Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dani Barcia 32 | |
(Pen) Juanmi Latasa 34 | |
Giacomo Quagliata 43 | |
Marcos de Sousa 45+1' | |
Arnau Comas (Thay: Dani Barcia) 46 | |
Marcos de Sousa 50 | |
Luismi Cruz (Thay: Giacomo Quagliata) 59 | |
Zakaria Eddahchouri (Thay: Stoichkov) 67 | |
Samuele Mulattieri 73 | |
Cristian Herrera (Thay: Diego Villares) 77 | |
Juanmi Latasa 79 | |
Ibrahim Alani (Thay: Julien Ponceau) 81 | |
Chuki (Thay: Peter Gonzalez) 86 | |
Amath Ndiaye (Thay: Stipe Biuk) 89 | |
Javi Sanchez (Thay: Guille Bueno) 89 | |
(Pen) Yeremay Hernandez 90+8' |
Thống kê trận đấu Deportivo vs Valladolid


Diễn biến Deportivo vs Valladolid
V À A A O O O - Yeremay Hernandez từ Deportivo La Coruna đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Guille Bueno rời sân và được thay thế bởi Javi Sanchez.
Stipe Biuk rời sân và được thay thế bởi Amath Ndiaye.
Peter Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Chuki.
Julien Ponceau rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Alani.
Thẻ vàng cho Juanmi Latasa.
Diego Villares rời sân và được thay thế bởi Cristian Herrera.
Thẻ vàng cho Samuele Mulattieri.
Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Zakaria Eddahchouri.
Giacomo Quagliata rời sân và được thay thế bởi Luismi Cruz.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marcos de Sousa nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Dani Barcia rời sân và được thay thế bởi Arnau Comas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marcos de Sousa.
Thẻ vàng cho Giacomo Quagliata.
V À A A O O O - Juanmi Latasa từ Real Valladolid đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Dani Barcia.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của La Coruna.
Ivan Alejo của Valladolid có cú sút, nhưng không trúng đích.
Đội hình xuất phát Deportivo vs Valladolid
Deportivo (5-3-2): German Parreno Boix (1), David Mella Boullon (11), Lucas Noubi (4), Miguel Loureiro Ameijenda (15), Dani Barcia (5), Giacomo Quagliata (12), Mario Carreno (21), Diego Villares (8), Stoichkov (22), Samuele Mulattieri (7), Yeremay Hernandez Cubas (10)
Valladolid (4-4-2): Guilherme Fernandes (13), Iván Alejo (14), Pablo Tomeo (15), David Torres (4), Guille Bueno (3), Peter Gonzalez (22), Stanko Juric (24), Julien Ponceau (21), Stipe Biuk (17), Marcos Andre (10), Juanmi Latasa (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Dani Barcia Arnau Comas | 81’ | Julien Ponceau Ibrahim Alani |
| 59’ | Giacomo Quagliata Luismi Cruz | 86’ | Peter Gonzalez Chuki |
| 67’ | Stoichkov Zakaria Eddahchouri | 89’ | Guille Bueno Javi Sanchez |
| 77’ | Diego Villares Cristian Herrera | 89’ | Stipe Biuk Amath Ndiaye |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eric Puerto | Alvaro Aceves | ||
Arnau Comas | Javi Sanchez | ||
Ruben Lopez Duran | Trilli | ||
Jose Gragera | Mohamed Jaouab | ||
Jose Angel Jurado | Chuki | ||
Luismi Cruz | Amath Ndiaye | ||
Charlie Patino | Mathis Lachuer | ||
Cristian Herrera | Victor Meseguer | ||
Zakaria Eddahchouri | Mario Maroto | ||
Hugo Rios | Ibrahim Alani | ||
Iker Vidal | Xavi Moreno | ||
Damian Canedo | Jorge Delgado Caballero | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | 16 | 10 | 2 | 4 | 11 | 32 | ||
| 3 | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | ||
| 4 | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | ||
| 5 | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | ||
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | ||
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 10 | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | ||
| 11 | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | ||
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | ||
| 14 | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | ||
| 15 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | ||
| 16 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | ||
| 17 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 18 | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | ||
| 19 | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | ||
| 20 | 16 | 4 | 5 | 7 | -2 | 17 | ||
| 21 | 16 | 4 | 3 | 9 | -13 | 15 | ||
| 22 | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch