Thứ Hai, 01/12/2025
Ramaric Etou
5
Romain Ruffier
34
Patricio Sancho (Thay: Antonio Gomes)
36
Okpo Mazie
45+2'
Enzo Daoud (Thay: Dominik Stolz)
56
Conrad Azong (Thay: Nestor Monge)
56
Irakli Bughridze (Thay: Cyril Edudzi)
68
Lohan Dewalque
85
Ibrahima Drame (Thay: Shota Shekiladze)
86
Mathys Saban (Thay: Carmel Mabanza)
87
Jean-Marc Tiboue (Thay: Otar Parulava)
88
Ibrahima Drame
90+1'

Thống kê trận đấu Dila Gori vs Racing FC Union Luxembourg

số liệu thống kê
Dila Gori
Dila Gori
Racing FC Union Luxembourg
Racing FC Union Luxembourg
76 Kiểm soát bóng 24
9 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dila Gori vs Racing FC Union Luxembourg

Tất cả (17)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Aboubacar Konte đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Ibrahima Drame ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahima Drame ghi bàn!

88'

Otar Parulava rời sân và được thay thế bởi Jean-Marc Tiboue.

87'

Carmel Mabanza rời sân và được thay thế bởi Mathys Saban.

86'

Shota Shekiladze rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Drame.

85' Thẻ vàng cho Lohan Dewalque.

Thẻ vàng cho Lohan Dewalque.

68'

Cyril Edudzi rời sân và được thay thế bởi Irakli Bughridze.

56'

Nestor Monge rời sân và được thay thế bởi Conrad Azong.

56'

Dominik Stolz rời sân và được thay thế bởi Enzo Daoud.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Okpo Mazie.

Thẻ vàng cho Okpo Mazie.

36'

Antonio Gomes rời sân và được thay thế bởi Patricio Sancho.

34' ANH ẤY RỜI SÂN! - Romain Ruffier nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RỜI SÂN! - Romain Ruffier nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

5' Thẻ vàng cho Ramaric Etou.

Thẻ vàng cho Ramaric Etou.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Dila Gori vs Racing FC Union Luxembourg

Dila Gori (4-3-3): Davit Kereselidze (1), Grigol Chabradze (35), Ramaric Etou (33), Joao Araujo (13), Zurab Rukhadze (5), Cyril Edudzi (27), Aleksandre Andronikashvili (6), Boubacar Konte (7), Deo Bassinga (28), Shota Shekiladze (22), Otar Parulava (11)

Racing FC Union Luxembourg (4-3-3): Romain Ruffier (16), Ismael Sow (33), Carmel Mabanza (21), Joakim Kada (4), Thibaut Lesquoy (12), Lohan Dewalque (77), Nestor Monge (30), Farid Ikene (10), Antonio Gomes (11), Dominik Stolz (7), Okpo Mazie (22)

Dila Gori
Dila Gori
4-3-3
1
Davit Kereselidze
35
Grigol Chabradze
33
Ramaric Etou
13
Joao Araujo
5
Zurab Rukhadze
27
Cyril Edudzi
6
Aleksandre Andronikashvili
7
Boubacar Konte
28
Deo Bassinga
22
Shota Shekiladze
11
Otar Parulava
22
Okpo Mazie
7
Dominik Stolz
11
Antonio Gomes
10
Farid Ikene
30
Nestor Monge
77
Lohan Dewalque
12
Thibaut Lesquoy
4
Joakim Kada
21
Carmel Mabanza
33
Ismael Sow
16
Romain Ruffier
Racing FC Union Luxembourg
Racing FC Union Luxembourg
4-3-3
Thay người
68’
Cyril Edudzi
Irakli Bugridze
36’
Antonio Gomes
Patricio Sancho
86’
Shota Shekiladze
Ibrahima Drame
56’
Dominik Stolz
Enzo Daoud
88’
Otar Parulava
Jean Marc Tiboue
56’
Nestor Monge
Conrad Azong
87’
Carmel Mabanza
Mathys Saban
Cầu thủ dự bị
Luka Sanikidze
Patricio Sancho
Tedo Kikabidze
Ermal Azemi
Ibrahima Drame
Bruno Freire
Georgii Kobakhidze
Enzo Daoud
Lekso Otinashvili
Conrad Azong
Irakli Bugridze
Bruno Giesteira
Arouna Ouattara
Mathys Saban
Jean Marc Tiboue
Fabien Fonrose
Emmanuel Boansi
Bruno Fonseca Pinheiro
Tiago Ilori
Alek Bisevac
Anri Metreveli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League

Thành tích gần đây Dila Gori

VĐQG Georgia
30/11 - 2025
26/11 - 2025
21/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Racing FC Union Luxembourg

Europa Conference League
Giao hữu
19/07 - 2023
11/07 - 2023
Europa Conference League
Giao hữu
09/07 - 2022

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow