Đá phạt cho Pereira ở phần sân nhà.
Carlos Vega 13 | |
Patrick Preciado 20 | |
Yoshan Valois 50 | |
Matias Lopez (Thay: Jacobo Lopez) 53 | |
Santiago Alzate (Thay: Jhon Montoya) 54 | |
Santiago Jimenez 62 | |
Kevin Camilo Rendon Guerrero (Thay: Johan Caicedo) 64 | |
Jeferson Rivas (Thay: Patrick Preciado) 65 | |
Giancarlo Garcia (Thay: Ronaldino Mosquera) 72 | |
(Pen) Yoshan Valois 76 | |
Facundo Bone 77 | |
David Camacho (Thay: Facundo Bone) 81 | |
Fabian Villa (Thay: Luis Caicedo) 81 | |
Jeirye Stevens Caicedo Hurtado (Thay: Santiago Jimenez) 86 |
Thống kê trận đấu Deportivo Pasto vs Deportivo Pereira


Diễn biến Deportivo Pasto vs Deportivo Pereira
Pasto sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ Pereira.
Pasto đẩy lên phía trước qua Jeferson Rivas, cú dứt điểm của anh ta bị cản lại.
Pasto được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Pasto.
Jeirye Stevens Caicedo Hurtado (Pasto) là người đầu tiên chạm bóng nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch mục tiêu.
Jose Alexander Ortiz Novoa ra hiệu cho một quả đá phạt cho Pasto ở phần sân nhà của họ.
Pereira được hưởng phạt góc.
Đội chủ nhà thay Santiago Jimenez bằng Jeirye Stevens Caicedo Hurtado.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Pasto được hưởng phạt góc.
David Camacho thay thế Facundo Bone cho đội chủ nhà.
Đội chủ nhà thay Luis Caicedo bằng Fabian Villa.
Ném biên cho Pereira ở phần sân của Pasto.
Jhon Mendez (Pasto) đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị cản phá.
Pasto được hưởng một quả phạt góc do Jose Alexander Ortiz Novoa trao.
Liệu Pasto có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Pereira không?
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Kevin Camilo Rendon Guerrero đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.
Pasto dẫn trước 4-0 nhờ công của Facundo Bone.
Pasto được hưởng một quả phạt góc do Jose Alexander Ortiz Novoa trao.
Đội hình xuất phát Deportivo Pasto vs Deportivo Pereira
Deportivo Pasto: Diego Martinez (1), Joyce Esteban Ossa Rios (23), Nicolas Gil Uribe (5), Luis Caicedo (4), Santiago Jimenez (3), Mauricio Castano Grisales (20), Johan Caicedo (6), Jhon Mendez (11), Patrick Preciado (28), Yoshan Valois (19), Facundo Bone (77)
Deportivo Pereira: Santiago Mosquera (22), Andres Calderon (99)
| Thay người | |||
| 64’ | Johan Caicedo Kevin Camilo Rendon Guerrero | 53’ | Jacobo Lopez Matias Lopez |
| 65’ | Patrick Preciado Jeferson Rivas | 54’ | Jhon Montoya Santiago Alzate |
| 81’ | Facundo Bone David Camacho | 72’ | Ronaldino Mosquera Giancarlo Garcia |
| 81’ | Luis Caicedo Fabian Villa | ||
| 86’ | Santiago Jimenez Jeirye Stevens Caicedo Hurtado | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jaider Victoria | Jorge Martinez | ||
Jeferson Rivas | Matias Lopez | ||
David Camacho | Giancarlo Garcia | ||
Jeirye Stevens Caicedo Hurtado | Santiago Alzate | ||
Jose Bernal | |||
David Guerrero | |||
Kevin Camilo Rendon Guerrero | |||
Fabian Villa | |||
Andres Cabezas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Pasto
Thành tích gần đây Deportivo Pereira
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 18 | 31 | T B T T H | |
| 2 | 15 | 8 | 4 | 3 | 4 | 28 | B T T B H | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 11 | 27 | T H T T H | |
| 4 | 15 | 6 | 7 | 2 | 7 | 25 | T H B H H | |
| 5 | 15 | 8 | 1 | 6 | 1 | 25 | T B T T B | |
| 6 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | T H B T B | |
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 4 | 22 | T H B T T | |
| 8 | 15 | 5 | 7 | 3 | -2 | 22 | H H B B H | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | 8 | 21 | B T T H B | |
| 10 | 15 | 4 | 8 | 3 | 2 | 20 | B H H H T | |
| 11 | 14 | 4 | 7 | 3 | 5 | 19 | H H B B B | |
| 12 | 15 | 4 | 7 | 4 | -1 | 19 | H T T B H | |
| 13 | 14 | 5 | 4 | 5 | -2 | 19 | T B H T B | |
| 14 | 14 | 4 | 5 | 5 | 0 | 17 | T T B T H | |
| 15 | 15 | 3 | 7 | 5 | -6 | 16 | B B B H H | |
| 16 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H T H T | |
| 17 | 15 | 4 | 2 | 9 | -13 | 14 | B B H B T | |
| 18 | 14 | 2 | 6 | 6 | -13 | 12 | H T T B H | |
| 19 | 14 | 3 | 2 | 9 | -10 | 11 | T B H B T | |
| 20 | 14 | 0 | 6 | 8 | -14 | 6 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch