Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Donat Barany (Kiến tạo: Josua Mejias) 17 | |
Dominik Kocsis 31 | |
Maxsuell Alegria 45+2' | |
Maximilian Hofmann 48 | |
Adam Lang (Thay: Maximilian Hofmann) 58 | |
Abel Krajcsovics (Thay: Joao Victor) 67 | |
Balazs Dzsudzsak (Thay: Soma Szuhodovszki) 69 | |
Florian Cibla (Thay: Djordje Gordic) 69 | |
Milan Klausz (Thay: Andras Csonka) 70 | |
Niama Sissoko (Thay: Donat Barany) 82 | |
Fran Manzanara (Thay: Tamas Szucs) 82 | |
Stefan Bitca (Thay: Bence Kiss) 84 | |
Amos Youga 90+3' | |
Alen Skribek 90+5' |
Thống kê trận đấu Debrecen vs Zalaegerszeg


Diễn biến Debrecen vs Zalaegerszeg
V À A A O O O - Alen Skribek ghi bàn!
Thẻ vàng cho Amos Youga.
Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Stefan Bitca.
Tamas Szucs rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Niama Sissoko.
Andras Csonka rời sân và được thay thế bởi Milan Klausz.
Djordje Gordic rời sân và được thay thế bởi Florian Cibla.
Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Balazs Dzsudzsak.
Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Abel Krajcsovics.
Maximilian Hofmann rời sân và được thay thế bởi Adam Lang.
Thẻ vàng cho Maximilian Hofmann.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Maxsuell Alegria.
V À A A O O O - Dominik Kocsis ghi bàn!
Josua Mejias đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Donat Barany ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Debrecen vs Zalaegerszeg
Debrecen (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Mark Szecsi (77), Maximilian Hofmann (28), Josua Mejias (4), Botond Vajda (22), Tamas Szucs (8), Amos Youga (20), Dominik Kocsis (19), Djordje Gordic (14), Soma Szuhodovszki (13), Donat Barany (17)
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Janos Bodnar (2), Bence Varkonyi (5), Joseth Peraza (4), Jose Calderon (18), Bence Kiss (49), Andras Csonka (8), Fabricio Amato (30), Alen Skribek (7), Joao Victor (70), Maxsuell Alegria (23)


| Thay người | |||
| 58’ | Maximilian Hofmann Ádám Lang | 67’ | Joao Victor Abel Krajcsovics |
| 69’ | Djordje Gordic Florian Cibla | 70’ | Andras Csonka Milán Gábo Klausz |
| 69’ | Soma Szuhodovszki Balazs Dzsudzsak | 84’ | Bence Kiss Stefan Bitca |
| 82’ | Tamas Szucs Fran Manzanara | ||
| 82’ | Donat Barany Niama Pape Sissoko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Donat Palfi | Zan Mauricio | ||
Alex Bermejo Escribano | Balazs Bakti | ||
Victor Camarasa | Stefan Bitca | ||
Florian Cibla | Daniel Csoka | ||
Dejan Djokic | Daniel Alves de Lima | ||
Balazs Dzsudzsak | Milán Gábo Klausz | ||
Gyorgy Komaromi | Abel Krajcsovics | ||
Vyacheslav Kulbachuk | David Lopez | ||
Ádám Lang | Zsombor Nagy | ||
Fran Manzanara | Vince Tobias Nyiri | ||
Niama Pape Sissoko | |||
Gergo Tercza | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Debrecen
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T T | |
| 2 | 15 | 6 | 6 | 3 | 8 | 24 | B H T B B | |
| 3 | 14 | 6 | 5 | 3 | 12 | 23 | B H T B T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | H B T T B | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | T H T H T | |
| 6 | 15 | 6 | 2 | 7 | -1 | 20 | H B T B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | -7 | 20 | T T H B B | |
| 8 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B T T T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H B T B T | |
| 10 | 15 | 3 | 6 | 6 | -6 | 15 | T B B T H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -11 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 14 | 3 | 2 | 9 | -14 | 11 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch