Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Agon Elezi (Kiến tạo: Gregor Sikosek) 27 | |
Agon Elezi 32 | |
Wilfried Kanga (Kiến tạo: Marko Pjaca) 33 | |
Kevin Theophile-Catherine 45+1' | |
Lukas Kacavenda (Thay: Luka Stojkovic) 46 | |
Filip Cuic 56 | |
Stefan Ristovski (Thay: Raul Torrente) 63 | |
Arber Hoxha (Thay: Juan Cordoba) 63 | |
Filip Cuic 65 | |
Vito Caic (Thay: Agon Elezi) 66 | |
Merveil Ndockyt 68 | |
Marko Pjaca (Kiến tạo: Martin Baturina) 75 | |
Slavko Bralic (Thay: Matthew Steenvoorden) 77 | |
Jakov Gurlica (Thay: Adrion Pajaziti) 77 | |
Marko Kolar (Thay: Merveil Ndockyt) 77 | |
Branko Pavic (Thay: Arijan Ademi) 85 | |
Slavko Bralic 89 | |
Arber Hoxha 90 | |
Sandro Kulenovic (Kiến tạo: Arber Hoxha) 90+6' |
Thống kê trận đấu Dinamo Zagreb vs HNK Gorica


Diễn biến Dinamo Zagreb vs HNK Gorica
Arber Hoxha đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sandro Kulenovic ghi bàn!
Thẻ vàng cho Arber Hoxha.
Thẻ vàng cho Slavko Bralic.
Arijan Ademi rời sân và được thay thế bởi Branko Pavic.
Merveil Ndockyt rời sân và được thay thế bởi Marko Kolar.
Adrion Pajaziti rời sân và được thay thế bởi Jakov Gurlica.
Matthew Steenvoorden rời sân và được thay thế bởi Slavko Bralic.
Martin Baturina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marko Pjaca ghi bàn!
Thẻ vàng cho Merveil Ndockyt.
Agon Elezi rời sân và được thay thế bởi Vito Caic.
THẺ ĐỎ! - Filip Cuic nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Juan Cordoba rời sân và được thay thế bởi Arber Hoxha.
Raul Torrente rời sân và được thay thế bởi Stefan Ristovski.
Thẻ vàng cho Filip Cuic.
Luka Stojkovic rời sân và được thay thế bởi Lukas Kacavenda.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevin Theophile-Catherine.
Đội hình xuất phát Dinamo Zagreb vs HNK Gorica
Dinamo Zagreb (4-3-3): Nikola Cavlina (26), Kévin Théophile-Catherine (28), Samy Mmaee (13), Raúl Torrente (4), Ronaël Pierre-Gabriel (18), Luka Stojković (7), Arijan Ademi (5), Martin Baturina (10), Juan Córdoba (19), Wilfried Kanga (16), Marko Pjaca (20)
HNK Gorica (5-3-2): Ivan Banic (31), Valentino Majstorovic (77), Matthew Steenvoorden (4), Mateo Les (5), Kresimir Krizmanic (25), Gregor Sikosek (27), Adrion Pajaziti (7), Agon Elezi (14), Tibor Halilovic (32), Filip Cuic (9), Merveil Ndockyt (8)


| Thay người | |||
| 46’ | Luka Stojkovic Lukas Kačavenda | 66’ | Agon Elezi Vito Caic |
| 63’ | Juan Cordoba Arbër Hoxha | 77’ | Merveil Ndockyt Marko Kolar |
| 63’ | Raul Torrente Stefan Ristovski | 77’ | Adrion Pajaziti Jakov Gurlica |
| 85’ | Arijan Ademi Branko Pavić | 77’ | Matthew Steenvoorden Slavko Bralic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Danijel Zagorac | Karlo Ziger | ||
Lukas Kačavenda | Marko Kolar | ||
Arbër Hoxha | Jakov Gurlica | ||
Jan Oliveras | Martin Slogar | ||
Niko Galesic | Mateo Basic | ||
Sandro Kulenović | Luka Kapulica | ||
Nathanaël Mbuku | Luka Vrzic | ||
Stefan Ristovski | Slavko Bralic | ||
Petar Sučić | Ante Erceg | ||
Mauro Perkovic | Vito Caic | ||
Branko Pavić | Dino Stiglec | ||
Fallou Faye | Medin Gashi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dinamo Zagreb
Thành tích gần đây HNK Gorica
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 3 | 3 | 9 | 30 | T H T B H | |
| 2 | 14 | 9 | 1 | 4 | 15 | 28 | T B T B T | |
| 3 | 15 | 6 | 4 | 5 | 0 | 22 | T H H T H | |
| 4 | 15 | 5 | 5 | 5 | 6 | 20 | H T B B T | |
| 5 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | B H T B H | |
| 6 | 15 | 5 | 5 | 5 | -4 | 20 | T H T B H | |
| 7 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H T | |
| 8 | 15 | 4 | 6 | 5 | -5 | 18 | H B B H H | |
| 9 | 15 | 2 | 6 | 7 | -6 | 12 | B H B H H | |
| 10 | 15 | 2 | 6 | 7 | -12 | 12 | T H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch