Thứ Bảy, 30/08/2025
Darren Yapi (Kiến tạo: Rafael Navarro)
43
Garrison Tubbs (Thay: Lukas MacNaughton)
45
Christian Benteke (Kiến tạo: Brandon Servania)
45+4'
Hosei Kijima (Kiến tạo: Aaron Herrera)
45+7'
Matti Peltola
50
Garrison Tubbs
56
Dominique Badji (Thay: Jared Stroud)
61
Derek Dodson (Thay: Conner Antley)
61
Theodore Ku-DiPietro (Thay: Kevin Cabral)
62
Brandon Servania
63
Connor Ronan (Thay: Darren Yapi)
67
Wayne Frederick (Thay: Joshua Atencio)
67
Jacob Murrell (Thay: Christian Benteke)
72
Kimani Stewart (Thay: Oliver Larraz)
76
Samuel Vines (Thay: Jackson Travis)
76
Wayne Frederick
80
Reggie Cannon
86
Boris Enow
87

Thống kê trận đấu DC United vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
DC United
DC United
Colorado Rapids
Colorado Rapids
44 Kiểm soát bóng 56
20 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs Colorado Rapids

Tất cả (118)
90+4'

Ném biên cho Colorado ở phần sân nhà.

90+4'

Ném biên cho DC United tại Audi Field.

90+2'

Colorado được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Tại Audi Field, Colorado bị phạt việt vị.

90'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Washington, D.C..

89'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

88'

Ném biên cho DC United ở phần sân nhà.

88'

Jon Freemon chỉ định một quả đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

87' Boris Enow (DC United) đã nhận thẻ vàng từ Jon Freemon.

Boris Enow (DC United) đã nhận thẻ vàng từ Jon Freemon.

86'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

86' Reggie Cannon của Colorado đã bị Jon Freemon cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Reggie Cannon của Colorado đã bị Jon Freemon cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

86'

Ném biên cho Colorado ở phần sân của DC United.

85'

Jon Freemon trao cho DC United một quả phát bóng lên.

84'

Đá phạt ở vị trí tốt cho Colorado!

84'

Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của DC United không?

83'

Colorado được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

80' Tại Audi Field, Wayne Frederick của đội khách đã nhận thẻ vàng.

Tại Audi Field, Wayne Frederick của đội khách đã nhận thẻ vàng.

80'

Đá phạt cho DC United.

80'

Jon Freemon chỉ định một quả ném biên cho Colorado ở phần sân của DC United.

79'

Colorado thực hiện một quả ném biên ở phần sân của DC United.

78'

Jon Freemon chỉ định một quả đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát DC United vs Colorado Rapids

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), William Conner Antley (12), Lukas MacNaughton (5), Matti Peltola (4), Aaron Herrera (22), Brandon Servania (23), Boris Enow (6), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Christian Benteke (20), Hosei Kijima (77)

Colorado Rapids (4-4-2): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Jackson Travis (99), Remi Cabral (91), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Djordje Mihailovic (10), Darren Yapi (77), Rafael Navarro (9)

DC United
DC United
3-4-3
13
Luis Barraza
12
William Conner Antley
5
Lukas MacNaughton
4
Matti Peltola
22
Aaron Herrera
23
Brandon Servania
6
Boris Enow
28
David Schnegg
8
Jared Stroud
20
Christian Benteke
77
Hosei Kijima
9
Rafael Navarro
77
Darren Yapi
10
Djordje Mihailovic
12
Joshua Atencio
8
Oliver Larraz
91
Remi Cabral
99
Jackson Travis
6
Chidozie Awaziem
5
Andreas Maxsø
4
Reggie Cannon
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-4-2
Thay người
45’
Lukas MacNaughton
Garrison Isaiah Tubbs
62’
Kevin Cabral
Theodore Ku-DiPietro
61’
Jared Stroud
Dominique Badji
67’
Darren Yapi
Connor Ronan
61’
Conner Antley
Derek Dodson
67’
Joshua Atencio
Wayne Frederick
72’
Christian Benteke
Jacob Murrell
76’
Jackson Travis
Sam Vines
76’
Oliver Larraz
Kimani Stewart-Baynes
Cầu thủ dự bị
Jun-Hong Kim
Nicholas Defreitas-Hansen
Rida Zouhir
Keegan Rosenberry
Dominique Badji
Theodore Ku-DiPietro
Randall Leal
Ian Murphy
Derek Dodson
Sam Vines
Fidel Barajas
Connor Ronan
Jacob Murrell
Wayne Frederick
Garrison Isaiah Tubbs
Kimani Stewart-Baynes
Hakim Karamoko
Cole Bassett

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/09 - 2022
04/05 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow