Thứ Bảy, 30/08/2025
Matt Polster
23
Aaron Herrera
40
Ilay Feingold
45+3'
David Schnegg (Thay: Derek Dodson)
46
Randall Leal (Thay: Conner Antley)
66
Peyton Miller (Thay: Ilay Feingold)
67
Luis Diaz (Thay: Tomas Chancalay)
67
Jared Stroud (Thay: Hosei Kijima)
73
Kristian Fletcher (Thay: Jacob Murrell)
74
Gabriel Pirani (Thay: Peglow)
81
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Ignatius Ganago)
82
Mamadou Fofana
84
Gabriel Pirani
90+1'
Kye Rowles
90+2'
Boris Enow
90+3'

Thống kê trận đấu DC United vs New England Revolution

số liệu thống kê
DC United
DC United
New England Revolution
New England Revolution
52 Kiểm soát bóng 48
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs New England Revolution

Tất cả (143)
90+6'

DC United được hưởng quả ném biên ở phần sân của New England.

90+4'

DC United tiến lên và David Schnegg có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90+4'

Jared Stroud của DC United tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90+4'

Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Ở Washington, D.C., đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

90+3'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+3' Boris Enow của DC United đã nhận thẻ vàng ở Washington, D.C..

Boris Enow của DC United đã nhận thẻ vàng ở Washington, D.C..

90+2'

DC United được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Washington, D.C..

90+2' Kye Rowles của DC United đã nhận thẻ vàng ở Washington, D.C..

Kye Rowles của DC United đã nhận thẻ vàng ở Washington, D.C..

90+2'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt.

90+1' V À O O O! Gabriel Pirani cân bằng tỷ số 1-1.

V À O O O! Gabriel Pirani cân bằng tỷ số 1-1.

90'

New England được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

DC United được hưởng một quả phạt góc do Pierre-Luc Lauziere trao tặng.

88'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

88'

Quả phát bóng lên cho New England tại Audi Field.

88'

DC United đang đẩy lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Randall Leal lại đi chệch khung thành.

87'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả ném biên của DC United ở phần sân của New England.

86'

Brandon Servania đã đứng dậy trở lại.

86'

Ném biên cho DC United tại Audi Field.

85'

Brandon Servania của DC United đang được chăm sóc và trận đấu tạm dừng trong chốc lát.

84' Tại Audi Field, Mamadou Fofana đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Audi Field, Mamadou Fofana đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Đội hình xuất phát DC United vs New England Revolution

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Aaron Herrera (22), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), Derek Dodson (18), Brandon Servania (23), Boris Enow (6), William Conner Antley (12), Hosei Kijima (77), Jacob Murrell (17), Peglow (7)

New England Revolution (3-4-1-2): Aljaz Ivacic (31), Mamadou Fofana (2), Wyatt Omsberg (16), Tanner Beason (4), Brandon Bye (15), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Ilay Feingold (12), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Tomas Chancalay (7)

DC United
DC United
3-4-3
13
Luis Barraza
22
Aaron Herrera
3
Lucas Bartlett
15
Kye Rowles
18
Derek Dodson
23
Brandon Servania
6
Boris Enow
12
William Conner Antley
77
Hosei Kijima
17
Jacob Murrell
7
Peglow
7
Tomas Chancalay
17
Ignatius Ganago
10
Carles Gil
12
Ilay Feingold
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
15
Brandon Bye
4
Tanner Beason
16
Wyatt Omsberg
2
Mamadou Fofana
31
Aljaz Ivacic
New England Revolution
New England Revolution
3-4-1-2
Thay người
46’
Derek Dodson
David Schnegg
67’
Ilay Feingold
Peyton Miller
66’
Conner Antley
Randall Leal
67’
Tomas Chancalay
Luis Diaz
73’
Hosei Kijima
Jared Stroud
82’
Ignatius Ganago
Maximiliano Urruti
74’
Jacob Murrell
Kristian George Fletcher
81’
Peglow
Gabriel Pirani
Cầu thủ dự bị
Jared Stroud
Alex Bono
Rida Zouhir
Maximiliano Urruti
Kristian George Fletcher
Donovan Parisian
Randall Leal
Andrew Farrell
Gabriel Pirani
Jackson Yueill
Garrison Isaiah Tubbs
Keegan Hughes
Matti Peltola
Peyton Miller
David Schnegg
Luis Diaz
Jordan Farr
Eric Klein

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
21/10 - 2021
24/04 - 2022
14/08 - 2022
26/03 - 2023
16/07 - 2023
25/02 - 2024
06/10 - 2024
29/05 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow