Thứ Ba, 14/04/2026
Lukas MacNaughton
25
Gerardo Valenzuela
29
Kye Rowles
41
Lukas Engel
50
Sergio Santos (Thay: Gerardo Valenzuela)
62
David Schnegg
69
Gabriel Pirani (Thay: Jared Stroud)
74
Jacob Murrell (Thay: Hosei Kijima)
81
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
83
Matt Miazga (Thay: Gilberto Flores)
84
Dominique Badji (Thay: Lukas MacNaughton)
86
Randall Leal (Thay: Peglow)
86

Thống kê trận đấu DC United vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
DC United
DC United
FC Cincinnati
FC Cincinnati
44 Kiểm soát bóng 56
2 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 2
3 Việt vị 3
4 Phạm lỗi 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs FC Cincinnati

Tất cả (119)
90+3'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Ismir Pekmic ra hiệu cho DC United được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Ismir Pekmic cho DC United hưởng quả phát bóng lên.

90'

Phát bóng lên cho DC United tại Audi Field.

90'

Cincinnati có một quả ném biên nguy hiểm.

87'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

87'

Dominique Badji thay thế Lukas MacNaughton cho DC United tại Audi Field.

87'

Randall Leal vào sân thay cho Peglow của DC United.

86'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

86'

Đá phạt cho DC United.

86'

Ismir Pekmic ra hiệu cho DC United hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Đội khách đã thay Gilberto Flores bằng Matt Miazga. Đây là sự thay đổi thứ ba hôm nay của Pat Noonan.

84'

Đội khách đã thay Lukas Engel bằng Brad Smith. Đây là sự thay đổi thứ hai hôm nay của Pat Noonan.

83'

DC United được hưởng quả phạt góc.

81'

Troy Lesesne thực hiện sự thay đổi thứ hai của đội tại Audi Field với Jacob Murrell thay thế Hosei Kijima.

81'

Bóng đi ra ngoài sân cho Cincinnati hưởng quả phát bóng lên.

81'

Tại Washington, D.C., DC United tấn công qua Gabriel Pirani. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

80'

DC United được Ismir Pekmic cho hưởng quả phạt góc.

79'

Ismir Pekmic ra hiệu cho DC United hưởng quả ném biên, gần khu vực của Cincinnati.

77'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Washington, D.C..

76'

DC United tiến nhanh lên phía trước nhưng Ismir Pekmic thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát DC United vs FC Cincinnati

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Lucas Bartlett (3), Lukas MacNaughton (5), Kye Rowles (15), Aaron Herrera (22), Brandon Servania (23), Hosei Kijima (77), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Christian Benteke (20), Peglow (7)

FC Cincinnati (3-4-2-1): Roman Celentano (18), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Gilberto Flores (3), DeAndre Yedlin (91), Brian Anunga (27), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Lukas Engel (29), Luca Orellano (23), Gerardo Valenzuela (22), Kevin Denkey (9)

DC United
DC United
3-4-3
13
Luis Barraza
3
Lucas Bartlett
5
Lukas MacNaughton
15
Kye Rowles
22
Aaron Herrera
23
Brandon Servania
77
Hosei Kijima
28
David Schnegg
8
Jared Stroud
20
Christian Benteke
7
Peglow
9
Kevin Denkey
22
Gerardo Valenzuela
23
Luca Orellano
29
Lukas Engel
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
91
DeAndre Yedlin
3
Gilberto Flores
4
Nick Hagglund
12
Miles Robinson
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-4-2-1
Thay người
74’
Jared Stroud
Gabriel Pirani
62’
Gerardo Valenzuela
Sergio Santos
81’
Hosei Kijima
Jacob Murrell
83’
Lukas Engel
Brad Smith
86’
Lukas MacNaughton
Dominique Badji
84’
Gilberto Flores
Matt Miazga
86’
Peglow
Randall Leal
84’
Gilberto Flores
Matt Miazga
Cầu thủ dự bị
Jun-Hong Kim
Evan Louro
Rida Zouhir
Brad Smith
Dominique Badji
Matt Miazga
Randall Leal
Alvas Powell
Derek Dodson
Sergio Santos
Gabriel Pirani
Corey Baird
Jacob Murrell
Stiven Jimenez
Matti Peltola
Matt Miazga
Boris Enow

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/08 - 2021
26/09 - 2021
06/03 - 2022
10/10 - 2022
07/05 - 2023
25/06 - 2023
11/03 - 2024
04/07 - 2024
13/04 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow