Thẻ vàng cho Adrian Rus.
Danny Armstrong (Thay: Iulius Marginean) 10 | |
Steven Nsimba 32 | |
Valentin Ticu (Thay: Raul Oprut) 32 | |
Catalin Cirjan 45 | |
Matteo Dutu (Thay: Alexandru Marian Musi) 46 | |
Assad Al Hamlawi (Thay: Steven Nsimba) 60 | |
Alexandru Pop (Thay: George Puscas) 64 | |
Georgi Milanov (Thay: Alberto Soro) 64 | |
Luca Basceanu (Thay: David Matei) 73 | |
Nicusor Bancu (Thay: Florin Stefan) 73 | |
Juraj Badelj (Thay: Vladimir Screciu) 91 | |
Cristian Mihai (Thay: Catalin Cirjan) 96 | |
Alexandru Cretu (Thay: Alexandru Cicaldau) 98 | |
Assad Al Hamlawi 103 | |
Kennedy Boateng 105+1' | |
Vasile Mogos (Thay: Oleksandr Romanchuk) 106 | |
Adrian Rus 118 | |
Adrian Rus 119 | |
(Pen) Assad Al Hamlawi | |
(Pen) Danny Armstrong | |
(Pen) Adrian Rus | |
(Pen) Alexandru Pop | |
(Pen) Carlos Mora | |
(Pen) Georgi Milanov | |
(Pen) Teles |
Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova


Diễn biến Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova
V À A A O O O - Adrian Rus ghi bàn!
Oleksandr Romanchuk rời sân và được thay thế bởi Vasile Mogos.
Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.
Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.
V À A A O O O - Kennedy Boateng ghi bàn!
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Assad Al Hamlawi.
Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Alexandru Cretu.
Catalin Cirjan rời sân và được thay thế bởi Cristian Mihai.
Vladimir Screciu rời sân và được thay thế bởi Juraj Badelj.
Hiệp phụ đầu tiên đang diễn ra.
Chúng ta đang chờ đợi thời gian bù giờ.
Florin Stefan rời sân và được thay thế bởi Nicusor Bancu.
David Matei rời sân và được thay thế bởi Luca Basceanu.
Alberto Soro rời sân và được thay thế bởi Georgi Milanov.
George Puscas rời sân và được thay thế bởi Alexandru Pop.
Steven Nsimba rời sân và được thay thế bởi Assad Al Hamlawi.
Alexandru Marian Musi rời sân và được thay thế bởi Matteo Dutu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova
Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Iulius Marginean (90), Eddy Gnahore (8), Catalin Cirjan (10), Alberto Soro (29), George Puşcaş (47), Alexandru Musi (7)
CS Universitatea Craiova (3-4-3): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Adrian Rus (28), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), Alexandru Cicâldău (20), Anzor Mekvabishvili (5), Florin Stefan (2), David Matei (30), Steven Nsimba (7), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23)


| Thay người | |||
| 10’ | Iulius Marginean Danny Armstrong | 60’ | Steven Nsimba Assad Al Hamlawi |
| 32’ | Raul Oprut Valentin Constantin Ticu | 73’ | Florin Stefan Nicușor Bancu |
| 46’ | Alexandru Marian Musi Matteo Dutu | 73’ | David Matei Luca Basceanu |
| 64’ | Alberto Soro Georgi Milanov | ||
| 64’ | George Puscas Alexandru Pop | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Rosca | Vasile Mogoș | ||
Georgi Milanov | Juraj Badelj | ||
Adrian Mazilu | Alexandru Cretu | ||
Cristian Petrisor Mihai | Nicușor Bancu | ||
Adrian Iulian Caragea | Nikola Stevanovic | ||
Matteo Dutu | Luca Basceanu | ||
Valentin Constantin Ticu | Barbu | ||
Danny Armstrong | Assad Al Hamlawi | ||
Alexandru Pop | Joao Goncalves | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng Cúp quốc gia Romania
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | ||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | ||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | ||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 5 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch