Thứ Bảy, 29/11/2025
Donat Barany
9
Amos Youga
15
Donat Barany (Kiến tạo: Dominik Kocsis)
31
Giorgi Beridze (Thay: Krisztofer Horvath)
33
Adam Lang
45
Botond Vajda (Thay: Adrian Guerrero)
46
Florian Cibla (Kiến tạo: Dominik Kocsis)
57
Dominik Kocsis (Kiến tạo: Florian Cibla)
59
Niama Sissoko (Thay: Donat Barany)
60
Soma Szuhodovszki (Thay: Balazs Dzsudzsak)
60
Davit Kobouri (Thay: Arijan Ademi)
60
Tom Lacoux (Thay: Matija Ljujic)
60
(Pen) Iuri Medeiros
64
Fran Manzanara (Thay: Amos Youga)
68
Djordje Gordic (Thay: Dominik Kocsis)
68
Tom Lacoux
75
Tom Lacoux
75
George Ganea (Thay: Milan Tucic)
76
Matyas Tajti (Thay: Iuri Medeiros)
76
Tiago Goncalves
89

Thống kê trận đấu Debrecen vs Ujpest

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Ujpest
Ujpest
48 Kiểm soát bóng 52
13 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Debrecen vs Ujpest

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Tiago Goncalves.

Thẻ vàng cho Tiago Goncalves.

76'

Iuri Medeiros rời sân và được thay thế bởi Matyas Tajti.

76'

Milan Tucic rời sân và được thay thế bởi George Ganea.

75' Thẻ vàng cho Tom Lacoux.

Thẻ vàng cho Tom Lacoux.

75' V À A A O O O - Tom Lacoux ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Lacoux ghi bàn!

68'

Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Djordje Gordic.

68'

Amos Youga rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.

64' V À A A O O O - Iuri Medeiros từ Ujpest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Iuri Medeiros từ Ujpest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

60'

Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Tom Lacoux.

60'

Arijan Ademi rời sân và được thay thế bởi Davit Kobouri.

60'

Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Soma Szuhodovszki.

60'

Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Niama Sissoko.

59'

Florian Cibla đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Dominik Kocsis ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Kocsis ghi bàn!

57'

Dominik Kocsis đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Florian Cibla ghi bàn!

V À A A O O O - Florian Cibla ghi bàn!

46'

Adrian Guerrero rời sân và anh được thay thế bởi Botond Vajda.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Adam Lang.

Thẻ vàng cho Adam Lang.

Đội hình xuất phát Debrecen vs Ujpest

Debrecen (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Mark Szecsi (77), Ádám Lang (26), Josua Mejias (4), Adrian Guerrero (3), Tamas Szucs (8), Amos Youga (20), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Florian Cibla (99), Donat Barany (17)

Ujpest (4-4-2): Riccardo Piscitelli (1), Damian Rasak (6), Joao Nunes (30), Andre Duarte (3), Tiago Goncalves (15), Aljosa Matko (17), Matija Ljujic (88), Arijan Ademi (8), Krisztofer Horváth (11), Iuri Medeiros (45), Milan Tucic (34)

Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
1
Ádám Varga
77
Mark Szecsi
26
Ádám Lang
4
Josua Mejias
3
Adrian Guerrero
8
Tamas Szucs
20
Amos Youga
19
Dominik Kocsis
10
Balazs Dzsudzsak
99
Florian Cibla
17
Donat Barany
34
Milan Tucic
45
Iuri Medeiros
11
Krisztofer Horváth
8
Arijan Ademi
88
Matija Ljujic
17
Aljosa Matko
15
Tiago Goncalves
3
Andre Duarte
30
Joao Nunes
6
Damian Rasak
1
Riccardo Piscitelli
Ujpest
Ujpest
4-4-2
Thay người
46’
Adrian Guerrero
Botond Vajda
33’
Krisztofer Horvath
Giorgi Beridze
60’
Balazs Dzsudzsak
Soma Szuhodovszki
60’
Arijan Ademi
Daviti Kobouri
60’
Donat Barany
Niama Pape Sissoko
60’
Matija Ljujic
Tom Lacoux
68’
Dominik Kocsis
Djordje Gordic
76’
Iuri Medeiros
Matyas Tajti
68’
Amos Youga
Fran Manzanara
76’
Milan Tucic
George Ganea
Cầu thủ dự bị
Donat Palfi
David Banai
Victor Camarasa
David Dombo
Gyorgy Komaromi
Daviti Kobouri
Soma Szuhodovszki
Giorgi Beridze
Djordje Gordic
Matyas Tajti
Fran Manzanara
Tom Lacoux
Botond Vajda
Balint Geiger
Gergo Tercza
George Ganea
Vyacheslav Kulbachuk
Barnabas Bese
Niama Pape Sissoko
Gleofilo Vlijter
Alex Bermejo Escribano
Julien Da Costa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
08/08 - 2021
H1: 0-1
21/11 - 2021
H1: 1-1
12/03 - 2022
H1: 0-2
16/10 - 2022
H1: 1-1
06/03 - 2023
H1: 1-1
28/05 - 2023
H1: 1-0
01/10 - 2023
H1: 0-0
06/02 - 2024
H1: 0-0
28/04 - 2024
H1: 0-0
24/08 - 2024
H1: 2-0
08/12 - 2024
H1: 0-1
13/04 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 3-0

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025
01/09 - 2025

Thành tích gần đây Ujpest

VĐQG Hungary
23/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
31/08 - 2025
23/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE14662924H B H T B
3FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
4Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
5MTK BudapestMTK Budapest14626220T H B T B
6Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
7Gyori ETOGyori ETO13553920T B H T B
8ZalaegerszegZalaegerszeg14446016B T B T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK14356-614B T B B T
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC13319-1410B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow