Thứ Bảy, 28/02/2026
Tom Lawrence
69
Tom Lawrence (Kiến tạo: Festy Ebosele)
78
Tom Lawrence
78
Tom Lawrence
81
Iliman Ndiaye
90+2'

Thống kê trận đấu Derby County Football Club vs Sheffield United

số liệu thống kê
Derby County Football Club
Derby County Football Club
Sheffield United
Sheffield United
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 0
1 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Derby County Football Club vs Sheffield United

Tất cả (18)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Iliman Ndiaye.

Thẻ vàng cho Iliman Ndiaye.

90+2' Thẻ vàng cho Iliman Ndiaye.

Thẻ vàng cho Iliman Ndiaye.

83'

Jack Robinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.

83'

Tom Lawrence ra đi và anh ấy được thay thế bởi Eiran Cashin.

81' Thẻ vàng cho Tom Lawrence.

Thẻ vàng cho Tom Lawrence.

78' Thẻ vàng cho Tom Lawrence.

Thẻ vàng cho Tom Lawrence.

78' G O O O A A A L - Tom Lawrence là mục tiêu!

G O O O A A A L - Tom Lawrence là mục tiêu!

70' G O O O A A A L - Tom Lawrence là mục tiêu!

G O O O A A A L - Tom Lawrence là mục tiêu!

69' G O O O A A A L - Tom Lawrence là mục tiêu!

G O O O A A A L - Tom Lawrence là mục tiêu!

68'

Sander Berge ra sân và anh ấy được thay thế bởi Conor Hourihane.

68'

Sander Berge ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

David McGoldrick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rhian Brewster.

61'

Luke Plange sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Colin Kazim-Richards.

60'

Luke Plange sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Colin Kazim-Richards.

46'

Kamil Jozwiak sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Craig Forsyth.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Derby County Football Club vs Sheffield United

Derby County Football Club (4-3-3): Ryan Allsopp (31), Nathan Byrne (2), Richard Stearman (16), Curtis Davies (33), Festy Ebosele (36), Jason Knight (38), Max Bird (8), Liam Thompson (42), Kamil Jozwiak (7), Luke Plange (48), Tom Lawrence (10)

Sheffield United (3-4-1-2): Wesley Foderingham (18), Chris Basham (6), John Egan (12), Jack Robinson (19), Jayden Bogle (20), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), Rhys Norrington-Davies (33), David McGoldrick (17), Billy Sharp (10), Iliman Ndiaye (29)

Derby County Football Club
Derby County Football Club
4-3-3
31
Ryan Allsopp
2
Nathan Byrne
16
Richard Stearman
33
Curtis Davies
36
Festy Ebosele
38
Jason Knight
8
Max Bird
42
Liam Thompson
7
Kamil Jozwiak
48
Luke Plange
10 2
Tom Lawrence
29
Iliman Ndiaye
10
Billy Sharp
17
David McGoldrick
33
Rhys Norrington-Davies
16
Oliver Norwood
8
Sander Berge
20
Jayden Bogle
19
Jack Robinson
12
John Egan
6
Chris Basham
18
Wesley Foderingham
Sheffield United
Sheffield United
3-4-1-2
Thay người
46’
Kamil Jozwiak
Craig Forsyth
68’
David McGoldrick
Rhian Brewster
60’
Luke Plange
Colin Kazim-Richards
68’
Sander Berge
Conor Hourihane
83’
Tom Lawrence
Eiran Cashin
83’
Jack Robinson
Ben Osborn
Cầu thủ dự bị
Kelle Roos
Kyron Gordon
Colin Kazim-Richards
Jake Eastwood
Ravel Morrison
Enda Stevens
Louie Sibley
Rhian Brewster
Darren Robinson
Ben Osborn
Eiran Cashin
Conor Hourihane
Craig Forsyth
Oliver Burke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
Hạng nhất Anh
Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
21/09 - 2024
01/02 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Derby County Football Club

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow