Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Zakaria Eddahchouri (Kiến tạo: Mario Soriano)
16 - Sergio Escudero
65 - C. Patino (Thay: Diego Villares)
68 - S. Mulattieri (Thay: Z. Eddahchouri)
68 - Charlie Patino (Thay: Diego Villares)
68 - Samuele Mulattieri (Thay: Zakaria Eddahchouri)
68 - Jose Angel Jurado (Thay: Riki Rodriguez)
69 - Ximo Navarro (Thay: Sergio Escudero)
73 - Luismi Cruz (Thay: David Mella)
78 - Luismi Cruz
89 - Yeremay Hernandez
90+3' - Lucas Noubi
90+4' - Miguel Loureiro
90+6' - Yeremay Hernandez
90+7'
- Jon Guruzeta (Thay: Javi Martinez)
68 - Ander Madariaga (Thay: Adu Ares)
68 - Jon Bautista (Thay: Sergio Alvarez)
82 - Alvaro Rodriguez (Thay: Sergio Cubero)
87 - Jon Magunazelaia (Thay: Jair Amador)
87 - Marco Moreno
90+6'
Thống kê trận đấu Deportivo vs Eibar
Diễn biến Deportivo vs Eibar
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Yeremay Hernandez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Marco Moreno.
Thẻ vàng cho Miguel Loureiro.
Thẻ vàng cho Lucas Noubi.
Thẻ vàng cho Yeremay Hernandez.
Thẻ vàng cho Luismi Cruz.
Jair Amador rời sân và được thay thế bởi Jon Magunazelaia.
Sergio Cubero rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodriguez.
Sergio Alvarez rời sân và được thay thế bởi Jon Bautista.
David Mella rời sân và được thay thế bởi Luismi Cruz.
Sergio Escudero rời sân và được thay thế bởi Ximo Navarro.
Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Jose Angel Jurado.
Adu Ares rời sân và được thay thế bởi Ander Madariaga.
Javi Martinez rời sân và được thay thế bởi Jon Guruzeta.
Zakaria Eddahchouri rời sân và được thay thế bởi Samuele Mulattieri.
Diego Villares rời sân và được thay thế bởi Charlie Patino.
Thẻ vàng cho Sergio Escudero.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Mario Soriano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zakaria Eddahchouri đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Deportivo vs Eibar
Deportivo (4-4-2): Alvaro Fernandez (25), Adrià Altimira (2), Lucas Noubi (4), Miguel Loureiro Ameijenda (15), Sergio Escudero (18), David Mella Boullon (11), Riki (14), Diego Villares (8), Yeremay Hernandez Cubas (10), Mario Carreno (21), Zakaria Eddahchouri (9), Zakaria Eddahchouri (9)
Eibar (5-3-2): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Peru Nolaskoain (8), Marco Moreno (21), Jair Amador (15), Corpas (17), Javi Martinez (5), Sergio Alvarez (6), Aleix Garrido (30), Malcom Adu Ares (18), Javier Marton (20)
| Thay người | |||
| 68’ | Zakaria Eddahchouri Samuele Mulattieri | 68’ | Adu Ares Ander Madariaga |
| 68’ | Diego Villares Charlie Patino | 68’ | Javi Martinez Jon Guruzeta |
| 69’ | Riki Rodriguez Jose Angel Jurado | 82’ | Sergio Alvarez Jon Bautista |
| 73’ | Sergio Escudero Ximo | 87’ | Jair Amador Jon Magunazelaia |
| 78’ | David Mella Luismi Cruz | 87’ | Sergio Cubero Alvaro Rodriguez |
| Cầu thủ dự bị | |||
German Parreno Boix | Luis López | ||
Ximo | Aritz Aranbarri | ||
Arnau Comas | Jon Magunazelaia | ||
Dani Barcia | Hodei Arrillaga | ||
Jose Gragera | Alvaro Rodriguez | ||
Jose Angel Jurado | Hugo Garcia Jimenez | ||
Samuele Mulattieri | Ander Madariaga | ||
Bil Nsongo | Jon Guruzeta | ||
Luismi Cruz | Toni Villa | ||
Stoichkov | Jon Bautista | ||
Cristian Herrera | |||
Charlie Patino | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo
Thành tích gần đây Eibar
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | |
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | |
| 4 | | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | | 30 | 12 | 12 | 6 | 15 | 48 | |
| 7 | | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | |
| 8 | | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | |
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | |
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | |
| 14 | | 30 | 10 | 9 | 11 | -5 | 39 | |
| 15 | | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | |
| 16 | | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | |
| 17 | | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | |
| 18 | | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | |
| 19 | | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | |
| 20 | | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | |
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại