazincbarcikai BSC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lamin Colley.
Thẻ vàng cho Anderson Esiti.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Meshack Ubochioma rời sân và được thay thế bởi Janos Ferenczi.
Thẻ vàng cho Ronald Schuszter.
V À A A A O O O Kazincbarcikai BSC ghi bàn.
V À A A O O O - Mykhailo Meskhi đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC
Diosgyori VTK (4-1-4-1): Karlo Sentic (30), Bence Szakos (85), Csaba Szatmari (3), Bence Bardos (6), Szilard Bokros (22), Anderson Esiti (44), Bence Babos (74), Agoston Benyei (20), Alex Vallejo (50), Milan Peto (23), Lamin Colley (11)
Kazincbarcika SC (4-4-2): Botond Kocsis (89), Vince Tobias Nyiri (17), Laszlo Racz (5), Kacper Radkowski (21), Zsombor Nagy (4), Ronald Schuszter (18), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Balint Jozsef Kartik (10), Meshack Ubochioma (70), Norbert Konyves (42), Maksym Pukhtieiev (27)
| Thay người | |||
| 46’ | Agoston Benyei Ante Roguljic | 43’ | Meshack Ubochioma Janos Ferenczi |
| 46’ | Bence Babos Mate Sajban | 63’ | Maksym Pukhtieiev Milán Gábo Klausz |
| 67’ | Milan Peto Zeteny Varga | 63’ | Norbert Konyves Eduvie Ikoba |
| 68’ | Anderson Esiti Aboubakar Keita | 79’ | Ronald Schuszter Gergo Szoke |
| 79’ | Mykhailo Meskhi Nimrod Baranyai | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabor Megyeri | Bence Trencsenyi | ||
Peter Ambrose | Gergo Szoke | ||
Gergo Holdampf | Semir Smajlagic | ||
Aboubakar Keita | Kristof Polgar | ||
Bence Komlosi | Marcell Major | ||
Mate Masco | Milán Gábo Klausz | ||
Ante Roguljic | Eduvie Ikoba | ||
Mate Sajban | Istvan Juhasz | ||
Ivan Saponjic | Levente Kristof Balazsi | ||
Mark Tamas | Daniel Gyollai | ||
Zeteny Varga | Nimrod Baranyai | ||
Janos Ferenczi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 8 | 4 | 30 | 62 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 5 | 7 | 26 | 59 | H T T T B | |
| 3 | 30 | 13 | 10 | 7 | 12 | 49 | H H B H T | |
| 4 | 31 | 13 | 9 | 9 | 11 | 48 | T T B T B | |
| 5 | 30 | 13 | 8 | 9 | 14 | 47 | H T T B T | |
| 6 | 31 | 12 | 6 | 13 | -2 | 42 | T B B B T | |
| 7 | 31 | 11 | 7 | 13 | -3 | 40 | B H T T B | |
| 8 | 31 | 11 | 7 | 13 | -11 | 40 | H B H B B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | T B T B T | |
| 10 | 31 | 9 | 9 | 13 | -7 | 36 | B H T T H | |
| 11 | 31 | 6 | 10 | 15 | -20 | 28 | B B B B T | |
| 12 | 31 | 5 | 3 | 23 | -40 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại