Pablo Lopez Ramos cho Deportivo Garcilaso một quả phát bóng từ cầu môn.
Felipe Vizeu 49 | |
Maxloren Castro 56 | |
Jose Luis Sinisterra (Thay: Ezequiel Naya) 57 | |
Martin Tavara (Thay: Jesus Pretell) 64 | |
Yuriel Celi (Thay: Xavi Moreno) 66 | |
Erick Canales 71 | |
Irven Avila (Thay: Felipe Vizeu) 71 | |
Nicolas Pasquini (Thay: Luis Abram) 71 | |
Jose Anthony Gallardo Flores (Thay: Erick Canales) 74 | |
Fernando Pacheco (Thay: Santiago Emanuel Gonzalez) 80 | |
Yoshimar Yotun (Thay: Catriel Cabellos) 81 | |
Irven Avila 88 |
Thống kê trận đấu Deportivo Garcilaso vs Sporting Cristal


Diễn biến Deportivo Garcilaso vs Sporting Cristal
Sporting Cristal đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Christopher Gonzales đi chệch khung thành.
Juan Lojas (Deportivo Garcilaso) nhận thẻ vàng.
Juan Lojas (Deportivo Garcilaso) nhận thẻ vàng.
Quả đá phạt ở vị trí tốt cho Sporting Cristal!
Christopher Gonzales của Sporting Cristal có cú sút về phía cầu môn tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega. Nhưng nỗ lực này không thành công.
Jose Luis Sinisterra (Deportivo Garcilaso) có một cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng đã được phá ra.
Pablo Lopez Ramos ra hiệu cho một quả ném biên cho Deportivo Garcilaso, gần khu vực của Sporting Cristal.
Deportivo Garcilaso được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Orlando Nunez bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.
Quả đá phạt cho Sporting Cristal ở phần sân nhà.
VÀ A A A O O O! Irven Avila giúp Sporting Cristal dẫn trước 0-1.
Sporting Cristal đẩy lên phía trước qua Martin Tavara, cú dứt điểm của anh bị cản lại.
Tại Cusco, Sporting Cristal tấn công qua Maxloren Castro. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Deportivo Garcilaso.
Irven Avila của Sporting Cristal thoát xuống tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Sporting Cristal được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Deportivo Garcilaso tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega.
Tại Cusco, Sporting Cristal tấn công qua Yoshimar Yotun. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Cusco.
Yuriel Celi của Deportivo Garcilaso có cú sút nhưng không trúng đích.
Đội hình xuất phát Deportivo Garcilaso vs Sporting Cristal
Deportivo Garcilaso: Patrick Zubczuk (1), Jefferson Portales (22), Xavi Moreno (23), Juan Lojas (13), Orlando Nunez (18), Erick Canales (55), Carlos Beltran (16), Nicolas Gomez (8), Kevin Sandoval (10), Ezequiel Naya (19), Pablo Erustes (11)
Sporting Cristal: Diego Enriquez (1), Alejandro Posito (29), Luis Abram (96), Rafael Lutiger (5), Jesus Pretell (6), Catriel Cabellos (77), Christopher Gonzales (10), Leandro Sosa (8), Maxloren Castro (23), Santiago Emanuel Gonzalez (7), Felipe Vizeu (47)
| Thay người | |||
| 57’ | Ezequiel Naya Jose Luis Sinisterra | 64’ | Jesus Pretell Martin Tavara |
| 66’ | Xavi Moreno Yuriel Celi | 71’ | Luis Abram Nicolas Pasquini |
| 74’ | Erick Canales Jose Anthony Gallardo Flores | 71’ | Felipe Vizeu Irven Avila |
| 80’ | Santiago Emanuel Gonzalez Fernando Pacheco | ||
| 81’ | Catriel Cabellos Yoshimar Yotun | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuriel Celi | Renato Solis | ||
Enmanuel Paucar | Nicolas Pasquini | ||
Jorge Bazan | Henry Estuardo Caparo Bendezu | ||
Jean Franco Valer Sullcahuaman | Yoshimar Yotun | ||
Inti Garrafa | Martin Tavara | ||
Jose Luis Sinisterra | Ian Wisdom | ||
Juniors Barbieri | Cristian Benavente | ||
Jose Anthony Gallardo Flores | Fernando Pacheco | ||
Samir Hector Villacorta | Irven Avila | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Garcilaso
Thành tích gần đây Sporting Cristal
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch