Chủ Nhật, 30/11/2025
Luis Barraza
21
Jordan Farr (Thay: David Schnegg)
23
Aaron Herrera
30
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Nikola Petkovic)
33
Nathan Byrne
37
Jackson Hopkins
42
Jared Stroud (Thay: Peglow)
49
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
58
Jared Stroud
61
Lukas MacNaughton (Thay: Lucas Bartlett)
70
Caden Clark (Thay: Gabriel Pirani)
71
Dominique Badji (Thay: Christian Benteke)
71
Archie Goodwin (Thay: Nikola Petkovic)
74
Wilfried Zaha
75
Eryk Williamson
82
Baye Coulibaly (Thay: Eryk Williamson)
89
Bill Poni Tuiloma (Thay: Andrew Privett)
89

Thống kê trận đấu DC United vs Charlotte

số liệu thống kê
DC United
DC United
Charlotte
Charlotte
28 Kiểm soát bóng 72
14 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 13
2 Thẻ vàng 3
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs Charlotte

Tất cả (118)
90+3'

DC United được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Charlotte.

90+2'

Charlotte được hưởng quả phạt góc do Lorenzo Hernandez trao.

90'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Ở Washington, D.C., đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

89'

Bill Tuiloma vào sân thay cho Andrew Privett của Charlotte.

89'

Đội khách đã thay Eryk Williamson bằng Baye Coulibaly. Đây là sự thay đổi thứ ba trong ngày hôm nay của Dean Smith.

89'

DC United được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả ném biên trong phần sân của DC United.

87'

Charlotte được hưởng quả phạt góc do Lorenzo Hernandez trao.

85'

DC United được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Charlotte được hưởng quả ném biên trong phần sân của DC United.

83'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Washington, D.C..

83'

Jared Stroud của DC United tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

82' Eryk Williamson (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Eryk Williamson (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

82'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho DC United được hưởng quả đá phạt.

81'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả ném biên, gần khu vực của DC United.

80'

Phát bóng lên cho DC United tại Audi Field.

80'

Charlotte đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Jahkeele Marshall-Rutty lại đi chệch khung thành.

78'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

78'

Eryk Williamson của Charlotte bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát DC United vs Charlotte

DC United (4-3-3): Luis Barraza (13), William Conner Antley (12), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Gabriel Pirani (10), Matti Peltola (4), Jackson Hopkins (25), Aaron Herrera (22), Christian Benteke (20), Peglow (7)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Eryk Williamson (19), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Nikola Petkovic (23), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17)

DC United
DC United
4-3-3
13
Luis Barraza
12
William Conner Antley
3
Lucas Bartlett
15
Kye Rowles
28
David Schnegg
10
Gabriel Pirani
4
Matti Peltola
25
Jackson Hopkins
22
Aaron Herrera
20
Christian Benteke
7
Peglow
17
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
23
Nikola Petkovic
18
Kerwin Vargas
28
Djibril Diani
19
Eryk Williamson
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
2
Jahkeele Marshall-Rutty
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
23’
David Schnegg
Jordan Farr
58’
Kerwin Vargas
Liel Abada
49’
Peglow
Jared Stroud
74’
Nikola Petkovic
Archie Goodwin
70’
Lucas Bartlett
Lukas MacNaughton
89’
Andrew Privett
Bill Tuiloma
71’
Christian Benteke
Dominique Badji
89’
Eryk Williamson
Baye Coulibaly
71’
Gabriel Pirani
Caden Clark
Cầu thủ dự bị
Jordan Farr
David Bingham
Rida Zouhir
Bill Tuiloma
Dominique Badji
Brandon Cambridge
Caden Clark
Nick Scardina
Lukas MacNaughton
Jack Neeley
Derek Dodson
Tyger Smalls
Jacob Murrell
Liel Abada
Jared Stroud
Baye Coulibaly
Boris Enow
Archie Goodwin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/02 - 2022
04/08 - 2022
30/04 - 2023
17/09 - 2023
16/06 - 2024
20/10 - 2024
US Open Cup
22/05 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow