Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Carlton Morris (Kiến tạo: Sondre Klingen Langaas)
10 - Rhian Brewster (Thay: Patrick Agyemang)
72 - Kayden Jackson (Thay: Ben Brereton Diaz)
72 - David Ozoh
75 - Ryan Nyambe (Thay: Max Johnston)
88 - Lars-Joergen Salvesen (Thay: Carlton Morris)
90 - Carlton Morris
90+2'
- Ilias Chair (Thay: Koki Saito)
46 - Karamoko Dembele (Thay: Harvey Vale)
46 - Paul Smyth (Thay: Nicolas Madsen)
68 - Michael Frey (Thay: Richard Kone)
68 - Jonathan Varane
69 - Steve Cook
71 - Sam Field (Thay: Rhys Norrington-Davies)
75
Thống kê trận đấu Derby County vs QPR
Diễn biến Derby County vs QPR
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Carlton Morris rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.
Thẻ vàng cho Carlton Morris.
Max Johnston rời sân và được thay thế bởi Ryan Nyambe.
Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
Thẻ vàng cho David Ozoh.
Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.
Patrick Agyemang rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.
Thẻ vàng cho Steve Cook.
Thẻ vàng cho Jonathan Varane.
Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.
Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.
Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.
Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Ilias Chair.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Sondre Klingen Langaas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlton Morris đã ghi bàn!
Sondre Klingen Langaas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlton Morris đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Pride Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Derby County vs QPR
Derby County (3-4-2-1): Jacob Widell Zetterström (1), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Max Johnston (22), Ben Brereton Díaz (25), David Ozoh (18), Callum Elder (20), Bobby Clark (42), Patrick Agyemang (7), Carlton Morris (9)
QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Amadou Salif Mbengue (27), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Jonathan Varane (40), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Richard Kone (22), Harvey Vale (20), Rumarn Burrell (16)
| Thay người | |||
| 72’ | Patrick Agyemang Rhian Brewster | 46’ | Harvey Vale Karamoko Dembélé |
| 72’ | Ben Brereton Diaz Kayden Jackson | 46’ | Koki Saito Ilias Chair |
| 88’ | Max Johnston Ryan Nyambe | 68’ | Richard Kone Michael Frey |
| 90’ | Carlton Morris Lars-Jørgen Salvesen | 68’ | Nicolas Madsen Paul Smyth |
| 75’ | Rhys Norrington-Davies Sam Field | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Thompson | Ben Hamer | ||
Rhian Brewster | Liam Morrison | ||
Josh Vickers | Kieran Morgan | ||
Danny Batth | Karamoko Dembélé | ||
Ryan Nyambe | Ilias Chair | ||
Joe Ward | Michael Frey | ||
Andreas Weimann | Sam Field | ||
Lars-Jørgen Salvesen | 1 | ||
Kayden Jackson | Paul Smyth | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Curtis Nelson Chấn thương đầu gối | Joe Walsh Không xác định | ||
Ebou Adams Kỷ luật | Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | ||
Lewis Travis Chấn thương bắp chân | Jake Clarke-Salter Chấn thương hông | ||
Kwame Poku Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Derby County
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 17 | 12 | 4 | 1 | 30 | 40 | |
| 2 | | 18 | 9 | 4 | 5 | 13 | 31 | |
| 3 | | 17 | 8 | 6 | 3 | 4 | 30 | |
| 4 | | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | |
| 5 | | 17 | 8 | 4 | 5 | -4 | 28 | |
| 6 | | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | |
| 7 | | 17 | 7 | 6 | 4 | 5 | 27 | |
| 8 | 17 | 7 | 5 | 5 | 1 | 26 | ||
| 9 | | 18 | 7 | 5 | 6 | -1 | 26 | |
| 10 | | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | |
| 11 | 17 | 6 | 7 | 4 | 3 | 25 | ||
| 12 | | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | |
| 13 | | 17 | 6 | 6 | 5 | 4 | 24 | |
| 14 | | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | |
| 15 | | 18 | 6 | 6 | 6 | -2 | 24 | |
| 16 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | ||
| 17 | | 17 | 6 | 4 | 7 | -3 | 22 | |
| 18 | | 16 | 6 | 1 | 9 | -5 | 19 | |
| 19 | | 18 | 6 | 1 | 11 | -7 | 19 | |
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 21 | | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 17 | |
| 22 | 18 | 4 | 5 | 9 | -10 | 17 | ||
| 23 | | 17 | 2 | 4 | 11 | -12 | 10 | |
| 24 | | 17 | 1 | 5 | 11 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại