Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kane Wilson (Kiến tạo: Nathaniel Mendez-Laing) 8 | |
Eiran Cashin (Kiến tạo: Kenzo Goudmijn) 23 | |
Ebou Adams (Kiến tạo: Craig Forsyth) 29 | |
Zak Swanson (Thay: Terry Devlin) 46 | |
Christian Saydee (Thay: Josh Murphy) 46 | |
Christian Saydee (Thay: Matt Ritchie) 46 | |
Nathaniel Phillips (Thay: Eiran Cashin) 58 | |
Abdoulaye Kamara (Thay: Freddie Potts) 64 | |
(og) Marlon Pack 65 | |
Kayden Jackson (Thay: Marcus Harness) 66 | |
Callum Elder (Thay: Nathaniel Mendez-Laing) 66 | |
Paddy Lane (Thay: Josh Murphy) 72 | |
Liam Thompson (Thay: Ebou Adams) 76 | |
James Collins (Thay: Jerry Yates) 77 | |
Elias Soerensen (Thay: Colby Bishop) 78 | |
Tom McIntyre 84 |
Thống kê trận đấu Derby County vs Portsmouth


Diễn biến Derby County vs Portsmouth
Thẻ vàng cho Tom McIntyre.
Colby Bishop rời sân và được thay thế bởi Elias Soerensen.
Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi James Collins.
Ebou Adams rời sân và được thay thế bởi Liam Thompson.
Josh Murphy rời sân và được thay thế bởi Paddy Lane.
Nathaniel Mendez-Laing rời sân và được thay thế bởi Callum Elder.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.
BÀN THỦ - Marlon Pack phản lưới nhà!
Freddie Potts rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Kamara.
BÀN THỦ - Marlon Pack phản lưới nhà!
Eiran Cashin rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Phillips.
Matt Ritchie rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.
Terry Devlin rời sân và được thay thế bởi Zak Swanson.
Josh Murphy rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Craig Forsyth là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Ebou Adams đã ghi bàn!
Kenzo Goudmijn là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Eiran Cashin đã trúng đích!
Đội hình xuất phát Derby County vs Portsmouth
Derby County (4-3-3): Jacob Widell Zetterström (1), Kane Wilson (2), Curtis Nelson (35), Eiran Cashin (6), Craig Forsyth (3), Kenzo Goudmijn (17), Ben Osborn (8), Ebou Adams (32), Nathaniel Mendez-Laing (11), Jerry Yates (10), Marcus Harness (18)
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Terry Devlin (24), Tom McIntyre (16), Marlon Pack (7), Connor Ogilvie (3), Freddie Potts (8), Andre Dozzell (21), Matt Ritchie (30), Callum Lang (49), Josh Murphy (23), Colby Bishop (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Eiran Cashin Nat Phillips | 46’ | Terry Devlin Zak Swanson |
| 66’ | Marcus Harness Kayden Jackson | 46’ | Matt Ritchie Christian Saydee |
| 66’ | Nathaniel Mendez-Laing Callum Elder | 64’ | Freddie Potts Abdoulaye Kamara |
| 76’ | Ebou Adams Liam Thompson | 72’ | Josh Murphy Paddy Lane |
| 77’ | Jerry Yates James Collins | 78’ | Colby Bishop Elias Sørensen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rohan Luthra | Regan Poole | ||
Tom Barkhuizen | Jordan Archer | ||
James Collins | Ryley Towler | ||
Kayden Jackson | Zak Swanson | ||
Corey Blackett-Taylor | Paddy Lane | ||
Liam Thompson | Owen Moxon | ||
Callum Elder | Elias Sørensen | ||
Dajaune Brown | Christian Saydee | ||
Nat Phillips | Abdoulaye Kamara | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jake Rooney Va chạm | Will Norris Va chạm | ||
Ryan Nyambe Chấn thương đầu gối | Jordan Williams Chấn thương gân kheo | ||
Tawanda Chirewa Va chạm | Jacob Farrell Không xác định | ||
David Ozoh Chấn thương gân kheo | Conor Shaughnessy Chấn thương bắp chân | ||
Ibane Bowat Không xác định | |||
Mark O'Mahony Chấn thương hông | |||
Kusini Yengi Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Derby County vs Portsmouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Derby County
Thành tích gần đây Portsmouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
