Thứ Bảy, 30/08/2025
Vladislav Kalinin
21
Ivan Bakhar
38
Aleksandr Selyava
41
Nikita Demchenko
45
Pedro Naressi (Thay: Todor Nedelev)
46
Kwadwo Duah (Thay: Rwan Cruz)
46
Pedro Igor (Thay: Ivan Bakhar)
62
Caio (Thay: Bernard Tekpetey)
72
Pavel Sedko
75
Raymond Adeola (Thay: Pavel Sedko)
77
Trofim Melnichenko
84
Vladimir Khvashchinski (Thay: Trofim Melnichenko)
85
Spas Delev (Thay: Rick)
90
Hendrik Bonmann
90+3'

Thống kê trận đấu Dinamo Minsk vs Ludogorets

số liệu thống kê
Dinamo Minsk
Dinamo Minsk
Ludogorets
Ludogorets
39 Kiểm soát bóng 61
16 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dinamo Minsk vs Ludogorets

Tất cả (17)
90+4'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Hendrik Bonmann.

Thẻ vàng cho Hendrik Bonmann.

90+2'

Rick rời sân và được thay thế bởi Spas Delev.

85'

Trofim Melnichenko rời sân và được thay thế bởi Vladimir Khvashchinski.

84' Thẻ vàng cho Trofim Melnichenko.

Thẻ vàng cho Trofim Melnichenko.

77'

Pavel Sedko rời sân và được thay thế bởi Raymond Adeola.

75' Thẻ vàng cho Pavel Sedko.

Thẻ vàng cho Pavel Sedko.

72'

Bernard Tekpetey rời sân và được thay thế bởi Caio.

62'

Ivan Bakhar rời sân và được thay thế bởi Pedro Igor.

46'

Rwan Cruz rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Duah.

46'

Todor Nedelev rời sân và được thay thế bởi Pedro Naressi.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Nikita Demchenko.

Thẻ vàng cho Nikita Demchenko.

41' Thẻ vàng cho Aleksandr Selyava.

Thẻ vàng cho Aleksandr Selyava.

38' G O O O A A A L - Ivan Bakhar đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ivan Bakhar đã trúng đích!

21' Thẻ vàng cho Vladislav Kalinin.

Thẻ vàng cho Vladislav Kalinin.

Đội hình xuất phát Dinamo Minsk vs Ludogorets

Dinamo Minsk (4-3-3): Fedor Lapoukhov (21), Artem Gennadievich Bykov (7), Vladislav Kalinin (26), Aleksey Gavrilovich (4), Raí (66), Pavel Sedko (74), Aleksandr Selyava (8), Nikita Demchenko (88), Trofim Melnichenko (81), Steven Alfred (9), Ivan Bakhar (17)

Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Aslak Witry (16), Dinis Almeida (4), Olivier Verdon (24), Anton Nedyalkov (3), Jakub Piotrowski (6), Todor Nedelev (8), Ivaylo Chochev (18), Rick Lima (7), Rwan Cruz (12), Bernard Tekpetey (37)

Dinamo Minsk
Dinamo Minsk
4-3-3
21
Fedor Lapoukhov
7
Artem Gennadievich Bykov
26
Vladislav Kalinin
4
Aleksey Gavrilovich
66
Raí
74
Pavel Sedko
8
Aleksandr Selyava
88
Nikita Demchenko
81
Trofim Melnichenko
9
Steven Alfred
17
Ivan Bakhar
37
Bernard Tekpetey
12
Rwan Cruz
7
Rick Lima
18
Ivaylo Chochev
8
Todor Nedelev
6
Jakub Piotrowski
3
Anton Nedyalkov
24
Olivier Verdon
4
Dinis Almeida
16
Aslak Witry
39
Hendrik Bonmann
Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
Thay người
62’
Ivan Bakhar
Pedro Igor
46’
Todor Nedelev
Pedro Naressi
85’
Trofim Melnichenko
Vladimir Khvashchinskiy
46’
Rwan Cruz
Kwadwo Duah
72’
Bernard Tekpetey
Caio Vidal
90’
Rick
Spas Delev
Cầu thủ dự bị
Ivan Šimaković
Damyan Hristov
Artem Karatai
Edvin Kurtulus
Pavel Apetenok
Son
Matvey Mikhayrin
Noah Sonko Sundberg
Raymond Adeola
Deroy Duarte
Boni Amian
Pedro Naressi
Igor Shkolik
Ivan Yordanov
Artem Sokolovskiy
Kwadwo Duah
Vladimir Khvashchinskiy
Matias Tissera
Gleb Zherdev
Caio Vidal
Dmitri Podstrelov
Spas Delev
Pedro Igor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
25/07 - 2024
01/08 - 2024
10/07 - 2025
17/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Dinamo Minsk

VĐQG Belarus
24/08 - 2025
Cúp quốc gia Belarus
19/08 - 2025
VĐQG Belarus
11/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Champions League
17/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
10/07 - 2025
VĐQG Belarus
03/07 - 2025
29/06 - 2025
22/06 - 2025

Thành tích gần đây Ludogorets

Europa League
29/08 - 2025
H1: 2-0 | HP: 2-0
22/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
10/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
03/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Bulgaria
26/07 - 2025
Champions League
23/07 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow