Chủ Nhật, 30/11/2025
Donat Barany (Kiến tạo: Josua Mejias)
17
Dominik Kocsis
31
Maxsuell Alegria
45+2'
Maximilian Hofmann
48
Adam Lang (Thay: Maximilian Hofmann)
58
Abel Krajcsovics (Thay: Joao Victor)
67
Balazs Dzsudzsak (Thay: Soma Szuhodovszki)
69
Florian Cibla (Thay: Djordje Gordic)
69
Milan Klausz (Thay: Andras Csonka)
70
Niama Sissoko (Thay: Donat Barany)
82
Fran Manzanara (Thay: Tamas Szucs)
82
Stefan Bitca (Thay: Bence Kiss)
84
Amos Youga
90+3'
Alen Skribek
90+5'

Thống kê trận đấu Debrecen vs Zalaegerszeg

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Zalaegerszeg
Zalaegerszeg
45 Kiểm soát bóng 55
19 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Debrecen vs Zalaegerszeg

Tất cả (19)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A O O O - Alen Skribek ghi bàn!

V À A A O O O - Alen Skribek ghi bàn!

90+3' Thẻ vàng cho Amos Youga.

Thẻ vàng cho Amos Youga.

84'

Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Stefan Bitca.

82'

Tamas Szucs rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.

82'

Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Niama Sissoko.

70'

Andras Csonka rời sân và được thay thế bởi Milan Klausz.

69'

Djordje Gordic rời sân và được thay thế bởi Florian Cibla.

69'

Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Balazs Dzsudzsak.

67'

Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Abel Krajcsovics.

58'

Maximilian Hofmann rời sân và được thay thế bởi Adam Lang.

48' Thẻ vàng cho Maximilian Hofmann.

Thẻ vàng cho Maximilian Hofmann.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Maxsuell Alegria.

Thẻ vàng cho Maxsuell Alegria.

31' V À A A O O O - Dominik Kocsis ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Kocsis ghi bàn!

17'

Josua Mejias đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Donat Barany ghi bàn!

V À A A O O O - Donat Barany ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Debrecen vs Zalaegerszeg

Debrecen (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Mark Szecsi (77), Maximilian Hofmann (28), Josua Mejias (4), Botond Vajda (22), Tamas Szucs (8), Amos Youga (20), Dominik Kocsis (19), Djordje Gordic (14), Soma Szuhodovszki (13), Donat Barany (17)

Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Janos Bodnar (2), Bence Varkonyi (5), Joseth Peraza (4), Jose Calderon (18), Bence Kiss (49), Andras Csonka (8), Fabricio Amato (30), Alen Skribek (7), Joao Victor (70), Maxsuell Alegria (23)

Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
1
Ádám Varga
77
Mark Szecsi
28
Maximilian Hofmann
4
Josua Mejias
22
Botond Vajda
8
Tamas Szucs
20
Amos Youga
19
Dominik Kocsis
14
Djordje Gordic
13
Soma Szuhodovszki
17
Donat Barany
23
Maxsuell Alegria
70
Joao Victor
7
Alen Skribek
30
Fabricio Amato
8
Andras Csonka
49
Bence Kiss
18
Jose Calderon
4
Joseth Peraza
5
Bence Varkonyi
2
Janos Bodnar
1
Bence Gundel-Takacs
Zalaegerszeg
Zalaegerszeg
4-4-2
Thay người
58’
Maximilian Hofmann
Ádám Lang
67’
Joao Victor
Abel Krajcsovics
69’
Djordje Gordic
Florian Cibla
70’
Andras Csonka
Milán Gábo Klausz
69’
Soma Szuhodovszki
Balazs Dzsudzsak
84’
Bence Kiss
Stefan Bitca
82’
Tamas Szucs
Fran Manzanara
82’
Donat Barany
Niama Pape Sissoko
Cầu thủ dự bị
Donat Palfi
Zan Mauricio
Alex Bermejo Escribano
Balazs Bakti
Victor Camarasa
Stefan Bitca
Florian Cibla
Daniel Csoka
Dejan Djokic
Daniel Alves de Lima
Balazs Dzsudzsak
Milán Gábo Klausz
Gyorgy Komaromi
Abel Krajcsovics
Vyacheslav Kulbachuk
David Lopez
Ádám Lang
Zsombor Nagy
Fran Manzanara
Vince Tobias Nyiri
Niama Pape Sissoko
Gergo Tercza

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
21/08 - 2021
04/12 - 2021
02/04 - 2022
31/08 - 2022
28/01 - 2023
23/04 - 2023
13/08 - 2023
25/11 - 2023
17/03 - 2024
31/08 - 2024
14/12 - 2024
19/04 - 2025
26/07 - 2025
03/11 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025
01/09 - 2025

Thành tích gần đây Zalaegerszeg

VĐQG Hungary
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
27/09 - 2025
22/09 - 2025
30/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE15663824B H T B B
3Gyori ETOGyori ETO146531223B H T B T
4FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
6MTK BudapestMTK Budapest15627-120H B T B B
7Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
8ZalaegerszegZalaegerszeg15546119T B T T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK15366-615T B B T H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC14329-1411T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow