Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Tamas Szucs (Kiến tạo: Adrian Guerrero) 17 | |
![]() Ranko Jokic 33 | |
![]() Botond Vajda (Thay: Adrian Guerrero) 45 | |
![]() Levente Katona (Thay: Ranko Jokic) 46 | |
![]() Bright Edomwonyi (Kiến tạo: Nemanja Antonov) 48 | |
![]() Djordje Gordic 50 | |
![]() Dejan Djokic (Thay: Donat Barany) 65 | |
![]() Alex Bermejo (Thay: Djordje Gordic) 65 | |
![]() Balint Katona (Thay: Mark Kovacsreti) 66 | |
![]() Peter Beke (Thay: Dorian Babunski) 66 | |
![]() Aboubakar Keita (Thay: Bright Edomwonyi) 72 | |
![]() Fran Manzanara (Thay: Josua Mejias) 72 | |
![]() Vyacheslav Kulbachuk (Thay: Balazs Dzsudzsak) 73 | |
![]() Aron Alaxai (Thay: Bojan Sankovic) 80 | |
![]() Stefanos Evangelou 81 | |
![]() Bence Batik 81 | |
![]() Aron Alaxai 82 | |
![]() Dejan Djokic 88 | |
![]() Aboubakar Keita (Kiến tạo: Aron Alaxai) 90 | |
![]() Tamas Szucs 90+2' |
Thống kê trận đấu Debrecen vs Nyiregyhaza Spartacus FC


Diễn biến Debrecen vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Thẻ vàng cho Tamas Szucs.
Aron Alaxai đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Aboubakar Keita đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Dejan Djokic.

Thẻ vàng cho Aron Alaxai.

Thẻ vàng cho Bence Batik.

Thẻ vàng cho Stefanos Evangelou.
Bojan Sankovic rời sân và được thay thế bởi Aron Alaxai.
Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Vyacheslav Kulbachuk.
Josua Mejias rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
Bright Edomwonyi rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.
Dorian Babunski rời sân và anh được thay thế bởi Peter Beke.
Mark Kovacsreti rời sân và anh được thay thế bởi Balint Katona.
Djordje Gordic rời sân và anh được thay thế bởi Alex Bermejo.
Donat Barany rời sân và anh được thay thế bởi Dejan Djokic.

Thẻ vàng cho Djordje Gordic.
Nemanja Antonov đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Bright Edomwonyi đã ghi bàn!
Ranko Jokic rời sân và được thay thế bởi Levente Katona.
Đội hình xuất phát Debrecen vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Debrecen (4-4-2): Ádám Varga (1), Djordje Gordic (14), Josua Mejias (4), Maximilian Hofmann (28), Adrian Guerrero (3), Dominik Kocsis (19), Bence Batik (5), Tamas Szucs (8), Mark Szecsi (77), Balazs Dzsudzsak (10), Donat Barany (17)
Nyiregyhaza Spartacus FC (5-3-2): Daniel Kovacs (63), Milan Majer (11), Ranko Jokic (3), Attila Temesvari (15), Stefanos Evangelou (41), Nemanja Antonov (7), Matyas Katona (70), Bright Edomwonyi (34), Bojan Sankovic (18), Dorian Babunski (20), Mark Kovacsreti (23)


Thay người | |||
45’ | Adrian Guerrero Botond Vajda | 46’ | Ranko Jokic Levente Katona |
65’ | Djordje Gordic Alex Bermejo Escribano | 66’ | Mark Kovacsreti Balint Katona |
65’ | Donat Barany Dejan Djokic | 66’ | Dorian Babunski Peter Beke |
72’ | Josua Mejias Fran Manzanara | 72’ | Bright Edomwonyi Aboubakar Keita |
73’ | Balazs Dzsudzsak Vyacheslav Kulbachuk | 80’ | Bojan Sankovic Aron Alaxai |
Cầu thủ dự bị | |||
Donat Palfi | Pavlos Correa | ||
Botond Vajda | Roland Attila Kersak | ||
Gyorgy Komaromi | Aron Alaxai | ||
Soma Szuhodovszki | Barna Benczenleitner | ||
Gergo Tercza | Bendeguz Farkas | ||
Alex Bermejo Escribano | Aboubakar Keita | ||
Fran Manzanara | Balint Katona | ||
Amos Youga | Peter Beke | ||
Vyacheslav Kulbachuk | Balazs Manner | ||
Dejan Djokic | Levente Katona | ||
Julien Da Costa | |||
Florian Cibla |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Debrecen
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B |
5 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T |
7 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T |
8 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T |
9 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B |
12 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại