Thứ Bảy, 30/08/2025
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Brendan Hines-Ike)
22
Christian Benteke
42
Owen Wolff (Kiến tạo: Mikkel Desler)
45
Boris Enow (Thay: Brandon Servania)
46
Peglow (Kiến tạo: Gabriel Pirani)
48
Owen Wolff
52
Osman Bukari (Kiến tạo: Daniel Pereira)
60
Gabriel Pirani (Kiến tạo: Christian Benteke)
62
Jackson Hopkins (Thay: Matti Peltola)
66
Jared Stroud (Thay: Randall Leal)
66
Robert Taylor (Thay: Owen Wolff)
72
Besard Sabovic (Thay: Diego Rubio)
72
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
77
Boris Enow
82
Hosei Kijima (Thay: Peglow)
87
Conner Antley (Thay: David Schnegg)
87
Jon Gallagher (Thay: Mikkel Desler)
89
Nicolas Dubersarsky (Thay: Ilie Sanchez)
89
Robert Taylor (Kiến tạo: Nicolas Dubersarsky)
90+2'
(Pen) Christian Benteke
90+7'

Thống kê trận đấu DC United vs Austin FC

số liệu thống kê
DC United
DC United
Austin FC
Austin FC
42 Kiểm soát bóng 58
9 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs Austin FC

Tất cả (111)
90+11'

Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

90+10'

Austin có một quả phát bóng lên.

90+8'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+8'

Ném biên cho Austin ở phần sân nhà.

90+7' V À A A O O O! Christian Benteke thực hiện thành công quả phạt đền cho DC United. Họ hiện đang bị dẫn 2-4.

V À A A O O O! Christian Benteke thực hiện thành công quả phạt đền cho DC United. Họ hiện đang bị dẫn 2-4.

90+5'

Rubiel Vazquez cho đội chủ nhà hưởng một quả ném biên.

90+5'

Christian Benteke của DC United có cú sút về phía khung thành tại Audi Field. Nhưng nỗ lực không thành công.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Nicolas Dubersarsky.

90+3' Austin dẫn trước thoải mái 1-4 nhờ công của Robert Taylor.

Austin dẫn trước thoải mái 1-4 nhờ công của Robert Taylor.

90+1'

Austin được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.

90'

Jader Obrian của Austin tiến về phía khung thành tại Audi Field. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

89'

Jon Gallagher thay thế Mikkel Desler cho Austin tại Audi Field.

89'

Nicolas Dubersarsky thay thế Ilie Sanchez cho đội khách.

89'

DC United có một quả ném biên nguy hiểm.

88'

Đá phạt cho DC United ở phần sân của Austin.

87'

DC United thực hiện sự thay đổi người thứ năm với William Conner Antley thay thế David Schnegg.

87'

Kevin Flanagan thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Audi Field với Hosei Kijima thay thế Peglow.

87'

DC United có một quả phát bóng lên.

87'

Phạt góc cho Austin.

84'

Ném biên cho Austin.

83'

Austin tiến nhanh lên phía trước nhưng Rubiel Vazquez thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát DC United vs Austin FC

DC United (5-3-2): Luis Barraza (13), Derek Dodson (18), Lucas Bartlett (3), Matti Peltola (4), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Randall Leal (11), Brandon Servania (23), Peglow (7), Christian Benteke (20), Gabriel Pirani (10)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

DC United
DC United
5-3-2
13
Luis Barraza
18
Derek Dodson
3
Lucas Bartlett
4
Matti Peltola
15
Kye Rowles
28
David Schnegg
11
Randall Leal
23
Brandon Servania
7
Peglow
20
Christian Benteke
10
Gabriel Pirani
10
Myrto Uzuni
21
Diego Rubio
33
Owen Wolff
6
Ilie Sanchez
8
Daniel Pereira
11
Osman Bukari
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
3
Mikkel Desler
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
46’
Brandon Servania
Boris Enow
72’
Owen Wolff
Robert Taylor
66’
Randall Leal
Jared Stroud
72’
Diego Rubio
Besard Sabovic
66’
Matti Peltola
Jackson Hopkins
77’
Osman Bukari
Jader Obrian
87’
Peglow
Hosei Kijima
89’
Mikkel Desler
Jon Gallagher
87’
David Schnegg
William Conner Antley
89’
Ilie Sanchez
Nicolas Dubersarsky
Cầu thủ dự bị
Jun-Hong Kim
Stefan Cleveland
Jared Stroud
Jon Gallagher
Jackson Hopkins
Julio Cascante
Dominique Badji
Zan Kolmanic
Jacob Murrell
Jader Obrian
Garrison Isaiah Tubbs
Robert Taylor
Hosei Kijima
CJ Fodrey
William Conner Antley
Besard Sabovic
Boris Enow
Nicolas Dubersarsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/04 - 2022
05/10 - 2023
27/07 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow