Thứ Bảy, 30/08/2025
David Schnegg
37
David Schnegg
40
Cameron Harper (Kiến tạo: Emil Forsberg)
42
Peter Stroud
44
Matti Peltola (Thay: Garrison Tubbs)
46
Jackson Hopkins (Thay: Brandon Servania)
46
Jared Stroud (Thay: Hosei Kijima)
59
Kristian Fletcher (Thay: Jacob Murrell)
59
Gabriel Pirani (Thay: Jackson Hopkins)
72
Gabriel Pirani
76
Jared Stroud
77
Mohammed Sofo (Thay: Wikelman Carmona)
79
Dennis Gjengaar (Thay: Emil Forsberg)
79
Cameron Harper
82
Eric Maxim Choupo-Moting
84
Mohammed Sofo
85
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud)
87
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
90
Mohammed Sofo
90+5'

Thống kê trận đấu DC United vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
DC United
DC United
New York Red Bulls
New York Red Bulls
40 Kiểm soát bóng 60
10 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs New York Red Bulls

Tất cả (110)
90+7'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Washington, D.C..

90+7'

Ném biên cho New York ở phần sân của DC United.

90+7' Gabriel Pirani (DC United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Gabriel Pirani (DC United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+5' Pha dứt điểm tuyệt vời từ Mohammed Sofo để đưa New York dẫn trước 0-2.

Pha dứt điểm tuyệt vời từ Mohammed Sofo để đưa New York dẫn trước 0-2.

90+4'

Malik Badawi ra hiệu cho một quả đá phạt cho DC United ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Đội khách thay Eric Maxim Choupo-Moting bằng Wiktor Bogacz.

90+2'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New York không?

90'

DC United được hưởng một quả phạt góc.

89'

New York bị bắt việt vị.

88'

New York được hưởng quả phát bóng lên tại Audi Field.

87'

Sandro Schwarz (New York) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Ronald Donkor vào thay Peter Stroud.

87'

Malik Badawi ra hiệu cho DC United được hưởng quả ném biên ở phần sân của New York.

85' Mohammed Sofo (New York) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Mohammed Sofo (New York) nhận thẻ vàng đầu tiên.

85'

Malik Badawi ra hiệu cho New York được hưởng một quả đá phạt.

85'

Ném biên cho DC United.

84'

Jared Stroud (DC United) tung cú đánh đầu tại Audi Field nhưng bị phá ra.

84'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

84' Eric Maxim Choupo-Moting của New York bị phạt thẻ vàng ở Washington, D.C..

Eric Maxim Choupo-Moting của New York bị phạt thẻ vàng ở Washington, D.C..

83' Cameron Harper (New York) đã nhận thẻ vàng từ Malik Badawi.

Cameron Harper (New York) đã nhận thẻ vàng từ Malik Badawi.

83'

Đá phạt cho DC United ở phần sân của New York.

82'

Malik Badawi cho DC United hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát DC United vs New York Red Bulls

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Kye Rowles (15), Lucas Bartlett (3), Garrison Isaiah Tubbs (16), Aaron Herrera (22), Brandon Servania (23), Boris Enow (6), David Schnegg (28), Hosei Kijima (77), Jacob Murrell (17), Peglow (7)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Alexander Hack (42), Tim Parker (26), Omar Valencia (5), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Cameron Harper (17), Emil Forsberg (10), Wikelman Carmona (19), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

DC United
DC United
3-4-3
13
Luis Barraza
15
Kye Rowles
3
Lucas Bartlett
16
Garrison Isaiah Tubbs
22
Aaron Herrera
23
Brandon Servania
6
Boris Enow
28
David Schnegg
77
Hosei Kijima
17
Jacob Murrell
7
Peglow
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
17
Cameron Harper
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
5
Omar Valencia
26
Tim Parker
42
Alexander Hack
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
46’
Gabriel Pirani
Jackson Hopkins
79’
Wikelman Carmona
Mohammed Sofo
46’
Garrison Tubbs
Matti Peltola
79’
Emil Forsberg
Dennis Gjengaar
59’
Hosei Kijima
Jared Stroud
87’
Peter Stroud
Ronald Donkor
59’
Jacob Murrell
Kristian George Fletcher
90’
Eric Maxim Choupo-Moting
Wiktor Bogacz
72’
Jackson Hopkins
Gabriel Pirani
Cầu thủ dự bị
Jun-Hong Kim
Anthony Marcucci
Rida Zouhir
Raheem Edwards
Jackson Hopkins
Serge Ngoma
Derek Dodson
Ronald Donkor
Gabriel Pirani
Julian Hall
Matti Peltola
Mohammed Sofo
William Conner Antley
Dennis Gjengaar
Jared Stroud
Wiktor Bogacz
Kristian George Fletcher
Aiden Jarvis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/10 - 2021
29/05 - 2022
07/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
21/08 - 2023
24/09 - 2023
16/05 - 2024
30/06 - 2024
20/04 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow