Thẻ vàng cho Alejo Tabares.
Jherson Mosquera (Kiến tạo: Gaspar Emmanuel Iniguez) 19 | |
Cesar Perez (Kiến tạo: Juan Miritello) 38 | |
David Barbona (Thay: Aaron Molinas) 56 | |
Giovani Chiaverano (Thay: Franco Orozco) 64 | |
David Sotelo (Thay: Gaspar Emmanuel Iniguez) 64 | |
Lucas Souto (Thay: Augustin Hausch) 66 | |
Lenny Lobato (Thay: Juan Gutierrez) 66 | |
Jeronimo Gomez Mattar (Thay: Juan Manuel Garcia) 71 | |
Lucas Souto 74 | |
Nicolas Stefanelli (Thay: Rafael Delgado) 78 | |
Facundo Samuel Guch (Thay: Valentino Acuna) 84 | |
Alejo Tabares 85 |
Thống kê trận đấu Defensa y Justicia vs Newell's Old Boys


Diễn biến Defensa y Justicia vs Newell's Old Boys
Valentino Acuna rời sân và được thay thế bởi Facundo Samuel Guch.
Rafael Delgado rời sân và được thay thế bởi Nicolas Stefanelli.
Thẻ vàng cho Lucas Souto.
Juan Manuel Garcia rời sân và Jeronimo Gomez Mattar vào thay.
Juan Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Lenny Lobato.
Augustin Hausch rời sân và được thay thế bởi Lucas Souto.
Gaspar Emmanuel Iniguez rời sân và được thay thế bởi David Sotelo.
Franco Orozco rời sân và được thay thế bởi Giovani Chiaverano.
Aaron Molinas rời sân và được thay thế bởi David Barbona.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Juan Miritello đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cesar Perez đã ghi bàn!
Gaspar Emmanuel Iniguez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jherson Mosquera đã ghi bàn!
V À A A A O O O Newell's Old Boys ghi bàn.
Phát bóng lên cho Newell's Old Boys tại Estadio Norberto Tomaghello.
Ném biên cho Newell's Old Boys ở phần sân của Defensa y Justicia.
Newell's Old Boys được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Daniel Zamora ra hiệu cho một quả ném biên của Defensa y Justicia ở phần sân của Newell's Old Boys.
Đội hình xuất phát Defensa y Justicia vs Newell's Old Boys
Defensa y Justicia (5-4-1): Enrique Bologna (25), Agustin Hausch (17), Lucas Ferreira (6), Damian Fernandez (29), Rafael Delgado (34), Alexis Soto (3), Juan Bautista Miritello (9), César Pérez (8), Aaron Nicolas Molinas (10), Juan Gutierrez (24), Kevin Gutierrez (5)
Newell's Old Boys (5-4-1): Williams Barlasina (30), Jherson Mosquera (6), Valentino Acuna (17), Luca Alexander Sosa (3), Fabian Noguera (29), Alejo German Tabares (25), Franco Orozco (7), Gaspar Iniguez (28), Juan Manuel Garcia (9), Saul Salcedo (97), Martin Fernandez (14)


| Thay người | |||
| 56’ | Aaron Molinas David Barbona | 64’ | Franco Orozco Giovani Chiaverano Meroi |
| 66’ | Juan Gutierrez Lenny Lobato | 64’ | Gaspar Emmanuel Iniguez David Sotelo |
| 66’ | Augustin Hausch Lucas Souto | 71’ | Juan Manuel Garcia Jeronimo Gomez Mattar |
| 78’ | Rafael Delgado Nicolas Stefanelli | 84’ | Valentino Acuna Facundo Guch |
| Cầu thủ dự bị | |||
Facundo Masuero | Ignacio Liberato | ||
Esteban Lucero | Valentino Torrente | ||
Lenny Lobato | Andrew Pereira | ||
Lucas Souto | Giovani Chiaverano Meroi | ||
Ezequiel Cannavo | Alejo Navarro | ||
Nicolas Stefanelli | David Sotelo | ||
David Barbona | Jeronimo Gomez Mattar | ||
Santiago Sosa | Facundo Guch | ||
Mateo Adrian Aguiar | Agustin Melgarejo | ||
Facundo Noguera | Luciano Lollo | ||
Emanuel Aguilera | Martin Luciano | ||
Tobias Rubio | Juan Espinola | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Defensa y Justicia
Thành tích gần đây Newell's Old Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 10 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 4 | 2 | 6 | 25 | H T B B T | |
| 4 | 13 | 7 | 3 | 3 | 9 | 24 | B T T B T | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 4 | 23 | T T T T B | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T T B H T | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 8 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H H T T H | |
| 9 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | H T B T B | |
| 10 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | T H T B T | |
| 11 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H H T T | |
| 12 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H H B T B | |
| 13 | 13 | 4 | 7 | 2 | 4 | 19 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 15 | 13 | 4 | 6 | 3 | 4 | 18 | H H B B H | |
| 16 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H B B T H | |
| 17 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 18 | H T T B B | |
| 18 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H B H T H | |
| 19 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | B T B T T | |
| 20 | 13 | 5 | 2 | 6 | -4 | 17 | T B B B T | |
| 21 | 13 | 3 | 7 | 3 | -1 | 16 | H B B H H | |
| 22 | 13 | 5 | 1 | 7 | -3 | 16 | H B T T B | |
| 23 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | B B T B B | |
| 24 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | H B B T H | |
| 25 | 13 | 3 | 3 | 7 | -10 | 12 | H T B B B | |
| 26 | 13 | 2 | 4 | 7 | -5 | 10 | H B T B H | |
| 27 | 13 | 2 | 4 | 7 | -13 | 10 | H B T T H | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 13 | 0 | 6 | 7 | -11 | 6 | H B B H B | |
| 30 | 13 | 1 | 2 | 10 | -15 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch