Jhon Mendez đã hồi phục và trở lại trận đấu tại Santiago de Cali.
(Pen) Aviles Hurtado 16 | |
Andrey Estupinan 20 | |
Facundo Bone (Thay: David Camacho) 46 | |
Jhon Mendez (Thay: Felipe Jaramillo) 46 | |
Jose Bernal (Thay: Freddy Espinal Valverde) 67 | |
Yeison Gordillo (Thay: Andres Colorado) 75 | |
Patrick Preciado (Thay: Juan Manuel Valencia) 75 | |
Yani Quintero 80 | |
Matias Orozco (Thay: Jhon Michael Aponza Mina) 80 | |
Yani Quintero 80 | |
Felipe Ordonez (Thay: Fabian Villa) 84 | |
Cristian Graciano (Thay: Johan Martinez) 87 | |
John Mendez 88 | |
Luis Orejuela (Thay: Andrey Estupinan) 88 | |
Fernando Mimbacas (Thay: Aviles Hurtado) 88 |
Thống kê trận đấu Deportivo Cali vs Deportivo Pasto


Diễn biến Deportivo Cali vs Deportivo Pasto
Fernando Mimbacas của AD Cali lại đứng dậy tại Estadio Deportivo Cali.
Sự chú ý đang được dành cho Jhon Mendez của Pasto và trận đấu đã bị tạm dừng trong chốc lát.
Fernando Mimbacas bị ngã và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Santiago de Cali.
Patrick Preciado của Pasto tấn công bóng bằng đầu nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
Carlos Arturo Ortega Jaimes trao cho AD Cali một quả phát bóng lên.
Pasto tấn công nhưng cú đánh đầu của Felipe Ordonez không trúng đích.
Bóng an toàn khi Pasto được hưởng ném biên ở phần sân của họ.
AD Cali được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
V À O O O! Jhon Mendez ghi bàn rút ngắn tỷ số cho Pasto xuống còn 2-1.
Alejandro Rodriguez Baena đã trở lại sân.
Pasto được hưởng phạt góc.
AD Cali thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Luis Orejuela thay thế Andrey Estupinan.
Fernando Mimbacas (AD Cali) đã thay thế Aviles Hurtado có thể bị chấn thương tại Estadio Deportivo Cali.
Cristian Graciano vào sân thay cho Johan Martinez của đội chủ nhà.
Alejandro Rodriguez Baena đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.
Jose Bernal của Pasto dẫn bóng về phía khung thành tại Estadio Deportivo Cali. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Ném biên cho Pasto ở phần sân của AD Cali.
Ném biên cho AD Cali.
Felipe Ordonez vào sân thay cho Fabian Villa của Pasto.
Đội hình xuất phát Deportivo Cali vs Deportivo Pasto
Deportivo Cali: Alejandro Rodriguez Baena (38), Fabian Viafara (27), Joaquin Varela (5), Felipe Aguilar (2), Andres Correa (3), Andres Colorado (25), Yani Quintero (13), Johan Martinez (19), Aviles Hurtado (18), Jhon Michael Aponza Mina (8), Andrey Estupinan (11)
Deportivo Pasto: Andres Cabezas (12), Joyce Esteban Ossa Rios (23), Fabian Villa (38), Luis Caicedo (4), Mauricio Castano Grisales (20), Juan Manuel Valencia (8), Felipe Jaramillo (17), Johan Caicedo (5), Freddy Espinal Valverde (70), Yoshan Valois (19), David Camacho (22)
| Thay người | |||
| 75’ | Andres Colorado Yeison Gordillo | 46’ | Felipe Jaramillo Jhon Mendez |
| 80’ | Jhon Michael Aponza Mina Matias Orozco | 46’ | David Camacho Facundo Bone |
| 87’ | Johan Martinez Cristian Graciano | 67’ | Freddy Espinal Valverde Jose Bernal |
| 88’ | Aviles Hurtado Fernando Mimbacas | 75’ | Juan Manuel Valencia Patrick Preciado |
| 88’ | Andrey Estupinan Luis Orejuela | 84’ | Fabian Villa Felipe Ordonez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Guzman Corujo Briccola | Diego Martinez | ||
Jaider Moreno | Jhon Mendez | ||
Fernando Mimbacas | Facundo Bone | ||
Juan Jose Montoya | Brayan Alfredo Sanchez Valdes | ||
Luis Orejuela | Patrick Preciado | ||
Matias Orozco | Jeirye Stevens Caicedo Hurtado | ||
Yeison Gordillo | Jose Bernal | ||
Cristian Graciano | Felipe Ordonez | ||
Marco Espindola | Jeferson Rivas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Cali
Thành tích gần đây Deportivo Pasto
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 17 | H T T H T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 11 | 15 | T T B T T | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | B H T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | H B T B T | |
| 5 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | H H T B T | |
| 6 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | H B H T B | |
| 7 | 7 | 4 | 0 | 3 | 2 | 12 | T T B T B | |
| 8 | 7 | 2 | 5 | 0 | 6 | 11 | H T H H H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 3 | 11 | T H B T H | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | H T T B T | |
| 11 | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 | T H T B T | |
| 12 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H T B B H | |
| 13 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | H B B T B | |
| 14 | 8 | 2 | 4 | 2 | -3 | 10 | H H B T B | |
| 15 | 7 | 3 | 1 | 3 | -5 | 10 | H T B T B | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -2 | 7 | H B T H H | |
| 17 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | H B B H T | |
| 18 | 8 | 1 | 1 | 6 | -6 | 4 | B B T B B | |
| 19 | 8 | 0 | 4 | 4 | -8 | 4 | B B H H B | |
| 20 | 7 | 0 | 3 | 4 | -11 | 3 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch