Thứ Sáu, 17/04/2026
Ali Al Hamadi
29
Ebou Adams
60
Nathaniel Mendez-Laing (Thay: Marcus Harness)
67
Liam Thompson
79
Andrew Moran (Thay: Joon-Ho Bae)
88
Nathan Lowe (Thay: Ali Al Hamadi)
88
Kayden Jackson (Thay: Liam Thompson)
88
Kemar Roofe (Thay: Jerry Yates)
88
Erik Pieters (Thay: Craig Forsyth)
90

Thống kê trận đấu Derby County vs Stoke

số liệu thống kê
Derby County
Derby County
Stoke
Stoke
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
22 Ném biên 33
5 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Derby County vs Stoke

Tất cả (15)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Craig Forsyth rời sân và được thay thế bởi Erik Pieters.

90+2'

Craig Forsyth rời sân và được thay thế bởi Erik Pieters.

88'

Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi Kemar Roofe.

88'

Liam Thompson rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

88'

Ali Al Hamadi rời sân và được thay thế bởi Nathan Lowe.

88'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

79' Thẻ vàng cho Liam Thompson.

Thẻ vàng cho Liam Thompson.

67'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Mendez-Laing.

60' Thẻ vàng cho Ebou Adams.

Thẻ vàng cho Ebou Adams.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' Thẻ vàng cho Ali Al Hamadi.

Thẻ vàng cho Ali Al Hamadi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Pride Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Derby County vs Stoke

Derby County (3-5-2): Josh Vickers (31), Sondre Langås (6), Nat Phillips (12), Matt Clarke (25), Kane Wilson (2), Harrison Armstrong (28), Ebou Adams (32), Liam Thompson (16), Craig Forsyth (3), Marcus Harness (18), Jerry Yates (10)

Stoke (3-5-2): Viktor Johansson (1), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Ben Gibson (23), Bosun Lawal (18), Wouter Burger (6), Lewis Baker (8), Bae Jun-ho (10), Lynden Gooch (2), Sam Gallagher (20), Ali Al-Hamadi (9)

Derby County
Derby County
3-5-2
31
Josh Vickers
6
Sondre Langås
12
Nat Phillips
25
Matt Clarke
2
Kane Wilson
28
Harrison Armstrong
32
Ebou Adams
16
Liam Thompson
3
Craig Forsyth
18
Marcus Harness
10
Jerry Yates
9
Ali Al-Hamadi
20
Sam Gallagher
2
Lynden Gooch
10
Bae Jun-ho
8
Lewis Baker
6
Wouter Burger
18
Bosun Lawal
23
Ben Gibson
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
3-5-2
Thay người
67’
Marcus Harness
Nathaniel Mendez-Laing
88’
Joon-Ho Bae
Andrew Moran
88’
Jerry Yates
Kemar Roofe
88’
Ali Al Hamadi
Nathan Alexander Lowe
88’
Liam Thompson
Kayden Jackson
90’
Craig Forsyth
Erik Pieters
Cầu thủ dự bị
Rohan Luthra
Jack Bonham
Erik Pieters
Tatsuki Seko
Ben Osborn
Andrew Moran
Kenzo Goudmijn
Lewis Koumas
Tom Barkhuizen
Nathan Alexander Lowe
Kemar Roofe
Favour Fawunmi
Nathaniel Mendez-Laing
Jake Griffin
Kayden Jackson
Million Manhoef
Corey Blackett-Taylor
Ben Pearson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/09 - 2021
31/12 - 2021
Giao hữu
22/07 - 2023
Hạng nhất Anh
02/11 - 2024
03/05 - 2025
09/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow