Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Varazdat Haroyan 33 | |
Gergo Szoke 44 | |
Laszlo Deutsch (Thay: Bence Sos) 45 | |
Gyorgy Komaromi (Thay: Dominik Kocsis) 46 | |
Balazs Dzsudzsak (Kiến tạo: Tamas Szucs) 49 | |
Botond Vajda (Thay: Florian Cibla) 66 | |
Bence Batik (Thay: Amos Youga) 67 | |
(Pen) Balint Kartik 72 | |
Gyorgy Komaromi 78 | |
Laszlo Racz (Thay: Varazdat Haroyan) 81 | |
Oliver Kun (Thay: Bence Trencsenyi) 81 | |
Marcell Major (Thay: Gergo Szoke) 81 | |
Niama Sissoko (Thay: Soma Szuhodovszki) 82 | |
Fran Manzanara (Thay: Adrian Guerrero) 89 |
Thống kê trận đấu Debrecen vs Kazincbarcika SC


Diễn biến Debrecen vs Kazincbarcika SC
Adrian Guerrero rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Niama Sissoko.
Gergo Szoke rời sân và được thay thế bởi Marcell Major.
Bence Trencsenyi rời sân và được thay thế bởi Oliver Kun.
Varazdat Haroyan rời sân và được thay thế bởi Laszlo Racz.
V À A A O O O - Gyorgy Komaromi đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Balint Kartik từ Kazincbarcikai BSC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Amos Youga rời sân và được thay thế bởi Bence Batik.
Florian Cibla rời sân và được thay thế bởi Botond Vajda.
Tamas Szucs đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Balazs Dzsudzsak đã ghi bàn!
Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bence Sos rời sân và được thay thế bởi Laszlo Deutsch.
Thẻ vàng cho Gergo Szoke.
Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Debrecen vs Kazincbarcika SC
Debrecen (4-4-2): Ádám Varga (1), Julien Da Costa (96), Josua Mejias (4), Soma Szuhodovszki (13), Adrian Guerrero (3), Dominik Kocsis (19), Amos Youga (20), Tamas Szucs (8), Florian Cibla (99), Balazs Dzsudzsak (10), Ádám Lang (26)
Kazincbarcika SC (4-2-3-1): Istvan Juhasz (99), Nimrod Baranyai (25), Varazdat Haroyan (3), Sodiq Anthony Rasheed (14), Bence Sos (38), Bence Trencsenyi (88), Balint Jozsef Kartik (10), Martin Slogar (11), Gergo Szoke (6), Meshack Ubochioma (70), Norbert Konyves (42)


| Thay người | |||
| 46’ | Dominik Kocsis Gyorgy Komaromi | 45’ | Bence Sos Laszlo Deutsch |
| 66’ | Florian Cibla Botond Vajda | 81’ | Varazdat Haroyan Laszlo Racz |
| 67’ | Amos Youga Bence Batik | 81’ | Gergo Szoke Marcell Major |
| 82’ | Soma Szuhodovszki Niama Pape Sissoko | 81’ | Bence Trencsenyi Oliver Kun |
| 89’ | Adrian Guerrero Fran Manzanara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benedek Miklos Erdelyi | Daniel Gyollai | ||
Donat Palfi | Gergo Banfalvi | ||
Bence Batik | Laszlo Racz | ||
Djordje Gordic | Gabor Makrai | ||
Gyorgy Komaromi | Marcell Major | ||
Vyacheslav Kulbachuk | Daniel Prosser | ||
Dejan Djokic | Ronald Schuszter | ||
Fran Manzanara | Laszlo Deutsch | ||
Niama Pape Sissoko | Oliver Kun | ||
Gergo Tercza | Attila Szujo | ||
Botond Vajda | Balint Ferencsik | ||
Levente Kristof Balazsi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Debrecen
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T T | |
| 2 | 15 | 6 | 6 | 3 | 8 | 24 | B H T B B | |
| 3 | 14 | 6 | 5 | 3 | 12 | 23 | B H T B T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | H B T T B | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | T H T H T | |
| 6 | 15 | 6 | 2 | 7 | -1 | 20 | H B T B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | -7 | 20 | T T H B B | |
| 8 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B T T T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H B T B T | |
| 10 | 15 | 3 | 6 | 6 | -6 | 15 | T B B T H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -11 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 14 | 3 | 2 | 9 | -14 | 11 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch