Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC hôm nay 16-08-2025

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 16/8

Kết thúc

Diosgyori VTK

Diosgyori VTK

2 : 2

Kazincbarcika SC

Kazincbarcika SC

Hiệp một: 0-2
T7, 23:15 16/08/2025
Vòng 4 - VĐQG Hungary
Diosgyori Stadion
 
Gabor Megyeri
1
(Pen) Bence Sos
3
Nimrod Baranyai (Kiến tạo: Gergo Szoke)
15
Meshack Ubochioma (Kiến tạo: Balint Kartik)
17
Milan Demeter
31
Daniel Gera
45+2'
Bence Szakos (Thay: Milan Demeter)
46
Ante Roguljic (Thay: Agoston Benyei)
46
Levente Babos
50
Mate Sajban (Thay: Elton Acolatse)
58
Bence Babos (Thay: Gabor Jurek)
59
Alex Vallejo
62
Bence Babos (Kiến tạo: Ante Roguljic)
74
Daniel Prosser (Thay: Meshack Ubochioma)
76
Gabor Makrai (Thay: Martin Slogar)
76
Mark Tamas
78
Bence Komlosi (Thay: Gergo Holdampf)
83
Balint Ferencsik (Thay: Marcell Major)
83
Gergo Szoke
84
Laszlo Racz (Thay: Balint Kartik)
89
Gabor Makrai
90
Varazdat Haroyan
90+4'
(Pen) Ivan Saponjic
90+5'

Thống kê trận đấu Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC

số liệu thống kê
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
50 Kiểm soát bóng 50
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 0
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC

Tất cả (28)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A O O O - Ivan Saponjic từ Diosgyori VTK ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Ivan Saponjic từ Diosgyori VTK ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+4' Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.

Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.

90+4' V À A A O O O - Ivan Saponjic từ Diosgyori VTK thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Ivan Saponjic từ Diosgyori VTK thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90' Thẻ vàng cho Gabor Makrai.

Thẻ vàng cho Gabor Makrai.

89'

Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Laszlo Racz.

83'

Marcell Major rời sân và được thay thế bởi Balint Ferencsik.

83'

Gergo Holdampf rời sân và được thay thế bởi Bence Komlosi.

74' V À A A O O O - Bence Babos đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Babos đã ghi bàn!

74' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

62' Thẻ vàng cho Alex Vallejo.

Thẻ vàng cho Alex Vallejo.

59'

Gabor Jurek rời sân và được thay thế bởi Bence Babos.

58'

Elton Acolatse rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.

50' Thẻ vàng cho Levente Babos.

Thẻ vàng cho Levente Babos.

46'

Agoston Benyei rời sân và được thay thế bởi Ante Roguljic.

46'

Milan Demeter rời sân và được thay thế bởi Bence Szakos.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Daniel Gera.

Thẻ vàng cho Daniel Gera.

31' Thẻ vàng cho Milan Demeter.

Thẻ vàng cho Milan Demeter.

17'

Balint Kartik đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC

Diosgyori VTK (4-4-2): Gabor Megyeri (31), Daniel Gera (11), Levente Babos (21), Mark Tamas (93), Milan Demeter (70), Agoston Benyei (20), Alex Vallejo (50), Gergo Holdampf (25), Gabor Jurek (10), Elton Acolatse (7), Ivan Saponjic (8)

Kazincbarcika SC (5-3-2): Daniel Gyollai (1), Kristof Polgar (13), Nimrod Baranyai (25), Varazdat Haroyan (3), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Bence Sos (38), Marcell Major (15), Gergo Szoke (6), Balint Jozsef Kartik (10), Meshack Ubochioma (70), Martin Slogar (11)

Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
4-4-2
31
Gabor Megyeri
11
Daniel Gera
21
Levente Babos
93
Mark Tamas
70
Milan Demeter
20
Agoston Benyei
50
Alex Vallejo
25
Gergo Holdampf
10
Gabor Jurek
7
Elton Acolatse
8
Ivan Saponjic
11
Martin Slogar
70
Meshack Ubochioma
10
Balint Jozsef Kartik
6
Gergo Szoke
15
Marcell Major
38
Bence Sos
23
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
3
Varazdat Haroyan
25
Nimrod Baranyai
13
Kristof Polgar
1
Daniel Gyollai
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
5-3-2
Thay người
46’
Milan Demeter
Bence Szakos
76’
Martin Slogar
Gabor Makrai
46’
Agoston Benyei
Ante Roguljic
76’
Meshack Ubochioma
Daniel Prosser
58’
Elton Acolatse
Mate Sajban
83’
Marcell Major
Balint Ferencsik
59’
Gabor Jurek
Bence Babos
89’
Balint Kartik
Laszlo Racz
83’
Gergo Holdampf
Bence Komlosi
Cầu thủ dự bị
Bence Babos
David Dombo
Bence Szakos
Gergo Banfalvi
Miron Mate Mucsanyi
Laszlo Racz
Bogdán Bánhegyi
Gabor Makrai
Karlo Sentic
Daniel Prosser
Akos Kecskes
Ronald Schuszter
Mate Sajban
Oliver Kun
Bence Komlosi
Zsombor Boros
Ante Roguljic
Balint Ferencsik
Márk Mucsányi
Mate Norbert Szabo
Levente Kristof Balazsi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Hungary
29/08 - 2022
26/02 - 2023
VĐQG Hungary
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
16/08 - 2025
09/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
11/07 - 2025
VĐQG Hungary
25/05 - 2025
18/05 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Kazincbarcika SC

VĐQG Hungary
30/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
Hạng 2 Hungary
25/05 - 2025
20/05 - 2025
13/05 - 2025
04/05 - 2025
29/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paksi SEPaksi SE6420914T T H T T
2DebrecenDebrecen5311310H T T B T
3Puskas FC AcademyPuskas FC Academy530209T T B T B
4FerencvarosFerencvaros421157H T T B
5UjpestUjpest521237T H B B T
6Kisvarda FCKisvarda FC4211-27H B T T
7Gyori ETOGyori ETO413056H H H T
8Diosgyori VTKDiosgyori VTK5122-45B H B H T
9MTK BudapestMTK Budapest5113-24H B T B B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC5113-64H B B T B
11ZalaegerszegZalaegerszeg5041-34H H H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC5014-81B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow