Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Patrick Agyemang 27 | |
Marko Stamenic 44 | |
Rhian Brewster 47 | |
Matthew Clarke 51 | |
Gustavo Nunes (Thay: Eom Ji-Sung) 65 | |
L. Walta (Thay: L. Cullen) 65 | |
Gustavo Nunes (Thay: Ji-Sung Eom) 65 | |
Leo Walta (Thay: Liam Cullen) 65 | |
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Callum Elder) 67 | |
Liam Thompson (Thay: Rhian Brewster) 72 | |
Bobby Clark (Thay: Oscar Fraulo) 72 | |
Ben Cabango 76 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Goncalo Franco) 77 | |
Melker Widell (Thay: Ronald Pereira) 77 | |
Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic) 85 | |
Jaydon Banel (Thay: Sammie Szmodics) 88 | |
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Patrick Agyemang) 88 | |
Carlton Morris (Thay: Ben Brereton Diaz) 90 |
Thống kê trận đấu Derby County vs Swansea


Diễn biến Derby County vs Swansea
Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Carlton Morris.
Patrick Agyemang rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.
Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Jaydon Banel.
Marko Stamenic rời sân và Jay Fulton vào thay thế.
Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Thẻ vàng cho Ben Cabango.
Oscar Fraulo rời sân và được thay thế bởi Bobby Clark.
Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Liam Thompson.
V À A A O O O - Patrick Agyemang đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Callum Elder đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrick Agyemang ghi bàn!
Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Leo Walta.
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Gustavo Nunes.
Thẻ vàng cho Matthew Clarke.
V À A A O O O - Rhian Brewster đã ghi bàn!
V À A A A O O O Derby ghi bàn.
Hiệp hai bắt đầu.
Thẻ vàng cho Marko Stamenic.
Đội hình xuất phát Derby County vs Swansea
Derby County (4-2-3-1): Josh Vickers (31), Joe Ward (23), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Callum Elder (20), David Ozoh (18), Oscar Fraulo (29), Ben Brereton Díaz (25), Sammie Szmodics (19), Rhian Brewster (10), Patrick Agyemang (7)
Swansea (4-1-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Ronald (35), Goncalo Franco (17), Liam Cullen (20), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Oscar Fraulo Bobby Clark | 65’ | Ji-Sung Eom Gustavo Nunes |
| 72’ | Rhian Brewster Liam Thompson | 77’ | Ronald Pereira Melker Widell |
| 88’ | Patrick Agyemang Lars-Jørgen Salvesen | 77’ | Goncalo Franco Malick Yalcouyé |
| 88’ | Sammie Szmodics Jaydon Banel | 85’ | Marko Stamenic Jay Fulton |
| 90’ | Ben Brereton Diaz Carlton Morris | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlton Morris | Andy Fisher | ||
Richard O'Donnell | Josh Key | ||
Craig Forsyth | Ishé Samuels-Smith | ||
Lars-Jørgen Salvesen | Joel Ward | ||
Jaydon Banel | Jay Fulton | ||
Bobby Clark | Melker Widell | ||
Liam Thompson | Malick Yalcouyé | ||
Derry Murkin | Leo Walta | ||
Danny Batth | Gustavo Nunes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Max Johnston Chấn thương gân kheo | Zeidane Inoussa Đau lưng | ||
Sondre Langås Chấn thương gân kheo | Adam Idah Chấn thương gân kheo | ||
Lewis Travis Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Derby County
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | ||
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | ||
| 3 | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | ||
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | ||
| 5 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | ||
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | ||
| 7 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | ||
| 8 | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | ||
| 9 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | ||
| 10 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | ||
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | ||
| 12 | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | ||
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | ||
| 14 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | ||
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | ||
| 16 | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | ||
| 17 | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | ||
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | ||
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | ||
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | ||
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | ||
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | ||
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | ||
| 24 | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch