Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Pedro Igor De Souza Carneiro Martins (Thay: Ivan Bakhar)
46 - Pedro Igor (Thay: Ivan Bakhar)
46 - Moustapha Djimet (Kiến tạo: Dmitriy Podstrelov)
54 - Pedro Igor
62 - Dmitriy Podstrelov
65 - Karen Vardanyan (Thay: Moustapha Djimet)
68 - Evgeni Malashevich (Thay: Dmitriy Podstrelov)
68 - Fawaz Abdullahi (Thay: Maksim Myakish)
90 - Yevgeniy Shevchenko (Thay: Evgeni Malashevich)
102 - Roman Begunov
112 - Nikita Demchenko (Thay: Vladislav Kalinin)
112 - Nikita Demchenko
118
- Erick Marcus (Kiến tạo: Edvin Kurtulus)
41 - Ivailo Chochev (Thay: Pedro Naressi)
76 - Eric Bille (Thay: Erick Marcus)
76 - Stanislav Ivanov (Thay: Bernard Tekpetey)
83 - Jakub Piotrowski
86 - Joel Andersson (Thay: Anton Nedyalkov)
90 - Erick Marcus
97 - Eric Bille
100 - Olivier Verdon
106 - Deroy Duarte (Thay: Caio)
106 - Hendrik Bonmann (Thay: Sergio Padt)
106
Thống kê trận đấu Dinamo Minsk vs Ludogorets
Diễn biến Dinamo Minsk vs Ludogorets
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Nikita Demchenko.
Thẻ vàng cho Roman Begunov.
Vladislav Kalinin rời sân và được thay thế bởi Nikita Demchenko.
Sergio Padt rời sân và được thay thế bởi Hendrik Bonmann.
Caio rời sân và được thay thế bởi Deroy Duarte.
Thẻ vàng cho Olivier Verdon.
Hiệp hai của thời gian bù giờ đang diễn ra.
Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.
Evgeni Malashevich rời sân và được thay thế bởi Yevgeniy Shevchenko.
Evgeni Malashevich rời sân và được thay thế bởi Yevgeniy Shevchenko.
V À A A O O O - Eric Bille ghi bàn!
Thẻ vàng cho Erick Marcus.
Hiệp một của thời gian bù giờ đang diễn ra.
Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.
Maksim Myakish rời sân và được thay thế bởi Fawaz Abdullahi.
Anton Nedyalkov rời sân và được thay thế bởi Joel Andersson.
Thẻ vàng cho Jakub Piotrowski.
Bernard Tekpetey rời sân và được thay thế bởi Stanislav Ivanov.
Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Eric Bille.
Pedro Naressi rời sân và được thay thế bởi Ivailo Chochev.
Dmitriy Podstrelov rời sân và được thay thế bởi Evgeni Malashevich.
Moustapha Djimet rời sân và được thay thế bởi Karen Vardanyan.
Thẻ vàng cho Dmitriy Podstrelov.
Thẻ vàng cho Dmitriy Podstrelov.
V À A A O O O - Pedro Igor đã ghi bàn!
Dmitriy Podstrelov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moustapha Djimet đã ghi bàn!
Ivan Bakhar rời sân và được thay thế bởi Pedro Igor.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Edvin Kurtulus đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Erick Marcus đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dinamo Minsk vs Ludogorets
Dinamo Minsk (4-4-2): Denis Shpakovskiy (31), Vadim Pigas (2), Roman Begunov (67), Aleksey Gavrilovich (4), Fard Ibrahim (33), Dmitri Podstrelov (19), Maksim Myakish (6), Vladislav Kalinin (26), Ivan Bakhar (17), Moustapha Djimet (11), Dusan Bakic (9)
Ludogorets (4-3-1-2): Sergio Padt (1), Son (17), Edvin Kurtulus (15), Olivier Verdon (24), Anton Nedyalkov (3), Filip Kaloc (26), Pedro Naressi (30), Jakub Piotrowski (6), Marcus Erick (77), Bernard Tekpetey (37), Caio Vidal (11)
Thay người | |||
46’ | Ivan Bakhar Pedro Igor | 76’ | Pedro Naressi Ivaylo Chochev |
68’ | Dmitriy Podstrelov Yevgeniy Malashevich | 76’ | Erick Marcus Eric Bille |
68’ | Moustapha Djimet Karen Vardanyan | 83’ | Bernard Tekpetey Stanislav Ivanov |
90’ | Maksim Myakish Fawaz Abdullahi | 90’ | Anton Nedyalkov Joel Andersson |
Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Shimakovich | Hendrik Bonmann | ||
Ilya Kalachev | Damyan Hristov | ||
Pavel Apetenok | Joel Andersson | ||
Aleksey Vakulich | Simeon Shishkov | ||
Yevgeniy Malashevich | Ivaylo Chochev | ||
Daniil Silinsky | Deroy Duarte | ||
Evgeni Shevchenko | Emerson Rodriguez | ||
Fawaz Abdullahi | Metodiy Stefanov | ||
Nikita Demchenko | Eric Bille | ||
Kirill Tsepenkov | Filip Gigov | ||
Karen Vardanyan | Stanislav Ivanov | ||
Pedro Igor |
Nhận định Dinamo Minsk vs Ludogorets
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dinamo Minsk
Thành tích gần đây Ludogorets
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
11 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
20 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
21 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
22 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
23 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
24 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
26 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
28 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
30 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
31 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
33 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
34 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
35 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
36 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại