Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Daniel Lukacs 24 | |
Zsolt Nagy (Kiến tạo: Laros Duarte) 38 | |
Artem Favorov 40 | |
Roland Szolnoki 49 | |
Akos Markgraf 52 | |
Bence Batik 52 | |
Peter Szappanos 54 | |
Donat Barany (Thay: Djordje Gordic) 62 | |
Florian Cibla 72 | |
Mark Szecsi (Thay: Julien Da Costa) 74 | |
Gyorgy Komaromi (Thay: Dominik Kocsis) 74 | |
Mikael Soisalo (Thay: Palko Dardai) 80 | |
Niama Sissoko (Thay: Amos Youga) 84 | |
Martin Kern (Thay: Daniel Lukacs) 90 | |
Georgiy Arutiunian (Thay: Bence Vekony) 90 |
Thống kê trận đấu Debrecen vs Puskas FC Academy


Diễn biến Debrecen vs Puskas FC Academy
Bence Vekony rời sân và được thay thế bởi Georgiy Arutiunian.
Daniel Lukacs rời sân và được thay thế bởi Martin Kern.
Amos Youga rời sân và được thay thế bởi Niama Sissoko.
Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Mikael Soisalo.
Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.
Julien Da Costa rời sân và được thay thế bởi Mark Szecsi.
Thẻ vàng cho Florian Cibla.
Djordje Gordic rời sân và được thay thế bởi Donat Barany.
Thẻ vàng cho Peter Szappanos.
Thẻ vàng cho Bence Batik.
Thẻ vàng cho Akos Markgraf.
Thẻ vàng cho Roland Szolnoki.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Artem Favorov.
Laros Duarte đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zsolt Nagy đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daniel Lukacs.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Debrecen vs Puskas FC Academy
Debrecen (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Julien Da Costa (96), Bence Batik (5), Ádám Lang (26), Botond Vajda (22), Amos Youga (20), Florian Cibla (99), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Djordje Gordic (14), Soma Szuhodovszki (13)
Puskas FC Academy (4-3-3): Péter Szappanos (1), Péter Szappanos (1), Roland Szolnoki (22), Wojciech Golla (14), Akos Markgraf (66), Brandon Ormonde-Ottewill (33), Laros Duarte (6), Artem Favorov (19), Daniel Lukacs (8), Palko Dardai (10), Bence Vekony (88), Zsolt Nagy (25)


| Thay người | |||
| 62’ | Djordje Gordic Donat Barany | 80’ | Palko Dardai Mikael Soisalo |
| 74’ | Dominik Kocsis Gyorgy Komaromi | 90’ | Daniel Lukacs Martin Kern |
| 74’ | Julien Da Costa Mark Szecsi | 90’ | Bence Vekony Georgiy Harutyunyan |
| 84’ | Amos Youga Niama Pape Sissoko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patai David | Moshe Semal | ||
Alex Bermejo Escribano | Patrizio Stronati | ||
Donat Palfi | Mikael Soisalo | ||
Adrian Guerrero | Roland Orjan | ||
Josua Mejias | Michael Okeke | ||
Victor Camarasa | Urho Nissila | ||
Gyorgy Komaromi | Andras Nemeth | ||
Mark Szecsi | Zoard Nagy | ||
Niama Pape Sissoko | Martin Kern | ||
Vyacheslav Kulbachuk | Joel Fameyeh | ||
Donat Barany | Martin Dala | ||
Fran Manzanara | Georgiy Harutyunyan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Debrecen
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 4 | 6 | 22 | 49 | T B T T T | |
| 2 | 25 | 14 | 7 | 4 | 23 | 49 | H T T T B | |
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 9 | 43 | T B H H T | |
| 4 | 25 | 11 | 5 | 9 | -6 | 38 | T B H T T | |
| 5 | 25 | 10 | 8 | 7 | 7 | 38 | T T H H T | |
| 6 | 25 | 10 | 7 | 8 | 9 | 37 | B B B B H | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | 0 | 35 | B H T B B | |
| 8 | 25 | 8 | 6 | 11 | -8 | 30 | B T T B H | |
| 9 | 25 | 7 | 7 | 11 | -9 | 28 | T T H T B | |
| 10 | 25 | 7 | 6 | 12 | -9 | 27 | B H B H H | |
| 11 | 25 | 5 | 10 | 10 | -7 | 25 | H T B H H | |
| 12 | 25 | 4 | 2 | 19 | -31 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch