Thứ Bảy, 29/11/2025
Conrad Harder (Kiến tạo: Thomas Joergensen)
10
Casper Terho
44
Adam Markhiyev (Thay: Luka Hyrylainen)
46
Mathias Kvistgaarden (Thay: Oscar Hojlund)
46
Noah Nartey (Thay: Oscar Hoejlund)
46
Mathias Kvistgaarden (Thay: Oscar Fraulo)
46
Adam Markhiev (Thay: Luka Hyrylaeinen)
46
William Osula (Thay: Thomas Joergensen)
55
Dario Naamo (Thay: Miska Ylitolva)
62
Niklas Pyyhtiae (Thay: Otso Liimatta)
62
Conrad Harder (Kiến tạo: William Osula)
68
Santeri Vaeaenaenen
69
Juho Talvitie (Thay: Casper Terho)
70
Naatan Skyttae
73
Sebastian Otoa (Thay: Elias Jelert)
75
Topi Keskinen (Kiến tạo: Niklas Pyyhtiae)
82
Oiva Jukkola (Thay: Santeri Vaeaenaenen)
84
Oliver Soerensen (Thay: Tochi Chukwuani)
86

Thống kê trận đấu Denmark U21 vs Finland U21

số liệu thống kê
Denmark U21
Denmark U21
Finland U21
Finland U21
50 Kiểm soát bóng 50
15 Phạm lỗi 12
8 Ném biên 26
1 Việt vị 1
18 Chuyền dài 25
5 Phạt góc 10
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 7
4 Phản công 5
2 Thủ môn cản phá 6
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Denmark U21 vs Finland U21

Tất cả (447)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 6940.

90+4'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn thắng quyết định.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: U21 Đan Mạch: 50%, U21 Phần Lan: 50%.

90+4'

Adam Markhiev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

U21 Đan Mạch đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

U21 Đan Mạch bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Sebastian Otoa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+4'

U21 Phần Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Phần Lan U21 thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Aske Adelgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Lucas Bergstroem giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Andreas Jungdal có pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.

90+3'

Andreas Jungdal của đội U21 Đan Mạch chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Đội U21 Phần Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lucas Hey của đội U21 Đan Mạch phạm lỗi với Naatan Skyttae.

90+2'

William Boeving của đội U21 Đan Mạch bị bắt việt vị.

90+2'

Rony Jansson đã thành công chặn cú sút.

90+2'

Cú sút của Noah Nartey bị chặn lại.

90+2'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! William Osula lẽ ra đã phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+1'

Lucas Bergstroem thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

Đội hình xuất phát Denmark U21 vs Finland U21

Denmark U21 (4-3-3): Andreas Jungdal (1), Elias Jelert (19), Thomas Kristensen (3), Lucas Hey (14), Aske Adelgaard (23), Oscar Fraulo (18), Oscar Højlund (15), Tochi Chukwuani (5), Thomas Jorgensen (12), Conrad Harder (10), William Bøving (8)

Finland U21 (4-2-3-1): Lucas Bergström (1), Miska Ylitolva (22), Matti Peltola (4), Rony Jene Aleksi Jansson (2), Tomas Galvez (3), Santeri Vaananen (6), Luka Hyryläinen (15), Terho (11), Naatan Skyttä (7), Topi Keskinen (18), Otso Liimatta (20)

Denmark U21
Denmark U21
4-3-3
1
Andreas Jungdal
19
Elias Jelert
3
Thomas Kristensen
14
Lucas Hey
23
Aske Adelgaard
18
Oscar Fraulo
15
Oscar Højlund
5
Tochi Chukwuani
12
Thomas Jorgensen
10
Conrad Harder
8
William Bøving
20
Otso Liimatta
18
Topi Keskinen
7
Naatan Skyttä
11
Terho
15
Luka Hyryläinen
6
Santeri Vaananen
3
Tomas Galvez
2
Rony Jene Aleksi Jansson
4
Matti Peltola
22
Miska Ylitolva
1
Lucas Bergström
Finland U21
Finland U21
4-2-3-1
Thay người
46’
Oscar Fraulo
Mathias Kvistgaarden
46’
Luka Hyrylaeinen
Adam Markhiev
46’
Oscar Hoejlund
Noah Nartey
62’
Otso Liimatta
Niklas Pyyhtia
55’
Thomas Joergensen
William Osula
62’
Miska Ylitolva
Dario Naamo
75’
Elias Jelert
Sebastian Otoa
70’
Casper Terho
Juho Talvitie
86’
Tochi Chukwuani
Oliver Sorensen
84’
Santeri Vaeaenaenen
Oiva Jukkola
Cầu thủ dự bị
William Lykke
Elmo Henriksson
Theo Sander
Roope Paunio
Oliver Provstgaard
Samuli Miettinen
Oliver Sorensen
Adam Markhiev
Isak Jensen
Teemu Hytonen
William Osula
Doni Arifi
Mathias Kvistgaarden
Niklas Pyyhtia
Noah Nartey
Kalle Wallius
Clement Bischoff
Dario Naamo
Sebastian Otoa
Juho Talvitie
Victor Bak
Oiva Jukkola

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
18/06 - 2025

Thành tích gần đây Denmark U21

U21 Euro
18/11 - 2025
15/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
Giao hữu
04/09 - 2025
U21 Euro
22/06 - 2025
18/06 - 2025
16/06 - 2025
12/06 - 2025
Giao hữu
25/03 - 2025

Thành tích gần đây Finland U21

U21 Euro
18/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
09/09 - 2025
04/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
13/06 - 2025
Giao hữu
25/03 - 2025
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow