Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Gabor Megyeri
1 - Milan Demeter
31 - Daniel Gera
45+2' - Bence Szakos (Thay: Milan Demeter)
46 - Ante Roguljic (Thay: Agoston Benyei)
46 - Levente Babos
50 - Mate Sajban (Thay: Elton Acolatse)
58 - Bence Babos (Thay: Gabor Jurek)
59 - Alex Vallejo
62 - Bence Babos (Kiến tạo: Ante Roguljic)
74 - Mark Tamas
78 - Bence Komlosi (Thay: Gergo Holdampf)
83 - (Pen) Ivan Saponjic
90+5'
- (Pen) Bence Sos
3 - Nimrod Baranyai (Kiến tạo: Gergo Szoke)
15 - Meshack Ubochioma (Kiến tạo: Balint Kartik)
17 - Daniel Prosser (Thay: Meshack Ubochioma)
76 - Gabor Makrai (Thay: Martin Slogar)
76 - Balint Ferencsik (Thay: Marcell Major)
83 - Gergo Szoke
84 - Laszlo Racz (Thay: Balint Kartik)
89 - Gabor Makrai
90 - Varazdat Haroyan
90+4'
Thống kê trận đấu Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC
Diễn biến Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Ivan Saponjic từ Diosgyori VTK ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.
V À A A O O O - Ivan Saponjic từ Diosgyori VTK thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Gabor Makrai.
Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Laszlo Racz.
Marcell Major rời sân và được thay thế bởi Balint Ferencsik.
Gergo Holdampf rời sân và được thay thế bởi Bence Komlosi.
V À A A O O O - Bence Babos đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alex Vallejo.
Gabor Jurek rời sân và được thay thế bởi Bence Babos.
Elton Acolatse rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.
Thẻ vàng cho Levente Babos.
Agoston Benyei rời sân và được thay thế bởi Ante Roguljic.
Milan Demeter rời sân và được thay thế bởi Bence Szakos.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Daniel Gera.
Thẻ vàng cho Milan Demeter.
Balint Kartik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Meshack Ubochioma đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Gergo Szoke đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nimrod Baranyai đã ghi bàn!
ANH ẤY BỎ LỠ - Bence Sos thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gabor Megyeri.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Diosgyori VTK vs Kazincbarcika SC
Diosgyori VTK (4-4-2): Gabor Megyeri (31), Daniel Gera (11), Levente Babos (21), Mark Tamas (93), Milan Demeter (70), Agoston Benyei (20), Alex Vallejo (50), Gergo Holdampf (25), Gabor Jurek (10), Elton Acolatse (7), Ivan Saponjic (8)
Kazincbarcika SC (5-3-2): Daniel Gyollai (1), Kristof Polgar (13), Nimrod Baranyai (25), Varazdat Haroyan (3), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Bence Sos (38), Marcell Major (15), Gergo Szoke (6), Balint Jozsef Kartik (10), Meshack Ubochioma (70), Martin Slogar (11)
Thay người | |||
46’ | Milan Demeter Bence Szakos | 76’ | Martin Slogar Gabor Makrai |
46’ | Agoston Benyei Ante Roguljic | 76’ | Meshack Ubochioma Daniel Prosser |
58’ | Elton Acolatse Mate Sajban | 83’ | Marcell Major Balint Ferencsik |
59’ | Gabor Jurek Bence Babos | 89’ | Balint Kartik Laszlo Racz |
83’ | Gergo Holdampf Bence Komlosi |
Cầu thủ dự bị | |||
Bence Babos | David Dombo | ||
Bence Szakos | Gergo Banfalvi | ||
Miron Mate Mucsanyi | Laszlo Racz | ||
Bogdán Bánhegyi | Gabor Makrai | ||
Karlo Sentic | Daniel Prosser | ||
Akos Kecskes | Ronald Schuszter | ||
Mate Sajban | Oliver Kun | ||
Bence Komlosi | Zsombor Boros | ||
Ante Roguljic | Balint Ferencsik | ||
Márk Mucsányi | Mate Norbert Szabo | ||
Levente Kristof Balazsi |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T H T T | |
2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T | |
3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B | |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B | |
5 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T | |
6 | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T | |
7 | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T | |
8 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T | |
9 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B | |
10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B | |
11 | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B | |
12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại