Thẻ vàng dành cho Bleon Kurtulus.
- Santeri Haarala (Thay: Sebastian Ohlsson)
66 - Arman Taranis (Thay: Richie Omorowa)
66 - Armann Taranis (Thay: Richie Omorowa)
66 - Elias Barsoum (Thay: Marcus Rafferty)
77 - Armann Taranis
90
- (og) Juhani Pikkarainen
16 - Niilo Maeenpaeae (Thay: Emmanuel Yeboah)
72 - Villiam Granath
80 - Tim Erlandsson
86 - Marcus Olsson (Thay: Rocco Ascone)
88 - Malte Persson (Thay: Naeem Mohammed)
90 - Bleon Kurtulus
90+5'
Thống kê trận đấu Degerfors vs Halmstads BK
Diễn biến Degerfors vs Halmstads BK
Tất cả (36)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Naeem Mohammed rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Thẻ vàng cho Armann Taranis.
Rocco Ascone rời sân và được thay thế bởi Marcus Olsson.
Thẻ vàng cho Tim Erlandsson.
Thẻ vàng cho Villiam Granath.
Marcus Rafferty rời sân và được thay thế bởi Elias Barsoum.
Emmanuel Yeboah rời sân và được thay thế bởi Niilo Maeenpaeae.
Richie Omorowa rời sân và được thay thế bởi Armann Taranis.
Sebastian Ohlsson rời sân và được thay thế bởi Santeri Haarala.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
G O O O O A A A L - Juhani Pikkarainen đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O Halmstads BK ghi bàn.
Halmstad được Victor Wolf cho hưởng quả phạt góc.
Degerfors được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Victor Wolf cho Degerfors hưởng quả phát bóng lên.
Halmstad dâng lên tấn công tại Stora Valla nhưng cú đánh đầu của Filip Schyberg lại không trúng đích.
Halmstad được hưởng quả phạt góc.
Halmstad được Victor Wolf cho hưởng quả phạt góc.
Halmstad được hưởng quả phạt góc.
Halmstad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Halmstad được hưởng quả đá phạt.
Victor Wolf trao cho đội khách một quả ném biên.
Halmstad có một quả phát bóng lên.
Marcus Rafferty của Degerfors bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Halmstad cần phải cẩn trọng. Degerfors có một quả ném biên tấn công.
Emmanuel Yeboah của Halmstad đã trở lại thi đấu sau một cú va chạm nhẹ.
Sự chú ý đang được dành cho Emmanuel Yeboah của Halmstad và trận đấu tạm dừng trong giây lát.
Tại Degerfors, Halmstad tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Degerfors.
Ném bi cho Halmstad gần khu vực phạt đền.
Bóng an toàn khi Degerfors được trao một quả ném bi ở phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Degerfors.
Ném bi cho Degerfors ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Degerfors vs Halmstads BK
Degerfors (4-3-3): Matvei Igonen (26), Daniel Sundgren (6), Leon Hien (4), Juhani Pikkarainen (5), Philippe Ossibadjouo (39), Sebastian Ohlsson (16), Kazper Karlsson (21), Dijan Vukojevic (22), Nahom Girmai Netabay (8), Richie Omorowa (19), Marcus Rafferty (10)
Halmstads BK (3-4-3): Tim Erlandsson (12), Pascal Gregor (5), Filip Schyberg (4), Bleon Kurtulus (2), Andre Boman (17), Joel Allansson (6), Rocco Ascone (27), Rami Kaib (24), Villiam Granath (11), Emmanuel Yeboah (99), Naeem Mohammed (18)
| Thay người | |||
| 66’ | Richie Omorowa Arman Taranis | 72’ | Emmanuel Yeboah Niilo Maenpaa |
| 66’ | Sebastian Ohlsson Santeri Haarala | 88’ | Rocco Ascone Marcus Olsson |
| 77’ | Marcus Rafferty Elias Barsoum | 90’ | Naeem Mohammed Malte Persson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Wille Jakobsson | Tim Rönning | ||
Sebastian Jonas Ohlsson | Gabriel Wallentin | ||
Christos Gravius | Niilo Maenpaa | ||
Nasiru Moro | Gisli Eyjolfsson | ||
Arman Taranis | Blair Turgott | ||
Elias Barsoum | Marcus Olsson | ||
Marcus Godinho | Aleksander Nilsson | ||
Santeri Haarala | Malte Persson | ||
Bernardo Morgado | Ludvig Arvidsson | ||
Nhận định Degerfors vs Halmstads BK
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Degerfors
Thành tích gần đây Halmstads BK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại