Thứ Hai, 13/04/2026
Brooks Lennon
13
Efrain Morales
19
Hosei Kijima (Thay: Jared Stroud)
59
David Schnegg
65
Dominique Badji (Thay: Christian Benteke)
72
Derek Dodson (Thay: Conner Antley)
72
Matthew Edwards (Thay: Brooks Lennon)
76
Tristan Muyumba (Thay: Mateusz Klich)
76
Randall Leal (Thay: Peglow)
79
Jackson Hopkins (Thay: Boris Enow)
80
Will Reilly
87
Jamal Thiare (Thay: Aleksey Miranchuk)
87
Luke Brennan (Thay: Miguel Almiron)
87
Luke Brennan
90+1'

Thống kê trận đấu DC United vs Atlanta United

số liệu thống kê
DC United
DC United
Atlanta United
Atlanta United
40 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 0
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs Atlanta United

Tất cả (64)
90+2'

Bóng đi ra ngoài sân và Atlanta được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Tại Washington, D.C., DC United tấn công qua Jackson Hopkins. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

90+1'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho DC United được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1' Luke Brennan (Atlanta) đã nhận thẻ vàng từ Guido Gonzales Jr.

Luke Brennan (Atlanta) đã nhận thẻ vàng từ Guido Gonzales Jr.

90'

Guido Gonzales Jr trao cho đội khách một quả ném biên.

89'

Jamal Thiare của Atlanta bị thổi phạt việt vị.

88'

Luke Brennan vào thay Miguel Almiron cho đội khách.

88'

Đội khách đã thay Aleksey Miranchuk bằng Jamal Thiare. Đây là sự thay đổi người thứ ba trong ngày hôm nay của Ronny Deila.

87' William James Reilly của Atlanta bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

William James Reilly của Atlanta bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

84'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Ném biên cho Atlanta tại Audi Field.

83'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Atlanta không?

82'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

81'

Troy Lesesne thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Audi Field với việc Jackson Hopkins thay thế Boris Enow.

80'

Troy Lesesne (DC United) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Randall Leal thay thế Peglow.

80'

DC United có một quả phát bóng lên.

78'

DC United được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

77'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho DC United được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

76'

Tristan Muyumba vào sân thay cho Mateusz Klich của Atlanta tại Audi Field.

76'

Đội khách thay Brooks Lennon bằng Matthew Edwards.

76'

Bóng an toàn khi Atlanta được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát DC United vs Atlanta United

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Matti Peltola (4), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), William Conner Antley (12), Brandon Servania (23), Boris Enow (6), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Christian Benteke (20), Peglow (7)

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Efrain Morales (21), Luis Abram (44), Pedro Amador (18), William James Reilly (28), William James Reilly (28), Mateusz Klich (43), Miguel Almirón (10), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19)

DC United
DC United
3-4-3
13
Luis Barraza
4
Matti Peltola
3
Lucas Bartlett
15
Kye Rowles
12
William Conner Antley
23
Brandon Servania
6
Boris Enow
28
David Schnegg
8
Jared Stroud
20
Christian Benteke
7
Peglow
19
Emmanuel Latte Lath
9
Saba Lobzhanidze
59
Aleksey Miranchuk
59
Aleksey Miranchuk
10
Miguel Almirón
10
Miguel Almirón
43
Mateusz Klich
28
William James Reilly
28
William James Reilly
18
Pedro Amador
44
Luis Abram
21
Efrain Morales
11
Brooks Lennon
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
Thay người
59’
Jared Stroud
Hosei Kijima
76’
Mateusz Klich
Tristan Muyumba
72’
Christian Benteke
Dominique Badji
76’
Brooks Lennon
Matthew Edwards
72’
Conner Antley
Derek Dodson
87’
Miguel Almiron
Luke Brennan
79’
Peglow
Randall Leal
87’
Aleksey Miranchuk
Jamal Thiare
80’
Boris Enow
Jackson Hopkins
Cầu thủ dự bị
Jun-Hong Kim
Jayden Hibbert
Rida Zouhir
Noah Cobb
Jackson Hopkins
Ronald Hernandez
Dominique Badji
Luke Brennan
Randall Leal
Tristan Muyumba
Derek Dodson
Jamal Thiare
Jacob Murrell
Matthew Edwards
Garrison Isaiah Tubbs
Dominik Chong-Qui
Hosei Kijima
Cayman Togashi
Garrison Isaiah Tubbs

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
03/04 - 2022
29/08 - 2022
11/06 - 2023
21/09 - 2023
12/05 - 2024
20/06 - 2024
Concacaf League Cup
27/07 - 2024
H1: 2-3 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
19/10 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
24St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
25Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
29CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
30Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
14CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
15Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow