Abiel Osorio rời sân và được thay thế bởi Mateo Aguiar.
Yonathan Cabral 15 | |
Yonathan Cabral 17 | |
Jorge Carlos Carranza 20 | |
Tomas Kummer (Thay: Tiago Serrago) 21 | |
Abiel Osorio 44 | |
Francisco Gonzalez (Thay: Aaron Molinas) 46 | |
Juan Miritello (Thay: Abiel Osorio) 46 | |
Juan Miritello (Thay: Alexis Soto) 46 | |
Rodrigo Gonzalez (Thay: Facundo De La Vega) 59 | |
Rafael Delgado 67 | |
Lenny Lobato (Thay: Ezequiel Cannavo) 73 | |
Matias Miranda (Thay: David Barbona) 74 | |
Juan Miritello 76 | |
Natanael Guzman (Thay: Federico Acevedo) 78 | |
Matias Garcia (Thay: Ignacio Guerrico) 78 | |
Ayrton Preciado (Thay: Blas Palavecino) 78 | |
Mateo Aguiar (Thay: Abiel Osorio) 86 |
Thống kê trận đấu Defensa y Justicia vs Aldosivi


Diễn biến Defensa y Justicia vs Aldosivi
Blas Palavecino rời sân và được thay thế bởi Ayrton Preciado.
Ignacio Guerrico rời sân và được thay thế bởi Matias Garcia.
Federico Acevedo rời sân và được thay thế bởi Natanael Guzman.
V À A A O O O - Juan Miritello đã ghi bàn!
David Barbona rời sân và được thay thế bởi Matias Miranda.
Ezequiel Cannavo rời sân và được thay thế bởi Lenny Lobato.
V À A A A O O O - Rafael Delgado đã ghi bàn!
Facundo De La Vega rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Gonzalez.
Alexis Soto rời sân và được thay thế bởi Juan Miritello.
Abiel Osorio rời sân và được thay thế bởi Juan Miritello.
Aaron Molinas rời sân và được thay thế bởi Francisco Gonzalez.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Abiel Osorio.
Tiago Serrago rời sân và được thay thế bởi Tomas Kummer.
Thẻ vàng cho Jorge Carlos Carranza.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Yonathan Cabral nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Yonathan Cabral.
Liệu Defensa y Justicia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Aldosivi không?
Ném biên cho Aldosivi ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Defensa y Justicia vs Aldosivi
Defensa y Justicia (3-4-3): Enrique Bologna (25), Lucas Ferreira (6), Damian Fernandez (29), Rafael Delgado (34), Ezequiel Cannavo (14), César Pérez (8), Kevin Gutierrez (5), Alexis Soto (3), David Barbona (19), Abiel Osorio (7), Aaron Nicolas Molinas (10)
Aldosivi (4-2-3-1): Jorge Carranza (1), Giuliano Cerato (44), Yonathan Cabral (20), Gonzalo Mottes (6), Ignacio Guerrico (3), Federico Gino (27), Roberto Agustin Bochi (5), Blas Palavecino (11), Justo Giani (40), Tiago Serrago (8), Facundo Sebastian De La Vega (41)


| Thay người | |||
| 46’ | Alexis Soto Juan Bautista Miritello | 21’ | Tiago Serrago Tomas Kummer |
| 46’ | Aaron Molinas Francisco Agustin Gonzalez | 59’ | Facundo De La Vega Rodrigo Gonzalez |
| 73’ | Ezequiel Cannavo Lenny Lobato | 78’ | Federico Acevedo Nathanael Guzmán |
| 74’ | David Barbona Matias Miranda | 78’ | Blas Palavecino Ayrton Preciado |
| 86’ | Abiel Osorio Mateo Adrian Aguiar | 78’ | Ignacio Guerrico Matias Garcia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Bautista Miritello | Sebastian Moyano | ||
Lenny Lobato | Santiago Laquidain | ||
Agustin Hausch | Nathanael Guzmán | ||
Francisco Agustin Gonzalez | Ayrton Preciado | ||
Lucas Souto | Lautaro Chavez | ||
Emanuel Aguilera | Matias Garcia | ||
Santiago Sosa | Franco Rami | ||
Mateo Adrian Aguiar | Martin Adolfo Garcia | ||
Matias Miranda | Lautaro Luduena | ||
Esteban Lucero | Gabriel Paredes | ||
Tobias Rubio | Tomas Kummer | ||
Josue Reinatti | Rodrigo Gonzalez | ||
Nhận định Defensa y Justicia vs Aldosivi
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Defensa y Justicia
Thành tích gần đây Aldosivi
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
