Thứ Bảy, 30/08/2025
Bersant Celina (Kiến tạo: Thomas Isherwood)
10
Philippe Ossibadjouo
26
Christos Gravius
26
Philippe Ossibadjouo
39
Philippe Ossibadjouo
40
Nasiru Moro (Thay: Marcus Godinho)
46
Richie Omorowa (Thay: Elias Barsoum)
46
Eskil Smidesang Edh
60
Hjalmar Smedberg (Thay: Bernardo Morgado)
61
Abdihakin Ali (Thay: Bersant Celina)
75
John Guidetti (Thay: Erik Flataker)
75
Adi Fisic (Thay: Marcus Rafferty)
75
Alexander Fesshaie Beraki (Thay: Dino Besirovic)
90

Thống kê trận đấu Degerfors vs AIK

số liệu thống kê
Degerfors
Degerfors
AIK
AIK
41 Kiểm soát bóng 59
13 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Degerfors vs AIK

Tất cả (30)
90+2'

Dino Besirovic rời sân và được thay thế bởi Alexander Fesshaie Beraki.

75'

Marcus Rafferty rời sân và được thay thế bởi Adi Fisic.

75'

Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi John Guidetti.

75'

Bersant Celina rời sân và được thay thế bởi Abdihakin Ali.

61'

Bernardo Morgado rời sân và được thay thế bởi Hjalmar Smedberg.

60' Thẻ vàng cho Eskil Smidesang Edh.

Thẻ vàng cho Eskil Smidesang Edh.

46'

Elias Barsoum rời sân và được thay thế bởi Richie Omorowa.

46'

Marcus Godinho rời sân và được thay thế bởi Nasiru Moro.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' THẺ ĐỎ! - Philippe Ossibadjouo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Philippe Ossibadjouo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

39' Thẻ vàng cho Philippe Ossibadjouo.

Thẻ vàng cho Philippe Ossibadjouo.

26' Thẻ vàng cho Christos Gravius.

Thẻ vàng cho Christos Gravius.

26' Thẻ vàng cho Philippe Ossibadjouo.

Thẻ vàng cho Philippe Ossibadjouo.

10' V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!

10'

Thomas Isherwood đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Eskil Smidesang Edh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Eskil Smidesang Edh đã ghi bàn!

10'

Degerfors cần phải cẩn trọng. AIK có một quả ném biên tấn công.

9'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên ở Degerfors.

9'

AIK được hưởng một quả phạt góc.

8'

Ném biên cho AIK ở phần sân của Degerfors.

Đội hình xuất phát Degerfors vs AIK

Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (26), Marcus Godinho (28), Leon Hien (4), Bernardo Morgado (30), Philippe Ossibadjouo (39), Daniel Sundgren (6), Christos Gravius (11), Marcus Rafferty (10), Sebastian Ohlsson (16), Elias Barsoum (20), Arman Taranis (17)

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Thomas Isherwood (3), Eskil Edh (2), Mads Thychosen (17), Anton Jonsson Saletros (7), Dino Besirovic (19), Taha Ayari (45), Bersant Celina (10), Erik Flataker (20)

Degerfors
Degerfors
4-2-3-1
26
Matvei Igonen
28
Marcus Godinho
4
Leon Hien
30
Bernardo Morgado
39
Philippe Ossibadjouo
6
Daniel Sundgren
11
Christos Gravius
10
Marcus Rafferty
16
Sebastian Ohlsson
20
Elias Barsoum
17
Arman Taranis
20
Erik Flataker
10
Bersant Celina
45
Taha Ayari
19
Dino Besirovic
7
Anton Jonsson Saletros
17
Mads Thychosen
2
Eskil Edh
3
Thomas Isherwood
4
Sotirios Papagiannopoulos
32
Filip Benkovic
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
4-4-2
Thay người
46’
Marcus Godinho
Nasiru Moro
75’
Erik Flataker
John Guidetti
46’
Elias Barsoum
Richie Omorowa
75’
Bersant Celina
Abdihakin Ali
61’
Bernardo Morgado
Hjalmar Smedberg
90’
Dino Besirovic
Alexander Fesshaie Beraki
75’
Marcus Rafferty
Adi Fisi
Cầu thủ dự bị
Juhani Pikkarainen
Kalle Joelsson
Wille Jakobsson
Kazper Karlsson
Adi Fisi
John Guidetti
Nasiru Moro
Fredrik Nissen
Richie Omorowa
Benjamin Hansen
Hjalmar Smedberg
Abdihakin Ali
Ziyad Salifu
Adrian Helm
Vincent Alsing-Tigerholm
Zadok Yohanna
Alexander Fesshaie Beraki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
13/04 - 2021
28/09 - 2021
H1: 1-0
Giao hữu
05/02 - 2022
05/02 - 2022
VĐQG Thụy Điển
26/06 - 2022
H1: 1-1
18/09 - 2022
H1: 1-0
20/05 - 2023
H1: 1-1
19/09 - 2023
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
15/02 - 2025
VĐQG Thụy Điển
13/07 - 2025
H1: 1-0
24/08 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Degerfors

VĐQG Thụy Điển
24/08 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Điển
21/08 - 2025
VĐQG Thụy Điển
19/08 - 2025
10/08 - 2025
05/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
H1: 0-1
13/07 - 2025
H1: 1-0
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
24/08 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Điển
20/08 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Thụy Điển
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Điển
10/08 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
08/08 - 2025
H1: 2-0
01/08 - 2025
VĐQG Thụy Điển
27/07 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
24/07 - 2025
VĐQG Thụy Điển
20/07 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MjaellbyMjaellby2115512550T T T H T
2Hammarby IFHammarby IF2113351742T T T B B
3Malmo FFMalmo FF2110741637T T B T H
4AIKAIK211074837B H H B T
5ElfsborgElfsborg211137836T T H B B
6GAISGAIS219841235T H B T B
7IFK GothenburgIFK Gothenburg211128335B T T T H
8DjurgaardenDjurgaarden21876431T H H H T
9BK HaeckenBK Haecken21759-526B B H B T
10IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping217410-625H B B T T
11BrommapojkarnaBrommapojkarna217212-323B T H B B
12SiriusSirius216510-323B H T T T
13Halmstads BKHalmstads BK216312-2421B H B B T
14Oesters IFOesters IF214611-1018H H H T B
15DegerforsDegerfors214314-2315H B H B B
16VaernamoVaernamo212613-1912B H H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow