Diego Carabano của Huancayo sút trúng đích nhưng không thành công.
![]() Hector Salazar 4 | |
![]() Javier Sanguinetti 53 | |
![]() Jose Luis Sinisterra (Thay: Ezequiel Naya) 61 | |
![]() Marlon Jonathan De Jesus Pavon (Thay: Ronal Huacca) 61 | |
![]() Yuriel Celi (Thay: Nicolas Gomez) 73 | |
![]() Diego Carabano (Thay: Ricardo Salcedo) 74 | |
![]() Enzo Ariel Fernandez (Thay: Nahuel Lujan) 74 | |
![]() Miguel Carranza (Thay: Piero Alessandro Magallanes Broggi) 80 | |
![]() Johan Madrid (Thay: Marcelo Gaona) 80 | |
![]() Jefferson Portales (Thay: Francisco Arancibia) 88 | |
![]() Inti Garrafa (Thay: Erick Canales) 88 | |
![]() Jose Anthony Gallardo Flores (Thay: Francisco Arancibia) 88 |
Thống kê trận đấu Deportivo Garcilaso vs Sport Huancayo


Diễn biến Deportivo Garcilaso vs Sport Huancayo
Huancayo thực hiện quả ném biên ở phần sân của Deportivo Garcilaso.
Diego Carabano của Huancayo dẫn bóng về phía khung thành tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Huancayo được hưởng quả đá phạt.
Mike Palomino ra hiệu cho một quả ném biên của Huancayo ở phần sân của Deportivo Garcilaso.
Mike Palomino ra hiệu cho một quả đá phạt cho Deportivo Garcilaso ở phần sân nhà.
Deportivo Garcilaso được hưởng phạt góc.
Deportivo Garcilaso được hưởng một quả phạt góc do Mike Palomino trao.

Diego Carabano (Huancayo) nhận thẻ vàng.
Ở Cusco, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho Deportivo Garcilaso.
Huancayo được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Cusco.
Tại Cusco, Huancayo tấn công qua Marlon Jonathan De Jesus Pavon. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.
Mike Palomino ra hiệu một quả đá phạt cho Huancayo ở phần sân nhà.
Francisco Arancibia, người đã nhăn nhó trước đó, đã được thay ra. Jose Anthony Gallardo Flores là người thay thế cho Deportivo Garcilaso.
Inti Garrafa thay thế Erick Canales cho đội nhà.
Francisco Arancibia, người đã nhăn nhó trước đó, đã được thay ra. Jefferson Portales là người thay thế cho Deportivo Garcilaso.
Francisco Arancibia ngã xuống và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.
Deportivo Garcilaso được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Yonatan Murillo của Huancayo đã bị phạt thẻ ở Cusco.
Đội hình xuất phát Deportivo Garcilaso vs Sport Huancayo
Deportivo Garcilaso: Patrick Zubczuk (1), Aldair Salazar (2), Juan Lojas (13), Orlando Nunez (18), Erick Canales (55), Carlos Beltran (16), Nicolas Gomez (8), Kevin Sandoval (10), Pablo Erustes (11), Ezequiel Naya (19), Francisco Arancibia (34)
Sport Huancayo: Angel Zamudio (12), Alan Damian Perez (25), Marcelo Gaona (26), Yonatan Murillo (92), Edu Villar (38), Ricardo Salcedo (22), Piero Magallanes (23), Javier Sanguinetti (11), Ronal Huacca (19), Josuee Herrera (8), Nahuel Lujan (10)
Thay người | |||
61’ | Ezequiel Naya Jose Luis Sinisterra | 61’ | Ronal Huacca Marlon De Jesus |
73’ | Nicolas Gomez Yuriel Celi | 74’ | Nahuel Lujan Enzo Ariel Fernandez |
88’ | Erick Canales Inti Garrafa | 74’ | Ricardo Salcedo Diego Carabano |
88’ | Francisco Arancibia Jose Anthony Gallardo Flores | 80’ | Piero Alessandro Magallanes Broggi Miguel Carranza |
80’ | Marcelo Gaona Johan Madrid |
Cầu thủ dự bị | |||
Inti Garrafa | Juan Barreda | ||
Jorge Bazan | Miguel Carranza | ||
Jose Anthony Gallardo Flores | Marlon De Jesus | ||
Jefferson Portales | Leonardo Villar | ||
Xavi Moreno | Johan Madrid | ||
Enmanuel Paucar | Enzo Ariel Fernandez | ||
Yuriel Celi | Carlos Solis | ||
Juniors Barbieri | Diego Carabano | ||
Jose Luis Sinisterra | Janio Posito |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Garcilaso
Thành tích gần đây Sport Huancayo
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -3 | 9 | B T B T T | |
9 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B H T | |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại