Thứ Tư, 04/02/2026
Millenic Alli
10
Kayden Jackson (Thay: Nathaniel Mendez-Laing)
15
Kayden Jackson (Thay: Nathaniel Mendez Laing)
16
Sondre Klingen Langaas
29
Carlton Morris
38
Millenic Alli
68
Teden Mengi (Thay: Lamine Fanne)
72
Reece Burke (Thay: Isaiah Jones)
73
Kenzo Goudmijn (Thay: Sondre Klingen Langaas)
76
Marvelous Nakamba (Thay: Jordan Clark)
81
Lasse Nordaas (Thay: Carlton Morris)
81
Tom Barkhuizen (Thay: Harrison Armstrong)
90
Tahith Chong (Thay: Millenic Alli)
90
Kayden Jackson
90+5'

Thống kê trận đấu Derby County vs Luton Town

số liệu thống kê
Derby County
Derby County
Luton Town
Luton Town
59 Kiểm soát bóng 41
9 Phạm lỗi 13
25 Ném biên 21
2 Việt vị 2
8 Chuyền dài 3
9 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 5
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Derby County vs Luton Town

Tất cả (19)
90+8'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Kayden Jackson.

Thẻ vàng cho Kayden Jackson.

90+4'

Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Tahith Chong.

90+3'

Harrison Armstrong rời sân và được thay thế bởi Tom Barkhuizen.

81'

Carlton Morris rời sân và được thay thế bởi Lasse Nordaas.

81'

Jordan Clark rời sân và được thay thế bởi Marvelous Nakamba.

76'

Sondre Klingen Langaas rời sân và được thay thế bởi Kenzo Goudmijn.

73'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Reece Burke.

72'

Lamine Fanne rời sân và được thay thế bởi Teden Mengi.

68' Thẻ vàng cho Millenic Alli.

Thẻ vàng cho Millenic Alli.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

29' Thẻ vàng cho Sondre Klingen Langaas.

Thẻ vàng cho Sondre Klingen Langaas.

15'

Nathaniel Mendez-Laing rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

10' V À A A O O O - Millenic Alli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Millenic Alli đã ghi bàn!

10' V À A A O O O O Luton ghi bàn.

V À A A O O O O Luton ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Pride Park, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Derby County vs Luton Town

Derby County (3-4-3): Josh Vickers (31), Sondre Langås (6), Nat Phillips (12), Matt Clarke (25), Kane Wilson (2), Ebou Adams (32), Harrison Armstrong (28), Craig Forsyth (3), Nathaniel Mendez-Laing (11), Jerry Yates (10), Marcus Harness (18)

Luton Town (3-5-2): Thomas Kaminski (24), Christ Makosso (28), Mark McGuinness (6), Amari'i Bell (3), Isaiah Jones (25), Kal Naismith (12), Thelo Aasgaard (8), Jordan Clark (18), Millenic Alli (21), Carlton Morris (9), Lamine Dabo (22)

Derby County
Derby County
3-4-3
31
Josh Vickers
6
Sondre Langås
12
Nat Phillips
25
Matt Clarke
2
Kane Wilson
32
Ebou Adams
28
Harrison Armstrong
3
Craig Forsyth
11
Nathaniel Mendez-Laing
10
Jerry Yates
18
Marcus Harness
22
Lamine Dabo
9
Carlton Morris
21
Millenic Alli
18
Jordan Clark
8
Thelo Aasgaard
12
Kal Naismith
25
Isaiah Jones
3
Amari'i Bell
6
Mark McGuinness
28
Christ Makosso
24
Thomas Kaminski
Luton Town
Luton Town
3-5-2
Thay người
15’
Nathaniel Mendez-Laing
Kayden Jackson
72’
Lamine Fanne
Teden Mengi
76’
Sondre Klingen Langaas
Kenzo Goudmijn
73’
Isaiah Jones
Reece Burke
90’
Harrison Armstrong
Tom Barkhuizen
81’
Jordan Clark
Marvelous Nakamba
81’
Carlton Morris
Lasse Nordas
90’
Millenic Alli
Tahith Chong
Cầu thủ dự bị
Rohan Luthra
Tim Krul
Jake Rooney
Teden Mengi
Erik Pieters
Reece Burke
Ben Osborn
Marvelous Nakamba
Liam Thompson
Tahith Chong
Kenzo Goudmijn
Liam Walsh
Tom Barkhuizen
Zack Nelson
Kayden Jackson
Lasse Nordas
Lennon Wheeldon
Taylan Harris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/12 - 2024
18/04 - 2025

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow