Thứ Bảy, 30/08/2025
Brooks Lennon
13
Efrain Morales
19
Hosei Kijima (Thay: Jared Stroud)
59
David Schnegg
65
Dominique Badji (Thay: Christian Benteke)
72
Derek Dodson (Thay: Conner Antley)
72
Matthew Edwards (Thay: Brooks Lennon)
76
Tristan Muyumba (Thay: Mateusz Klich)
76
Randall Leal (Thay: Peglow)
79
Jackson Hopkins (Thay: Boris Enow)
80
Will Reilly
87
Jamal Thiare (Thay: Aleksey Miranchuk)
87
Luke Brennan (Thay: Miguel Almiron)
87
Luke Brennan
90+1'

Thống kê trận đấu DC United vs Atlanta United

số liệu thống kê
DC United
DC United
Atlanta United
Atlanta United
40 Kiểm soát bóng 60
8 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs Atlanta United

Tất cả (64)
90+2'

Bóng đi ra ngoài sân và Atlanta được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Tại Washington, D.C., DC United tấn công qua Jackson Hopkins. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

90+1'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho DC United được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1' Luke Brennan (Atlanta) đã nhận thẻ vàng từ Guido Gonzales Jr.

Luke Brennan (Atlanta) đã nhận thẻ vàng từ Guido Gonzales Jr.

90'

Guido Gonzales Jr trao cho đội khách một quả ném biên.

89'

Jamal Thiare của Atlanta bị thổi phạt việt vị.

88'

Luke Brennan vào thay Miguel Almiron cho đội khách.

88'

Đội khách đã thay Aleksey Miranchuk bằng Jamal Thiare. Đây là sự thay đổi người thứ ba trong ngày hôm nay của Ronny Deila.

87' William James Reilly của Atlanta bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

William James Reilly của Atlanta bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

84'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Ném biên cho Atlanta tại Audi Field.

83'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Atlanta không?

82'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

81'

Troy Lesesne thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Audi Field với việc Jackson Hopkins thay thế Boris Enow.

80'

Troy Lesesne (DC United) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Randall Leal thay thế Peglow.

80'

DC United có một quả phát bóng lên.

78'

DC United được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

77'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho DC United được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

76'

Tristan Muyumba vào sân thay cho Mateusz Klich của Atlanta tại Audi Field.

76'

Đội khách thay Brooks Lennon bằng Matthew Edwards.

76'

Bóng an toàn khi Atlanta được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát DC United vs Atlanta United

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Matti Peltola (4), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), William Conner Antley (12), Brandon Servania (23), Boris Enow (6), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Christian Benteke (20), Peglow (7)

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Efrain Morales (21), Luis Abram (44), Pedro Amador (18), William James Reilly (28), Mateusz Klich (43), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19)

DC United
DC United
3-4-3
13
Luis Barraza
4
Matti Peltola
3
Lucas Bartlett
15
Kye Rowles
12
William Conner Antley
23
Brandon Servania
6
Boris Enow
28
David Schnegg
8
Jared Stroud
20
Christian Benteke
7
Peglow
19
Emmanuel Latte Lath
9
Saba Lobzhanidze
59
Aleksey Miranchuk
10
Miguel Almirón
43
Mateusz Klich
28
William James Reilly
18
Pedro Amador
44
Luis Abram
21
Efrain Morales
11
Brooks Lennon
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
Thay người
59’
Jared Stroud
Hosei Kijima
76’
Mateusz Klich
Tristan Muyumba
72’
Christian Benteke
Dominique Badji
76’
Brooks Lennon
Matthew Edwards
72’
Conner Antley
Derek Dodson
87’
Miguel Almiron
Luke Brennan
79’
Peglow
Randall Leal
87’
Aleksey Miranchuk
Jamal Thiare
80’
Boris Enow
Jackson Hopkins
Cầu thủ dự bị
Jun-Hong Kim
Jayden Hibbert
Rida Zouhir
Noah Cobb
Jackson Hopkins
Ronald Hernandez
Dominique Badji
Luke Brennan
Randall Leal
Tristan Muyumba
Derek Dodson
Jamal Thiare
Jacob Murrell
Matthew Edwards
Garrison Isaiah Tubbs
Dominik Chong-Qui
Hosei Kijima
Cayman Togashi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
03/04 - 2022
29/08 - 2022
11/06 - 2023
21/09 - 2023
12/05 - 2024
20/06 - 2024
Concacaf League Cup
27/07 - 2024
H1: 2-3 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow