Dino Besirovic rời sân và được thay thế bởi Alexander Fesshaie Beraki.
![]() Bersant Celina (Kiến tạo: Thomas Isherwood) 10 | |
![]() Philippe Ossibadjouo 26 | |
![]() Christos Gravius 26 | |
![]() Philippe Ossibadjouo 39 | |
![]() Philippe Ossibadjouo 40 | |
![]() Nasiru Moro (Thay: Marcus Godinho) 46 | |
![]() Richie Omorowa (Thay: Elias Barsoum) 46 | |
![]() Eskil Smidesang Edh 60 | |
![]() Hjalmar Smedberg (Thay: Bernardo Morgado) 61 | |
![]() Abdihakin Ali (Thay: Bersant Celina) 75 | |
![]() John Guidetti (Thay: Erik Flataker) 75 | |
![]() Adi Fisic (Thay: Marcus Rafferty) 75 | |
![]() Alexander Fesshaie Beraki (Thay: Dino Besirovic) 90 |
Thống kê trận đấu Degerfors vs AIK


Diễn biến Degerfors vs AIK
Marcus Rafferty rời sân và được thay thế bởi Adi Fisic.
Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi John Guidetti.
Bersant Celina rời sân và được thay thế bởi Abdihakin Ali.
Bernardo Morgado rời sân và được thay thế bởi Hjalmar Smedberg.

Thẻ vàng cho Eskil Smidesang Edh.
Elias Barsoum rời sân và được thay thế bởi Richie Omorowa.
Marcus Godinho rời sân và được thay thế bởi Nasiru Moro.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

THẺ ĐỎ! - Philippe Ossibadjouo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

Thẻ vàng cho Philippe Ossibadjouo.

Thẻ vàng cho Christos Gravius.

Thẻ vàng cho Philippe Ossibadjouo.

V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!
Thomas Isherwood đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Eskil Smidesang Edh đã ghi bàn!
Degerfors cần phải cẩn trọng. AIK có một quả ném biên tấn công.
Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên ở Degerfors.
AIK được hưởng một quả phạt góc.
Ném biên cho AIK ở phần sân của Degerfors.
Đội hình xuất phát Degerfors vs AIK
Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (26), Marcus Godinho (28), Leon Hien (4), Bernardo Morgado (30), Philippe Ossibadjouo (39), Daniel Sundgren (6), Christos Gravius (11), Marcus Rafferty (10), Sebastian Ohlsson (16), Elias Barsoum (20), Arman Taranis (17)
AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Thomas Isherwood (3), Eskil Edh (2), Mads Thychosen (17), Anton Jonsson Saletros (7), Dino Besirovic (19), Taha Ayari (45), Bersant Celina (10), Erik Flataker (20)


Thay người | |||
46’ | Marcus Godinho Nasiru Moro | 75’ | Erik Flataker John Guidetti |
46’ | Elias Barsoum Richie Omorowa | 75’ | Bersant Celina Abdihakin Ali |
61’ | Bernardo Morgado Hjalmar Smedberg | 90’ | Dino Besirovic Alexander Fesshaie Beraki |
75’ | Marcus Rafferty Adi Fisi |
Cầu thủ dự bị | |||
Juhani Pikkarainen | Kalle Joelsson | ||
Wille Jakobsson | Kazper Karlsson | ||
Adi Fisi | John Guidetti | ||
Nasiru Moro | Fredrik Nissen | ||
Richie Omorowa | Benjamin Hansen | ||
Hjalmar Smedberg | Abdihakin Ali | ||
Ziyad Salifu | Adrian Helm | ||
Vincent Alsing-Tigerholm | Zadok Yohanna | ||
Alexander Fesshaie Beraki |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Degerfors
Thành tích gần đây AIK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 25 | 50 | T T T H T |
2 | ![]() | 21 | 13 | 3 | 5 | 17 | 42 | T T T B B |
3 | ![]() | 21 | 10 | 7 | 4 | 16 | 37 | T T B T H |
4 | ![]() | 21 | 10 | 7 | 4 | 8 | 37 | B H H B T |
5 | ![]() | 21 | 11 | 3 | 7 | 8 | 36 | T T H B B |
6 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 12 | 35 | T H B T B |
7 | ![]() | 21 | 11 | 2 | 8 | 3 | 35 | B T T T H |
8 | ![]() | 21 | 8 | 7 | 6 | 4 | 31 | T H H H T |
9 | ![]() | 21 | 7 | 5 | 9 | -5 | 26 | B B H B T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 4 | 10 | -6 | 25 | H B B T T |
11 | ![]() | 21 | 7 | 2 | 12 | -3 | 23 | B T H B B |
12 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -3 | 23 | B H T T T |
13 | ![]() | 21 | 6 | 3 | 12 | -24 | 21 | B H B B T |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -10 | 18 | H H H T B |
15 | ![]() | 21 | 4 | 3 | 14 | -23 | 15 | H B H B B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 6 | 13 | -19 | 12 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại