Thứ Sáu, 17/04/2026
Jed Wallace
2
George Saville
29
Tyler Burey
30
Colin Kazim-Richards (Thay: Louie Sibley)
46
Ravel Morrison (Thay: Festy Ebosele)
46
Malcolm Ebiowei (Thay: Krystian Bielik)
72
Zak Lovelace (Thay: Tyler Burey)
85
George Evans (Thay: Mason Bennett)
85
(og) Jake Cooper
88
Ryan Allsopp
90

Thống kê trận đấu Derby County Football Club vs Millwall

số liệu thống kê
Derby County Football Club
Derby County Football Club
Millwall
Millwall
66 Kiểm soát bóng 34
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 1
0 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Derby County Football Club vs Millwall

Tất cả (15)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90' Thẻ vàng cho Ryan Allsopp.

Thẻ vàng cho Ryan Allsopp.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88' MỤC TIÊU RIÊNG - Jake Cooper đưa bóng vào lưới của chính anh ấy!

MỤC TIÊU RIÊNG - Jake Cooper đưa bóng vào lưới của chính anh ấy!

85'

Mason Bennett sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.

85'

Tyler Burey sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Zak Lovelace.

72'

Krystian Bielik sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Malcolm Ebiowei.

46'

Festy Ebosele sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ravel Morrison.

46'

Louie Sibley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Colin Kazim-Richards.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

30' G O O O A A A L - Tyler Burey là mục tiêu!

G O O O A A A L - Tyler Burey là mục tiêu!

29' Thẻ vàng cho George Saville.

Thẻ vàng cho George Saville.

29' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

2' G O O O A A A L - Jed Wallace đang nhắm vào mục tiêu!

G O O O A A A L - Jed Wallace đang nhắm vào mục tiêu!

Đội hình xuất phát Derby County Football Club vs Millwall

Derby County Football Club (4-2-3-1): Ryan Allsopp (31), Nathan Byrne (2), Curtis Davies (33), Eiran Cashin (41), Louie Sibley (17), Max Bird (8), Krystian Bielik (5), Festy Ebosele (36), Jason Knight (38), Lee Buchanan (26), Luke Plange (48)

Millwall (3-4-2-1): Bartosz Bialkowski (33), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Tyler Burey (32), Mason Bennett (20)

Derby County Football Club
Derby County Football Club
4-2-3-1
31
Ryan Allsopp
2
Nathan Byrne
33
Curtis Davies
41
Eiran Cashin
17
Louie Sibley
8
Max Bird
5
Krystian Bielik
36
Festy Ebosele
38
Jason Knight
26
Lee Buchanan
48
Luke Plange
20
Mason Bennett
32
Tyler Burey
7
Jed Wallace
11
Scott Malone
17
George Saville
24
Billy Mitchell
2
Dan McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
4
Shaun Hutchinson
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-2-1
Thay người
46’
Louie Sibley
Colin Kazim-Richards
85’
Tyler Burey
Zak Lovelace
46’
Festy Ebosele
Ravel Morrison
85’
Mason Bennett
George Evans
72’
Krystian Bielik
Malcolm Ebiowei
Cầu thủ dự bị
Colin Kazim-Richards
Alex Pearce
Malcolm Ebiowei
George Long
Ravel Morrison
Connor Mahoney
Liam Thompson
Zak Lovelace
Richard Stearman
Tyrece Briscoe
Kelle Roos
George Evans
Craig Forsyth
Daniel Ballard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/10 - 2024
22/02 - 2025
11/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Derby County Football Club

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow