Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Lucas Bartlett
45 - Aaron Herrera (Thay: Sean Nealis)
60 - Louis Munteanu (Thay: Jackson Hopkins)
61 - Jacob Murrell (Thay: Tai Baribo)
68 - Caden Clark (Thay: Gabriel Pirani)
81 - Jared Stroud (Thay: Brandon Servania)
82 - Aaron Herrera
83
- Logan Farrington (Kiến tạo: Ramiro)
16 - Patrickson Delgado
45+1' - Christian Cappis (Thay: Patrickson Delgado)
66 - Nolan Norris
67 - Joaquin Valiente (Thay: Nolan Norris)
71 - Osaze Urhoghide (Kiến tạo: Joaquin Valiente)
78 - Santiago Moreno (Thay: Logan Farrington)
85 - Ran Binyamin (Thay: Kaick Ferreira)
85 - Sam Sarver (Thay: Ramiro)
85 - Petar Musa
90+1'
Thống kê trận đấu DC United vs FC Dallas
Diễn biến DC United vs FC Dallas
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!
Ramiro rời sân và được thay thế bởi Sam Sarver.
Kaick Ferreira rời sân và được thay thế bởi Ran Binyamin.
Logan Farrington rời sân và được thay thế bởi Santiago Moreno.
Thẻ vàng cho Aaron Herrera.
Brandon Servania rời sân và được thay thế bởi Jared Stroud.
Gabriel Pirani rời sân và được thay thế bởi Caden Clark.
Joaquin Valiente đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Osaze Urhoghide đã ghi bàn!
Nolan Norris rời sân và được thay thế bởi Joaquin Valiente.
Tai Baribo rời sân và được thay thế bởi Jacob Murrell.
Thẻ vàng cho Nolan Norris.
Patrickson Delgado rời sân và được thay thế bởi Christian Cappis.
Jackson Hopkins rời sân và được thay thế bởi Louis Munteanu.
Jackson Hopkins rời sân và Louis Munteanu vào thay thế.
Sean Nealis rời sân và Aaron Herrera vào thay thế.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
V À A A O O O - Patrickson Delgado đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lucas Bartlett.
Ramiro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Logan Farrington đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát DC United vs FC Dallas
DC United (4-4-2): Sean Johnson (1), Silvan Hefti (5), Lucas Bartlett (3), Sean Nealis (13), Keisuke Kurokawa (6), Gabriel Pirani (10), Matti Peltola (4), Brandon Servania (23), Peglow (7), Tai Baribo (9), Jackson Hopkins (25)
FC Dallas (3-5-2): Michael Collodi (30), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Nolan Norris (32), Shaq Moore (18), Kaick Ferreira (55), Ramiro (17), Patrickson Delgado (8), Bernard Kamungo (77), Petar Musa (9), Logan Farrington (23)
| Thay người | |||
| 60’ | Sean Nealis Aaron Herrera | 66’ | Patrickson Delgado Christian Cappis |
| 61’ | Jackson Hopkins Louis Munteanu | 71’ | Nolan Norris Joaquin Valiente |
| 68’ | Tai Baribo Jacob Murrell | 85’ | Logan Farrington Santiago Moreno |
| 81’ | Gabriel Pirani Caden Clark | 85’ | Ramiro Sam Sarver |
| 82’ | Brandon Servania Jared Stroud | 85’ | Kaick Ferreira Ran Benjamin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Bono | Jonathan Sirois | ||
Jared Stroud | Lalas Abubakar | ||
Caden Clark | Santiago Moreno | ||
Aaron Herrera | Nicholas Simmonds | ||
Jacob Murrell | Sam Sarver | ||
William Conner Antley | Louicius Don Deedson | ||
Gavin Turner | Christian Cappis | ||
Louis Munteanu | Ran Benjamin | ||
Nikola Markovic | Joaquin Valiente | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây DC United
Thành tích gần đây FC Dallas
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 15 | 18 | T T B T T |
| 2 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | T B T T T |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 13 | 16 | T T H T B |
| 4 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T B T |
| 5 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T T H T |
| 6 | | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H B T T T |
| 7 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T T H T |
| 8 | | 7 | 4 | 0 | 3 | 7 | 12 | T B T B T |
| 9 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | B H T T H |
| 10 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H H |
| 11 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B H B |
| 12 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H H B B | |
| 13 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H T T B |
| 14 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H T T H |
| 15 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -4 | 11 | B H B T H |
| 16 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -5 | 11 | B B H T T |
| 17 | | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T T |
| 18 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B H B T |
| 19 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T |
| 20 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T H B B |
| 21 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | B B T B H |
| 22 | | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B B |
| 23 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B H H B |
| 24 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B T H H | |
| 25 | | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | H H B B T |
| 26 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | B T H B B |
| 27 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B T B B B |
| 28 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -6 | 3 | B B B B T |
| 29 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | T B B B B |
| 30 | | 6 | 1 | 0 | 5 | -18 | 3 | B B T B B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T B T |
| 2 | | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H B T T T |
| 3 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H H |
| 4 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B H B |
| 5 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H T T B |
| 6 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H T T H |
| 7 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -4 | 11 | B H B T H |
| 8 | | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T T |
| 9 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T H B B |
| 10 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | B B T B H |
| 11 | | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | H H B B T |
| 12 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | B T H B B |
| 13 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -6 | 3 | B B B B T |
| 14 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | T B B B B |
| 15 | | 6 | 1 | 0 | 5 | -18 | 3 | B B T B B |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 15 | 18 | T T B T T |
| 2 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | T B T T T |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 13 | 16 | T T H T B |
| 4 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T T H T |
| 5 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T T H T |
| 6 | | 7 | 4 | 0 | 3 | 7 | 12 | T B T B T |
| 7 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | B H T T H |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H H B B | |
| 9 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -5 | 11 | B B H T T |
| 10 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B H B T |
| 11 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T |
| 12 | | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B B |
| 13 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B H H B |
| 14 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B T H H | |
| 15 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại