Đúng vậy! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Franco Vazquez 23 | |
Ayrton Portillo 43 | |
Hector Martinez 44 | |
Leonardo Morales 45+1' | |
Agustin Hausch (Thay: Ayrton Portillo) 46 | |
Gonzalo Zelarayan (Kiến tạo: Nicolas Fernandez) 54 | |
Damian Fernandez (Thay: Elias Pereyra) 61 | |
Dario Caceres (Thay: David Barbona) 61 | |
Ever Banega (Thay: Ruben Botta) 61 | |
Alexis Maldonado 64 | |
Lucas Passerini (Thay: Nicolas Fernandez) 69 | |
Santiago Longo (Thay: Lucas Zelarayan) 70 | |
Francisco Gonzalez Metilli (Thay: Alcides Benitez) 70 | |
Alvaro Ocampo (Thay: Leonardo Morales) 76 | |
Mateo Aguiar (Thay: Hector Martinez) 76 | |
Santiago Sosa 84 | |
Ramiro Tulian (Thay: Franco Vazquez) 85 | |
(Pen) Aaron Molinas 90+6' |
Thống kê trận đấu Defensa y Justicia vs Belgrano


Diễn biến Defensa y Justicia vs Belgrano
V À A A O O O - Aaron Molinas từ Defensa y Justicia đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Franco Vazquez rời sân và được thay thế bởi Ramiro Tulian.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Santiago Sosa nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Hector Martinez rời sân và được thay thế bởi Mateo Aguiar.
Leonardo Morales rời sân và được thay thế bởi Alvaro Ocampo.
Alcides Benitez rời sân và được thay thế bởi Francisco Gonzalez Metilli.
Lucas Zelarayan rời sân và được thay thế bởi Santiago Longo.
Nicolas Fernandez rời sân và được thay thế bởi Lucas Passerini.
Thẻ vàng cho Alexis Maldonado.
Ruben Botta rời sân và được thay thế bởi Ever Banega.
David Barbona rời sân và được thay thế bởi Dario Caceres.
Elias Pereyra rời sân và được thay thế bởi Damian Fernandez.
Nicolas Fernandez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gonzalo Zelarayan đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Ayrton Portillo rời sân và được thay thế bởi Agustin Hausch.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Leonardo Morales.
Thẻ vàng cho Hector Martinez.
Thẻ vàng cho Ayrton Portillo.
Đội hình xuất phát Defensa y Justicia vs Belgrano
Defensa y Justicia (3-4-2-1): Cristopher Fiermarin (22), Lucas Souto (33), Emiliano Amor (6), David Martínez (21), Ayrton Portillo (16), Santiago Sosa (15), Aaron Nicolas Molinas (10), Elias Pereyra (27), Ruben Alejandro Botta Montero (20), David Barbona (19), Juan Gutierrez (24)
Belgrano (4-2-3-1): Thiago Cardozo (25), Leonardo Morales (14), Luis Alexis Maldonado (2), Lisandro Lopez (17), Adrian Sporle (3), Adrian Sanchez (21), Franco Vazquez (20), Alcides Benitez (26), Lucas Zelarayán (10), Emiliano Rigoni (24), Nicolas Fernandez (22)


| Thay người | |||
| 46’ | Ayrton Portillo Agustin Hausch | 69’ | Nicolas Fernandez Lucas Passerini |
| 61’ | Ruben Botta Ever Banega | 70’ | Alcides Benitez Francisco Gonzalez Metilli |
| 61’ | David Barbona Dario Jorge Caceres Ovelar | 70’ | Lucas Zelarayan Santiago Longo |
| 61’ | Elias Pereyra Damian Fernandez | 76’ | Leonardo Morales Alvaro Ocampo |
| 76’ | Hector Martinez Mateo Adrian Aguiar | 85’ | Franco Vazquez Ramiro Tulian |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Amade | Matias Daniele | ||
Esteban Lucero | Federico Ricca | ||
Juan Bautista Miritello | Alvaro Ocampo | ||
Ever Banega | Ramiro Tulian | ||
Agustin Hausch | Ramiro Hernandes | ||
Mateo Adrian Aguiar | Jeremias Lucco | ||
Facundo Altamira | Francisco Gonzalez Metilli | ||
Dario Jorge Caceres Ovelar | Julian Mavilla | ||
Damian Fernandez | Santiago Longo | ||
David Fernandez | Gonzalo Zelarayn | ||
Nazareno Roselli | Lucas Passerini | ||
Julian Lopez | Lautaro Ismael Gutierrez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Defensa y Justicia
Thành tích gần đây Belgrano
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 4 | 16 | T T B T H | |
| 2 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | T T T H B | |
| 3 | 7 | 4 | 3 | 0 | 5 | 15 | H T T H T | |
| 4 | 7 | 4 | 3 | 0 | 5 | 15 | H T H T T | |
| 5 | 7 | 4 | 3 | 0 | 4 | 15 | H T H T H | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | B H T T T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T T | |
| 8 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | T T B H T | |
| 9 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | B H T H H | |
| 10 | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T B H T H | |
| 11 | 7 | 2 | 5 | 0 | 2 | 11 | H T H H H | |
| 12 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | H T T B H | |
| 13 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | T B H T B | |
| 14 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | H B B B T | |
| 15 | 7 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 | T B H H H | |
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | H H B T H | |
| 17 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | T B B T H | |
| 18 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T T H B | |
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H H B | |
| 20 | 8 | 2 | 2 | 4 | -1 | 8 | B T T H B | |
| 21 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B T T H H | |
| 22 | 8 | 2 | 2 | 4 | -3 | 8 | T B H T B | |
| 23 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | T B B H H | |
| 24 | 7 | 2 | 1 | 4 | -2 | 7 | T B B T B | |
| 25 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | B T B B B | |
| 26 | 7 | 1 | 2 | 4 | -1 | 5 | H B T B B | |
| 27 | 7 | 0 | 4 | 3 | -3 | 4 | H B H H H | |
| 28 | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | B B B B T | |
| 29 | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | H B H B B | |
| 30 | 8 | 0 | 2 | 6 | -11 | 2 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch