Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Donat Barany
9 - Amos Youga
15 - Donat Barany (Kiến tạo: Dominik Kocsis)
31 - Adam Lang
45 - Botond Vajda (Thay: Adrian Guerrero)
46 - Florian Cibla (Kiến tạo: Dominik Kocsis)
57 - Dominik Kocsis (Kiến tạo: Florian Cibla)
59 - Niama Sissoko (Thay: Donat Barany)
60 - Soma Szuhodovszki (Thay: Balazs Dzsudzsak)
60 - Fran Manzanara (Thay: Amos Youga)
68 - Djordje Gordic (Thay: Dominik Kocsis)
68
- Giorgi Beridze (Thay: Krisztofer Horvath)
33 - Davit Kobouri (Thay: Arijan Ademi)
60 - Tom Lacoux (Thay: Matija Ljujic)
60 - (Pen) Iuri Medeiros
64 - Tom Lacoux
75 - Tom Lacoux
75 - George Ganea (Thay: Milan Tucic)
76 - Matyas Tajti (Thay: Iuri Medeiros)
76 - Tiago Goncalves
89
Thống kê trận đấu Debrecen vs Ujpest
Diễn biến Debrecen vs Ujpest
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Tiago Goncalves.
Iuri Medeiros rời sân và được thay thế bởi Matyas Tajti.
Milan Tucic rời sân và được thay thế bởi George Ganea.
Thẻ vàng cho Tom Lacoux.
V À A A O O O - Tom Lacoux ghi bàn!
Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Djordje Gordic.
Amos Youga rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
V À A A O O O - Iuri Medeiros từ Ujpest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Tom Lacoux.
Arijan Ademi rời sân và được thay thế bởi Davit Kobouri.
Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Soma Szuhodovszki.
Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Niama Sissoko.
Florian Cibla đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dominik Kocsis ghi bàn!
Dominik Kocsis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Florian Cibla ghi bàn!
Adrian Guerrero rời sân và anh được thay thế bởi Botond Vajda.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Adam Lang.
Krisztofer Horvath rời sân và anh được thay thế bởi Giorgi Beridze.
Dominik Kocsis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Donat Barany ghi bàn!
V À A A O O O - Amos Youga ghi bàn!
V À A A O O O - Donat Barany ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Debrecen vs Ujpest
Debrecen (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Mark Szecsi (77), Ádám Lang (26), Josua Mejias (4), Adrian Guerrero (3), Tamas Szucs (8), Amos Youga (20), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Florian Cibla (99), Donat Barany (17)
Ujpest (4-4-2): Riccardo Piscitelli (1), Damian Rasak (6), Joao Nunes (30), Andre Duarte (3), Tiago Goncalves (15), Aljosa Matko (17), Matija Ljujic (88), Arijan Ademi (8), Krisztofer Horváth (11), Iuri Medeiros (45), Milan Tucic (34)
| Thay người | |||
| 46’ | Adrian Guerrero Botond Vajda | 33’ | Krisztofer Horvath Giorgi Beridze |
| 60’ | Balazs Dzsudzsak Soma Szuhodovszki | 60’ | Arijan Ademi Daviti Kobouri |
| 60’ | Donat Barany Niama Pape Sissoko | 60’ | Matija Ljujic Tom Lacoux |
| 68’ | Dominik Kocsis Djordje Gordic | 76’ | Iuri Medeiros Matyas Tajti |
| 68’ | Amos Youga Fran Manzanara | 76’ | Milan Tucic George Ganea |
| Cầu thủ dự bị | |||
Donat Palfi | David Banai | ||
Victor Camarasa | David Dombo | ||
Gyorgy Komaromi | Daviti Kobouri | ||
Soma Szuhodovszki | Giorgi Beridze | ||
Djordje Gordic | Matyas Tajti | ||
Fran Manzanara | Tom Lacoux | ||
Botond Vajda | Balint Geiger | ||
Gergo Tercza | George Ganea | ||
Vyacheslav Kulbachuk | Barnabas Bese | ||
Niama Pape Sissoko | Gleofilo Vlijter | ||
Alex Bermejo Escribano | |||
Julien Da Costa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Debrecen
Thành tích gần đây Ujpest
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T T | |
| 2 | 14 | 6 | 6 | 2 | 9 | 24 | H B H T B | |
| 3 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | H B T T B | |
| 4 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | T H T H T | |
| 5 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | T H B T B | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | -7 | 20 | T T H B B | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 9 | 20 | T B H T B | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | B T B T T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H B T B T | |
| 10 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | B T B B T | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -11 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 13 | 3 | 1 | 9 | -14 | 10 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại