Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Pablo Duran (Kiến tạo: Iago Aspas) 4 | |
(og) Sergi Dominguez 28 | |
Pablo Duran (Kiến tạo: Bryan Zaragoza) 44 | |
Monsef Bakrar (Thay: Kevin Theophile-Catherine) 46 | |
Matteo Perez Vinlof (Thay: Bruno Goda) 46 | |
Matteo Perez Vinloef (Thay: Bruno Goda) 46 | |
Luka Stojkovic (Thay: Dejan Ljubicic) 59 | |
Dion Drena Beljo (Thay: Sandro Kulenovic) 59 | |
Borja Iglesias (Thay: Pablo Duran) 63 | |
Ferran Jutgla (Thay: Bryan Zaragoza) 63 | |
Yoel Lago (Thay: Carl Starfelt) 76 | |
Damian Rodriguez (Thay: Fran Beltran) 76 | |
Gonzalo Villar (Thay: Miha Zajc) 78 | |
Hugo Sotelo (Thay: Miguel Roman) 84 |
Thống kê trận đấu Dinamo Zagreb vs Celta Vigo


Diễn biến Dinamo Zagreb vs Celta Vigo
Miguel Roman rời sân và được thay thế bởi Hugo Sotelo.
Miha Zajc rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Villar.
Fran Beltran rời sân và được thay thế bởi Damian Rodriguez.
Carl Starfelt rời sân và được thay thế bởi Yoel Lago.
Bryan Zaragoza rời sân và được thay thế bởi Ferran Jutgla.
Pablo Duran rời sân và được thay thế bởi Borja Iglesias.
Sandro Kulenovic rời sân và được thay thế bởi Dion Drena Beljo.
Dejan Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Luka Stojkovic.
Bruno Goda rời sân và được thay thế bởi Matteo Perez Vinloef.
Kevin Theophile-Catherine rời sân và được thay thế bởi Monsef Bakrar.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bryan Zaragoza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pablo Duran đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Sergi Dominguez đưa bóng vào lưới nhà!
Bryan Zaragoza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pablo Duran đã ghi bàn!
Iago Aspas đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Pablo Duran đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dinamo Zagreb vs Celta Vigo
Dinamo Zagreb (4-3-3): Ivan Nevistić (33), Kévin Théophile-Catherine (28), Sergi Dominguez (36), Scott McKenna (26), Bruno Goda (3), Dejan Ljubicic (77), Josip Mišić (27), Miha Zajc (8), Mateo Lisica (21), Sandro Kulenović (17), Arbër Hoxha (11)
Celta Vigo (3-4-2-1): Iván Villar (1), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Carlos Domínguez (24), Jones El-Abdellaoui (39), Fran Beltrán (8), Miguel Roman Gonzalez (16), Mihailo Ristić (21), Iago Aspas (10), Bryan Zaragoza (15), Pablo Duran (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Bruno Goda Matteo Pérez Vinlöf | 63’ | Bryan Zaragoza Ferran Jutglà |
| 46’ | Kevin Theophile-Catherine Monsef Bakrar | 63’ | Pablo Duran Borja Iglesias |
| 59’ | Dejan Ljubicic Luka Stojković | 76’ | Carl Starfelt Yoel Lago |
| 59’ | Sandro Kulenovic Dion Beljo | 76’ | Fran Beltran Damian Rodriguez |
| 78’ | Miha Zajc Gonzalo Villar | 84’ | Miguel Roman Hugo Sotelo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Stojković | Marc Vidal | ||
Dion Beljo | Óscar Mingueza | ||
Noa Mikic | Yoel Lago | ||
Gonzalo Villar | Ilaix Moriba | ||
Ivan Filipović | Damian Rodriguez | ||
Niko Galesic | Hugo Sotelo | ||
Matteo Pérez Vinlöf | Ferran Jutglà | ||
Gabriel Vidović | Borja Iglesias | ||
Marko Soldo | Sergio Carreira | ||
Robert Mudrazija | Marcos Alonso | ||
Cardoso Pinto Mandume Varela | Hugo Álvarez | ||
Monsef Bakrar | Manu Fernandez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Moris Valincic Va chạm | Ionut Radu Không xác định | ||
Moreno Zivkovic Va chạm | Javi Rueda Chấn thương đùi | ||
Raúl Torrente Chấn thương đầu gối | Williot Swedberg Chấn thương mắt cá | ||
Ronaël Pierre-Gabriel Chấn thương cơ | |||
Nhận định Dinamo Zagreb vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dinamo Zagreb
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 12 | ||
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 13 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 15 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 20 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | ||
| 21 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 22 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 23 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 24 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | ||
| 26 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 27 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 31 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | ||
| 33 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -13 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
