Thứ Năm, 22/01/2026
Marcus Harness (Thay: Nathaniel Mendez Laing)
59
Jerry Yates (Thay: Kenzo Goudmijn)
59
Marcus Harness (Thay: Nathaniel Mendez-Laing)
59
Ruben Rodrigues (Thay: Alex Matos)
65
Stanley Mills (Thay: Przemyslaw Placheta)
65
Ryan Nyambe (Thay: Nathaniel Phillips)
76
Harrison Armstrong (Thay: David Ozoh)
76
Tyler Goodrham (Thay: Siriki Dembele)
80
Matthew Phillips (Thay: Mark Harris)
89
Tom Barkhuizen (Thay: Kayden Jackson)
89
Marcus Harness
90+1'

Thống kê trận đấu Derby County vs Oxford United

số liệu thống kê
Derby County
Derby County
Oxford United
Oxford United
58 Kiểm soát bóng 42
11 Phạm lỗi 4
33 Ném biên 13
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Derby County vs Oxford United

Tất cả (14)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Marcus Harness.

Thẻ vàng cho Marcus Harness.

89'

Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Tom Barkhuizen.

89'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.

80'

Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Tyler Goodrham.

76'

David Ozoh rời sân và được thay thế bởi Harrison Armstrong.

76'

Nathaniel Phillips rời sân và được thay thế bởi Ryan Nyambe.

65'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.

65'

Alex Matos rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.

59'

Kenzo Goudmijn rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.

59'

Nathaniel Mendez-Laing rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Derby County vs Oxford United

Derby County (3-5-2): Jacob Widell Zetterström (1), Nat Phillips (12), Matt Clarke (25), Sondre Langås (6), Kayden Jackson (19), Kenzo Goudmijn (17), David Ozoh (4), Ebou Adams (32), Callum Elder (20), Nathaniel Mendez-Laing (11), Lars-Jørgen Salvesen (15)

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Michał Helik (47), Ciaron Brown (3), Greg Leigh (22), Will Vaulks (4), Cameron Brannagan (8), Przemysław Płacheta (7), Alex Matos (18), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)

Derby County
Derby County
3-5-2
1
Jacob Widell Zetterström
12
Nat Phillips
25
Matt Clarke
6
Sondre Langås
19
Kayden Jackson
17
Kenzo Goudmijn
4
David Ozoh
32
Ebou Adams
20
Callum Elder
11
Nathaniel Mendez-Laing
15
Lars-Jørgen Salvesen
9
Mark Harris
23
Siriki Dembélé
18
Alex Matos
7
Przemysław Płacheta
8
Cameron Brannagan
4
Will Vaulks
22
Greg Leigh
3
Ciaron Brown
47
Michał Helik
30
Peter Kioso
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
Thay người
59’
Nathaniel Mendez-Laing
Marcus Harness
65’
Przemyslaw Placheta
Stanley Mills
59’
Kenzo Goudmijn
Jerry Yates
65’
Alex Matos
Rúben Rodrigues
76’
Nathaniel Phillips
Ryan Nyambe
80’
Siriki Dembele
Tyler Goodhram
76’
David Ozoh
Harrison Armstrong
89’
Mark Harris
Matt Phillips
89’
Kayden Jackson
Tom Barkhuizen
Cầu thủ dự bị
Ben Osborn
Matt Ingram
Liam Thompson
Hidde Ter Avest
Josh Vickers
Matt Phillips
Craig Forsyth
Idris El Mizouni
Ryan Nyambe
Stanley Mills
Marcus Harness
Ole Romeny
Harrison Armstrong
Rúben Rodrigues
Tom Barkhuizen
Tyler Goodhram
Jerry Yates
Sam Long
Tình hình lực lượng

Kane Wilson

Chấn thương gân kheo

Ben Nelson

Không xác định

Corey Blackett-Taylor

Chấn thương gân kheo

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Dajaune Brown

Chấn thương cơ

Max Woltman

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/10 - 2024
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2Ipswich TownIpswich Town2714852350
3MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SwanseaSwansea2810612-436
16SouthamptonSouthampton278910-133
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
22PortsmouthPortsmouth257711-1328
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow