Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alex Gilbert (Thay: Kaly Sene) 46 | |
Callum Elder 59 | |
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Patrick Agyemang) 59 | |
Ben Brereton Diaz (Thay: Rhian Brewster) 59 | |
Bobby Clark (Kiến tạo: Lars-Joergen Salvesen) 70 | |
Lars-Joergen Salvesen 73 | |
Samuel Silvera (Thay: Callum Brittain) 76 | |
Sverre Halseth Nypan (Thay: Aidan Morris) 77 | |
Andreas Weimann (Thay: Bobby Clark) 78 | |
Alex Gilbert 84 | |
Alan Browne (Thay: Alex Bangura) 87 | |
Micah Hamilton (Thay: Tommy Conway) 88 | |
Matt Targett 90+4' |
Thống kê trận đấu Derby County vs Middlesbrough


Diễn biến Derby County vs Middlesbrough
Thẻ vàng cho Matt Targett.
Thẻ vàng cho [player1].
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Micah Hamilton.
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Micah Hamilton.
Alex Bangura rời sân và được thay thế bởi Alan Browne.
Thẻ vàng cho Alex Gilbert.
Thẻ vàng cho [player1].
Bobby Clark rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.
Aidan Morris rời sân và được thay thế bởi Sverre Halseth Nypan.
Callum Brittain rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.
Thẻ vàng cho Lars-Joergen Salvesen.
Lars-Joergen Salvesen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Bobby Clark đã ghi bàn!
Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Ben Brereton Diaz.
Patrick Agyemang rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.
Thẻ vàng cho Callum Elder.
Kaly Sene rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Derby County vs Middlesbrough
Derby County (3-4-1-2): Jacob Widell Zetterström (1), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Joe Ward (23), Liam Thompson (16), Ebou Adams (32), Callum Elder (20), Bobby Clark (42), Rhian Brewster (10), Patrick Agyemang (7)
Middlesbrough (4-4-2): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Luke Ayling (12), Matt Targett (3), Alex Bangura (24), Morgan Whittaker (11), Aidan Morris (18), Delano Burgzorg (10), Hayden Hackney (7), Mamadou Kaly Sene (20), Tommy Conway (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Rhian Brewster Ben Brereton Díaz | 46’ | Kaly Sene Alex Gilbert |
| 59’ | Patrick Agyemang Lars-Jørgen Salvesen | 76’ | Callum Brittain Sam Silvera |
| 78’ | Bobby Clark Andreas Weimann | 77’ | Aidan Morris Sverre Nypan |
| 87’ | Alex Bangura Alan Browne | ||
| 88’ | Tommy Conway Micah Hamilton | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Brereton Díaz | Alex Gilbert | ||
Richard O'Donnell | Alan Browne | ||
Craig Forsyth | Jon Mclaughlin | ||
Danny Batth | Archie Baptiste | ||
Corey Blackett-Taylor | Sverre Nypan | ||
Andreas Weimann | Abdoulaye Kanté | ||
Lars-Jørgen Salvesen | Micah Hamilton | ||
Kayden Jackson | Sam Silvera | ||
Lewis Travis | Sontje Hansen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Max Johnston Chấn thương gân kheo | Seny Dieng Chấn thương gân Achilles | ||
David Ozoh Chấn thương đùi | Darragh Lenihan Chấn thương mắt cá | ||
Carlton Morris Chấn thương đầu gối | Alfie Jones Va chạm | ||
David Strelec Chấn thương mắt cá | |||
Nhận định Derby County vs Middlesbrough
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Derby County
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
